Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801751-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210801727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 11:06:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,381,279,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV lộ 373 E4.14 từ cột 105 đến cột 167 và NR Minh Tiến 1, Minh Tiến 3
B Phần tiếp địa
1Tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
C Phần xà, sứ phụ kiện đường dây
1Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XDT-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn XDG-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đúp ngang tuyến XDGĐ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà đỡ góc 3 pha tam giác cột đơn XDG-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xà néo Z cột đơn XZ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà néo Z cột đúp dọc tuyến XZĐ-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà néo Z cột đúp ngang tuyến XZĐ-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà néo đúp 35kV dọc tuyến XNĐ-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà rẽ nhánh 6 sứ, XRN-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Xà phụ đỡ lèo một pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Xà rẽ nhánh 4 sứ XRN-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Xà néo hình II (tim 2m) XNII-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
13Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.875mét
14Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.858mét
15Sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V277quả
16Sứ đứng thí nghiễm mẫuMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
17Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V245chuỗi
18Chuỗi néo Polymer 35kV thí nghiệm mẫuMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
19Ghíp nhôm đa năng A50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V343cái
20Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
21Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà X1-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Xà đỡ thẳng tam giác 35kV, X1 tam giác-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
3Xà phụ 1 sứ, XP-1, XPMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Xà néo thẳng 35kV, XN-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Xà đỡ vượt 35kV, X3-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà néo tam giác 35kV, X2 tam giác-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
7Xà rẽ nhánh lệch 6 sứ XRN-35LMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến XNĐ-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà néo thẳng 35kV X2-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Xà néo Z 35kV cột đơn, XZ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Xà néo Z cột đúp 35kV dọc tuyến, XZĐ-35AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Xà néo thẳng cột II tim 2m XNII35Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
13Xà néo Z cột đúp 35kV ngang tuyến XZĐ-35BMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14SĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V293quả
15Chuỗi gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V277chuỗi
16Ca xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
E Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V277Phần tử
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V245Phần tử
F Đường dây 0,4kV sau TBA Chân Mộng 4, 5
G Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V35móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16móng
3Móng MV-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
4Móng cột ly tâm đôi MLTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
5Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
H Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V39cột
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
4Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V183mét
5Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V453mét
6Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V960mét
7Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V543mét
8Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V424mét
9Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V222mét
10Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V361mét
11Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đôi dọc tuyến XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V64quả
17Kẹp hãm KH-ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
18Kẹp hãm KH-ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Kẹp hãm KH-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Kẹp hãm KH-ABC-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
22Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V190bộ
23Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Kẹp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V110cuộn
26Bịt đầu cáp 50-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Dây AV50 dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
29Ống nhự PVC dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
30Ghíp nhôm dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
32Đai thép hòm công tơ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
33Di chuyển hòm công tơ H1+H3f+H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40hòm
34Di chuyển hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hòm
I Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cột
2Cột bê tông vuông H-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xà đỡ trên cột bê tông XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Xà néo trên cột bê tông vuông XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà néo trên cột bê tông vuông XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Chụp đầu cột 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V64quả
10Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V532mét
11Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V411mét
12Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V218mét
13Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.540mét
14Chi phí vận chuyển xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
J Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 vị trí
K Đường dây 0,4kV sau TBA Bằng Luân 5
L Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột vuông đơn MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V42móng
2Móng cột vuông đơn MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
3Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
4Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi ngang tuyến XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V178quả
9Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.031mét
10Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.371mét
11Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.364mét
12Kẹp hãm KH-ABC-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
13Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V230cái
14Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
15Kẹp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16Kẹp cáp nhôm CC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
18Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Dây AV50 dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1mét
20Ống nhự PVC dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2mét
21Ghíp nhôm dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Ghíp xuống hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
23Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
24Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V31hòm
25Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hòm
26Tháo ra lắp lại giá đỡ hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
N Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cột
2Xà đỡ thẳng 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
3Xà néo thẳng 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Xà đỡ 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Xà néo 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.011mét
8Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.367mét
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V178quả
10Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô 5tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
O Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
P Đường dây 0,4kV sau TBA Quế Lâm 3
Q Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột vuông đơn MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26móng
2Móng cột vuông đơn MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
R Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
4Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V154quả
8Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.901mét
9Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.676mét
10Đai thép hòm công tơ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
11Kẹp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
12Kẹp cáp nhôm CC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Dây AV50 dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5mét
16Ống nhự PVC dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
17Ghíp nhôm dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Ghíp xuống hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
19Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hòm
21Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hòm
S Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
2Xà đỡ thẳng 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
3Xà néo thẳng 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Xà đỡ 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Xà néo 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.860mét
7Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.588mét
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V154quả
9Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô 5tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
T Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 vị trí
U Đường dây 0,4kV sau TBA Tây Cốc 8
V Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38móng
3Móng MV-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
4Móng cột ly tâm đôi MLTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
5Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
W Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V25cột
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
3Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
4Cột bê tông vuông H-8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
5Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đôi dọc tuyến XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đôi ngang tuyến XNĐL-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà đỡ 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đơn XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V182quả
13Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V343mét
14Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.938mét
15Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.122mét
16Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V151mét
17Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V213mét
18Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V400mét
19Kẹp hãm KH-ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
20Kẹp hãm KH-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
21Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
22Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V116bộ
23Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Kẹp cáp nhôm CC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
25Kẹp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
26Kẹp cáp nhôm CC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
28Bịt đầu cáp 50-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Dây AV50 dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7mét
31Ống nhự PVC dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14mét
32Ghíp nhôm dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
33Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V198cái
34Đai thép hòm công tơ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
35Di chuyển hòm công tơ H1+H3f+H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64hòm
36Di chuyển hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hòm
37Tháo ra lắp lại giá đỡ hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
X Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông 7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
2Cột bê tông 8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
3Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xà đỡ trên cột bê tông XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Xà néo trên cột bê tông vuông XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Xà néo trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà néo trên cột bê tông ly tâm đôi XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà đỡ trên cột bê tông ly tâm đơn XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V182quả
12Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V336mét
13Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.880mét
14Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.080mét
15Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V148mét
16Chi phí vận chuyển xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
Y Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->