Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa nâng cấp hồ Cây sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800709-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa nâng cấp hồ Cây sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:45:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,659,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư công trình Thủy lợi hoặc công trình thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư trình độ xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-5T ≤ Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2356 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2356 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,33 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4788 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4947 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >=1,63 tấn/m3 lấy bài vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0832 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TD đất đào đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7853 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2423 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2423 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cấu kiện ĐS, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4423 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.332 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6285 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6629 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển tiếp 0.2 km cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6629 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6285 | tấn |
| 20 | Thép móc tấm lát, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | tấn |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,53 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1127 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đổ bù M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 24 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 25 | BT dầm chân+ đỉnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông dầm ngang mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm chân+ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9086 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4638 | 100m2 |
| 31 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 32 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0016 | tấn |
| 33 | BT rãnh thoát nước đá 1x2 | 45,36 | m3 | |
| 34 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6319 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 36 | BT dầm khóa M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6884 | 100m2 |
| 38 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 39 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6544 | 100m2 |
| 40 | Đào cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,544 | 10m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6544 | 100m2 |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,97 | m3 |
| 43 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0656 | 100m2 |
| 45 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,29 | m3 |
| 46 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | m3 |
| 47 | đá hộc xếp chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9 | m3 |
| 48 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | 100m3 |
| 49 | Đá 1x0,5 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2086 | 100m3 |
| 50 | Cát làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3602 | 100m3 |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 52 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 54 | BT bản đáy bảng thông tin công trình M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 55 | Xây thân và để bảng thông tin bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 57 | Sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 59 | Thép bảng thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 60 | BTCT mặt chính đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 62 | Công tác ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 63 | Khắc chữ vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 64 | Bóc phong hóa bãi VL bằng máy ủi 110cv, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1187 | 100m3 |
| 65 | đào đất lòng hồ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9586 | 100m3 |
| 66 | Đào đât lòng hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7045 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6631 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6631 | 100m3/1km |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6631 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| C | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng + ốp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | 100m2 |
| 4 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC- kn92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | 100m |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1622 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van chặn côn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Xây gạch BT đắc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m2 |
| 15 | Bê tông trần nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng cổ tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,63 | m2 |
| 22 | Bê tông ô văng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 24 | Trát ô văng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,13 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 cấu kiện |
| 28 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Bê tông sàn vận hành M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3845 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 35 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trần nhà ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 38 | Thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép bậc công tác ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 40 | Thép trần nhà F>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 45 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ ống thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 50 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 0.2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100m3/1km |
| 52 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1686 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5408 | 100m3 |
| 56 | BT kênh M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8463 | 100m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | 100m3 |
| 62 | Đào cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,001 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | 0,7001 | 100m2 | |
| 64 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7001 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 9 | Thép tường F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | tấn |
| 10 | Thép đáy F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | tấn |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m |
| 12 | Đổ bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,65 | m3 |
| 13 | Bê tông ốp đúng thân tràn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 14 | Bê tông mái , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8007 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ốp ngưỡng tràn, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3074 | tấn |
| 18 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m |
| E | CẦU + TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | BT đỉnh trụ cầu M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đỉnh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | 100m2 |
| 9 | Thép bản đáy F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 10 | Thép trụ F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4077 | 100m2 |
| 15 | Thép mặt cầu F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8781 | tấn |
| 16 | Thép dầm F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6603 | tấn |
| 17 | Thép dầm cầu F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 18 | THép trụ F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3741 | tấn |
| 19 | Thép đáy trụ F>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7809 | tấn |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,82 | m |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,85 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2427 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4379 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,68 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường chiều dày | 14,55 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9082 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0805 | tấn |
| 36 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5321 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bậc nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1499 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4847 | tấn |
| 46 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,65 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2603 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5514 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1014 | tấn |
| 54 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7412 | tấn |
| 62 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 64 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m3 |
| 67 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| 68 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,5942 | 100m2 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 71 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1102 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5457 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3218 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1102 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1102 | 100m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5475 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5475 | 100m3/1km |
| 78 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6577 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư công trình Thủy lợi hoặc công trình thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 Kỹ sư Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 Kỹ sư trình độ xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥90 CV | Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥16 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | 5T ≤ Ô tô tải ≤ 10T | Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi