Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và sửa chữa các MBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801302-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị và sửa chữa các MBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210801162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:41:00 đến ngày 2021-08-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,372,935,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 1.660.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa, đại tu MBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Sửa chữa, bảo dưỡng MBA T5 TBA 110kV Việt Trì
B Phần mua sắm vật tư thiết bị
C Phần vật liệu mua sắm
1Tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Quạt mát MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Thanh đồng mềm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6Thanh
4Cáp nguồn quạt mát Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
5Cáp chống nhiễu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
6Cáp mạch dòng TI chân sứ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr 12x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
7Bình hút ẩm 7kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Bình hút ẩm 1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Gioăng cao su tấm 700x700x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Tấm
10Gioăng cao su tấm 300x500x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Tấm
11Gioăng cao dải 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
12Gioăng quả bàngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Quả
13Dầu biến áp (thay dầu bộ OLTC và bổ sung cho MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V800Lít
14Chống sét van lắp đầu cực 22kV MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ 1 pha
15Dây tiếp địa S120Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
16Đầu cốt S120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
17Ruột gà bảo vệ cáp F110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
18Ruột gà bảo vệ cáp F85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
19Ruột gà I nox F32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
20Ruột gà I nox F32Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
21Ốc xiết cáp Inox F 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
22Ốc xiết cáp Inox F 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
23Ốc xiết cáp nhựa PG29Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
24Ốc xiết cáp nhựa PG16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
25Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
26Đầu cốt điều khiển các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000Cái
27Ghen số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000Cái
28Lò xo bắt quạt mátMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
29Van 10K25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
30Van 10K 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
31Thép CT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V102Kg
32Vỏ phuyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
33Bu lông M12x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
34Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
35Nắp che thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
D Phần vật liệu theo định mức
1Keo 502Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Lọ
2Ni tơMô tả kỹ thuật theo Chương V10Chai
3Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
4Ni lông cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
5Vải phin trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
6Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Tấm
7Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V30Lít
8Dầu pha sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V40Lít
9Sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V60Lít
10Chổi quét sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
11Bàn chải đánh rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
12Băng dính cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
13Dây thít inox L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
14Dây thít nhựa L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
15Co nhiệt F30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
16Băng dính đenMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
17Keo silicolMô tả kỹ thuật theo Chương V5Lọ
18Cút ren đồng công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
19Cút ren sắt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
20Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3Kg
21Bảng phíp TIMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
E Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
2Tháo dỡ và lắp đặt sau sửa chữa toàn bộ hệ thống cánh tản nhiệt, hệ thống đường ống, bình dầu phụ trên thân MBA, Thay gioăng toàn bộ các vị trí trên thân MBA, bulong han gỉ, bảng phíp TI nắp che bảo vệ thiết bị…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
3Thay mới tủ điều khiển tại chỗ, chống sét van, bình hút ẩm, nắp che thiết bị.... Cải tạo đưa 02 đồng hồ vào trong tủ. Thay thế hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
4Bảo dưỡng, thay dầu bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
5Cải tạo giàn đỡ quạt mát, thay mới hệ thống quạt mát cho MBA. 15. 16.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
6Thay chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ 3 pha
7Thay mới hệ thống dây tiếp địa cho chống sét van.Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
8Thay mới các thanh đồng mềm tại các đầu cực phía 38,5kV và 23kVMô tả kỹ thuật theo Chương V99mét
9Ép đầu cốt 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
10Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
11Làm kín MBA và hút chân không theo quy trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
12Lọc tuần hoàn dầu cách điện cũ trong stéc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bơm dầu vào thân MBA, bổ sung dầu mới đủ mức vận hành của MBA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
13Thiết bị phun sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18ca
14Xe cẩu 15 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V8ca
15Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOMô tả kỹ thuật theo Chương V8ca
16Máy mài cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9ca
F Phần thí nghiệm
1Máy biến áp 110kV, S=40 MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
2Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
4Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
7Thí nghiệm Tg dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
8Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
9Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
10Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
G Phần SCADA
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
J Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
K Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T4 TBA 110kV Việt Trì.
