Gói thầu: Gói thầu HH28-2021: Cung cấp vật tư thay thế hệ thống Tuabine và thiết bị phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776820-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH28-2021: Cung cấp vật tư thay thế hệ thống Tuabine và thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:11:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,568,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cơ khí bao gồm: van, gioăng, đệm làm kín cho van hoặc đường ống cung cấp cho Nhà máy Nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cơ khí bao gồm: van, gioăng, đệm làm kín cho van hoặc đường ống cung cấp cho Nhà máy Nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng chì Ø7002CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø700 hoặc tương đương
2Gioăng chì Ø6002CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø600 hoặc tương đương
3Gioăng chì Ø801CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø80 hoặc tương đương
4Gioăng chì Ø3001CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương
5Gioăng chì Ø652CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø65 hoặc tương đương
6Gioăng chì Ø1251CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø125 hoặc tương đương
7Gioăng chì Ø2003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 900LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương
8Gioăng chì Ø3003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 900LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương
9Gioăng chì Ø2503CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 600LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương
10Gioăng chì Ø3003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 600LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương
11Gioăng chì Ø4003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø400 hoặc tương đương
12Gioăng chì Ø5003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø500 hoặc tương đương
13Gioăng chì Ø2003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương
14Gioăng chì Ø3002CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương
15Gioăng chì Ø3505CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø350 hoặc tương đương
16Gioăng chì Ø802CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø80 hoặc tương đương
17Gioăng chì Ø3507CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø350 hoặc tương đương
18Gioăng chì Ø4001CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø400 hoặc tương đương
19Gioăng chì Ø2002CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương
20Gioăng chì Ø2001CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương
21Gioăng chì Ø1501CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø150 hoặc tương đương
22Gioăng chì Ø2509CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương
23Gioăng chì Ø25015CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương
24Gioăng chì Ø1503CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø150 hoặc tương đương
25Gioăng chì Ø1506CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø150 hoặc tương đương
26Gioăng chì Ø2002CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 2500LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương
27Gioăng chì Ø803CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø80 hoặc tương đương
28Gioăng chì Ø6001CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø600 hoặc tương đương
29Gioăng chì Ø2504CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương
30Gioăng chì Ø3003CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương
31Gioăng chì Ø8502CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø850 hoặc tương đương
32Gioăng chì Ø2010CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø20 hoặc tương đương
33Gioăng chì Ø2015CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø20 hoặc tương đương
34Gioăng chì Ø2515CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương
35Gioăng chì Ø2515CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương
36Gioăng chì Ø254CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 600LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương
37Gioăng chì Ø254CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 900LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương
38Gioăng chì Ø256CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 2500LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương
39Gioăng chì Ø4010CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø40 hoặc tương đương
40Gioăng chì Ø406CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 2500LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø40 hoặc tương đương
41Gioăng chì Ø5025CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø50 hoặc tương đương
42Gioăng chì Ø5020CáiTIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø50 hoặc tương đương
43Tấm bìa chịu nước5Tấm1270mm x 1270mm x 1,5mm. Tombo 1995 hoặc tương đương
44Tấm bìa chịu nước2Tấm1270mm x 1270mm x 2,0mm. Tombo 1995 hoặc tương đương.
45Tấm bìa chịu nước5Tấm1270mm x 1270mm x 3,0mm. Hoặc tương đương.
46Tấm bìa chịu nước2Tấm1270mm x 1270mm x 2,0mm. Tombo 1120 hoặc tương đương
47Tấm bìa chịu nước2Tấm1270mm x 1270mm x 1,5mm. TEA HWA 3200 hoặc tương đương.
48Tấm cao su chịu dầu2Tấm10m x 1m x 2,0mm
49Tấm cao su chịu dầu2Tấm10m x 1m x 3,0mm
50Packing1BộMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước van 4”. Áp suất tối đa 108 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C.
51Gasket1CáiMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước van 4”. Áp suất tối đa 108 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C.
52Balance Seal1cáiMã R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước van 4”. Áp suất tối đa 108 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30oC.
53Packing1BộMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 600 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30oC.
54Gasket1CáiMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 600 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C.
55Balance Seal1CáiMã R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 600 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C.
56Packing1BộMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 3696 kPaA; Nhiệt độ tối đa 178,4 độ C.
57Gasket1CáiMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 3696 kPaA; Nhiệt độ tối đa 178,4 độ C.
58Balance Seal1CáiMã R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 3696 kPaA; Nhiệt độ tối đa 178,4 độ C.
59Packing1BộBao gồm P6610CH và P6710CH. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 12”. Áp suất tối đa 105kPaA; Nhiệt độ tối đa 356 độ C.
60Gasket1CáiMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 12”. Áp suất tối đa 105kPaA; Nhiệt độ tối đa 356 độ C.
61Balance Seal1CáiVật liệu Graphite. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 12”. Áp suất tối đa 105kPaA; Nhiệt độ tối đa 356 độ C.
62Packing1BộMã P6315CL. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 7155kPaA; Nhiệt độ tối đa 260,6 độ C.
63Gasket1cáiMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 7155kPaA; Nhiệt độ tối đa 260,6 độ C.
64Balance Seal1CáiVật liệu Graphite. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 7155kPaA; Nhiệt độ tối đa 260,6 độ C.
65Packing1CáiMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 4376kPaA; Nhiệt độ tối đa 207 độ C.
66Gasket1BộMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 4376kPaA; Nhiệt độ tối đa 207 độ C.
67Balance Seal1cáiVật liệu R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 4376kPaA; Nhiệt độ tối đa 207 độ C.
68Packing1cáiMã P6315CL. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 5371kPaA; Nhiệt độ tối đa 219,2 độ C.
69Gasket1cáiMã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 5371kPaA; Nhiệt độ tối đa 219,2 độ C.
70Balance Seal1BộVật liệu Graphite. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 5371kPaA; Nhiệt độ tối đa 219,2 độ C.
71Packing1CáiMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 1 1/2”. Áp suất tối đa 500kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C.
72Gasket1CáiMã T1890-S. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 1 1/2”. Áp suất tối đa 500kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C.
73Packing1CáiMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 2”. Áp suất 578kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C.
74Gasket1BộMã T1890-S. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 2”. Áp suất 578kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C.
75Packing1CáiMã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 3”. Áp suất 71kPaA; Nhiệt độ tối đa 60 độ C.
76Gasket1BộMã T1890-S. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 3”. Áp suất 71kPaA; Nhiệt độ tối đa 60 độ C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cơ khí bao gồm: van, gioăng, đệm làm kín cho van hoặc đường ống cung cấp cho Nhà máy Nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->