L Phần mua sắm vật tư thiết bị
M Phần vật liệu mua sắm
1Vỏ phuyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Dầu biếp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V400lít
3Rơ le dòng dầu RS2001Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N Phần vật liệu theo định mức
1Vải phin trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
2Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V10tờ
O Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
2Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải, thay mới rơ le dòng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
3Xe cẩu 15 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
4Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
P Phần thí nghiệm
1Máy biến áp 110kV, S=40 MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
5Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
Q Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 và thay cáp lực lộ 431 trạm 110kV Trung Hà
R Phần mua sắm vật tư thiết bị
S Phần vật liệu mua sắm
1Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-1x400mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210Mét
2Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x400mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Gioăng cao su tấm 700x700x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Tấm
5Gioăng cao su tấm 300x500x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Tấm
6Gioăng cao dải 10x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
7Gioăng quả bàngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Quả
8Bình hút ẩm 7kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Bình hút ẩm 1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bu lông M12x55Mô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
11Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
12Dầu biến áp (thay dầu bộ OLTC và bổ sung cho MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V600Lít
13Vỏ phuyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Nắp che thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
15Dây tiếp địa S120Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
16Đầu cốt S120Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cái
17Ruột gà I nox F32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
18Ruột gà I nox F32Mô tả kỹ thuật theo Chương V150Mét
19Ốc xiết cáp Inox F 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
20Ốc xiết cáp Inox F 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
21Ốc xiết cáp nhựa PG29Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
22Ốc xiết cáp nhựa PG16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
23Dây thít inox L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
24Dây thít nhựa L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
25Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
26Đầu cốt điều khiển các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000Cái
27Ghen số các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000Cái
28Cút ren đồng công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
29Cút ren sắt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
T Phần vật liệu theo định mức
1Keo 502Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Lọ
2Ni tơMô tả kỹ thuật theo Chương V10Chai
3Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V50kg
4Ni lông cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
5Vải phin trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
6Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Tấm
7Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V30Lít
8Dầu pha sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V40Lít
9Sơn màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V60Lít
10Chổi quét sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
11Bàn chải đánh rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
12Băng dính cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cuộn
13Co nhiệt F30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
14Băng dính đenMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
15Keo silicolMô tả kỹ thuật theo Chương V5Lọ
16Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3Kg
U Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
2Thay gioăng toàn bộ các vị trí trên thân MBA. Thay thế ống ruột gà hệ thống cáp nhị thứ nội bộ MBA, bulong han gỉ, nắp che bảo vệ thiết bị…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
3Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
4Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA và các phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
5Thiết bị phun sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9ca
6Xe cẩu 15 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
7Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
8Máy mài cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
9Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-1x400mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210Mét
10Làm và lắp đầu cáp 22kV cho cáp 1x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Đầu
V Phần thí nghiệm
1Máy biến áp 110kV, S=25 MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
4Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
7Thí nghiệm Tg dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
W Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Trung Hà
X Phần mua sắm vật tư thiết bị
Y Phần vật liệu mua sắm
1Dầu biếp ápMô tả kỹ thuật theo Chương V500lít
2Vỏ phuyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Z Phần vật liệu theo định mức
1Băng vải mộcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
2Ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
3Giẻ lau sạchMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
4Vải phin trắng khổ 0,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
5Giấy ráp mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V20tờ
AA Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
2Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1MBA
3Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
4Máy lọc dầu KLVC-4AXVSOMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
5Máy khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
AB Phần thí nghiệm
1Máy biến áp 110kV, S=25 MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
3Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
5Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 1.660.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng sửa chữa, đại tu MBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lọc dầu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Máy mài cầm tay Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
4 Thiết bị phun sơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Máy phát điện (5-10) kVA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
8 Xe cẩu ≥ 15 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
9 Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công, thí nghiệm của Nhà thầu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->