Gói thầu: Gói thầu HH28-2021: Cung cấp vật tư thay thế hệ thống Tuabine và thiết bị phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH28-2021: Cung cấp vật tư thay thế hệ thống Tuabine và thiết bị phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 09:11:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,568,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cơ khí bao gồm: van, gioăng, đệm làm kín cho van hoặc đường ống cung cấp cho Nhà máy Nhiệt điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cơ khí bao gồm: van, gioăng, đệm làm kín cho van hoặc đường ống cung cấp cho Nhà máy Nhiệt điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng chì Ø700 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø700 hoặc tương đương | ||
| 2 | Gioăng chì Ø600 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø600 hoặc tương đương | ||
| 3 | Gioăng chì Ø80 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø80 hoặc tương đương | ||
| 4 | Gioăng chì Ø300 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương | ||
| 5 | Gioăng chì Ø65 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø65 hoặc tương đương | ||
| 6 | Gioăng chì Ø125 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø125 hoặc tương đương | ||
| 7 | Gioăng chì Ø200 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 900LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương | ||
| 8 | Gioăng chì Ø300 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 900LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương | ||
| 9 | Gioăng chì Ø250 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 600LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương | ||
| 10 | Gioăng chì Ø300 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 600LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương | ||
| 11 | Gioăng chì Ø400 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø400 hoặc tương đương | ||
| 12 | Gioăng chì Ø500 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø500 hoặc tương đương | ||
| 13 | Gioăng chì Ø200 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương | ||
| 14 | Gioăng chì Ø300 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương | ||
| 15 | Gioăng chì Ø350 | 5 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø350 hoặc tương đương | ||
| 16 | Gioăng chì Ø80 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø80 hoặc tương đương | ||
| 17 | Gioăng chì Ø350 | 7 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø350 hoặc tương đương | ||
| 18 | Gioăng chì Ø400 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø400 hoặc tương đương | ||
| 19 | Gioăng chì Ø200 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương | ||
| 20 | Gioăng chì Ø200 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương | ||
| 21 | Gioăng chì Ø150 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø150 hoặc tương đương | ||
| 22 | Gioăng chì Ø250 | 9 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương | ||
| 23 | Gioăng chì Ø250 | 15 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương | ||
| 24 | Gioăng chì Ø150 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø150 hoặc tương đương | ||
| 25 | Gioăng chì Ø150 | 6 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø150 hoặc tương đương | ||
| 26 | Gioăng chì Ø200 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 2500LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø200 hoặc tương đương | ||
| 27 | Gioăng chì Ø80 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø80 hoặc tương đương | ||
| 28 | Gioăng chì Ø600 | 1 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø600 hoặc tương đương | ||
| 29 | Gioăng chì Ø250 | 4 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø250 hoặc tương đương | ||
| 30 | Gioăng chì Ø300 | 3 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø300 hoặc tương đương | ||
| 31 | Gioăng chì Ø850 | 2 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø850 hoặc tương đương | ||
| 32 | Gioăng chì Ø20 | 10 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø20 hoặc tương đương | ||
| 33 | Gioăng chì Ø20 | 15 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø20 hoặc tương đương | ||
| 34 | Gioăng chì Ø25 | 15 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương | ||
| 35 | Gioăng chì Ø25 | 15 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương | ||
| 36 | Gioăng chì Ø25 | 4 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 600LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương | ||
| 37 | Gioăng chì Ø25 | 4 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 900LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương | ||
| 38 | Gioăng chì Ø25 | 6 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 2500LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø25 hoặc tương đương | ||
| 39 | Gioăng chì Ø40 | 10 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø40 hoặc tương đương | ||
| 40 | Gioăng chì Ø40 | 6 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 2500LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø40 hoặc tương đương | ||
| 41 | Gioăng chì Ø50 | 25 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 150LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø50 hoặc tương đương | ||
| 42 | Gioăng chì Ø50 | 20 | Cái | TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH ASME 300LB. TOMBO 1834-R-GR/304SS/4,5t, Ø50 hoặc tương đương | ||
| 43 | Tấm bìa chịu nước | 5 | Tấm | 1270mm x 1270mm x 1,5mm. Tombo 1995 hoặc tương đương | ||
| 44 | Tấm bìa chịu nước | 2 | Tấm | 1270mm x 1270mm x 2,0mm. Tombo 1995 hoặc tương đương. | ||
| 45 | Tấm bìa chịu nước | 5 | Tấm | 1270mm x 1270mm x 3,0mm. Hoặc tương đương. | ||
| 46 | Tấm bìa chịu nước | 2 | Tấm | 1270mm x 1270mm x 2,0mm. Tombo 1120 hoặc tương đương | ||
| 47 | Tấm bìa chịu nước | 2 | Tấm | 1270mm x 1270mm x 1,5mm. TEA HWA 3200 hoặc tương đương. | ||
| 48 | Tấm cao su chịu dầu | 2 | Tấm | 10m x 1m x 2,0mm | ||
| 49 | Tấm cao su chịu dầu | 2 | Tấm | 10m x 1m x 3,0mm | ||
| 50 | Packing | 1 | Bộ | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước van 4”. Áp suất tối đa 108 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C. | ||
| 51 | Gasket | 1 | Cái | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước van 4”. Áp suất tối đa 108 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C. | ||
| 52 | Balance Seal | 1 | cái | Mã R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước van 4”. Áp suất tối đa 108 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30oC. | ||
| 53 | Packing | 1 | Bộ | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 600 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30oC. | ||
| 54 | Gasket | 1 | Cái | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 600 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C. | ||
| 55 | Balance Seal | 1 | Cái | Mã R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 501G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 600 kPaA; Nhiệt độ tối đa 30 độ C. | ||
| 56 | Packing | 1 | Bộ | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 3696 kPaA; Nhiệt độ tối đa 178,4 độ C. | ||
| 57 | Gasket | 1 | Cái | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 3696 kPaA; Nhiệt độ tối đa 178,4 độ C. | ||
| 58 | Balance Seal | 1 | Cái | Mã R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 3696 kPaA; Nhiệt độ tối đa 178,4 độ C. | ||
| 59 | Packing | 1 | Bộ | Bao gồm P6610CH và P6710CH. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 12”. Áp suất tối đa 105kPaA; Nhiệt độ tối đa 356 độ C. | ||
| 60 | Gasket | 1 | Cái | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 12”. Áp suất tối đa 105kPaA; Nhiệt độ tối đa 356 độ C. | ||
| 61 | Balance Seal | 1 | Cái | Vật liệu Graphite. Phù hợp với van KOSO model 550G. Kích thước 12”. Áp suất tối đa 105kPaA; Nhiệt độ tối đa 356 độ C. | ||
| 62 | Packing | 1 | Bộ | Mã P6315CL. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 7155kPaA; Nhiệt độ tối đa 260,6 độ C. | ||
| 63 | Gasket | 1 | cái | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 7155kPaA; Nhiệt độ tối đa 260,6 độ C. | ||
| 64 | Balance Seal | 1 | Cái | Vật liệu Graphite. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 7155kPaA; Nhiệt độ tối đa 260,6 độ C. | ||
| 65 | Packing | 1 | Cái | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 4376kPaA; Nhiệt độ tối đa 207 độ C. | ||
| 66 | Gasket | 1 | Bộ | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 4376kPaA; Nhiệt độ tối đa 207 độ C. | ||
| 67 | Balance Seal | 1 | cái | Vật liệu R.TFE-SUS316. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 4”. Áp suất tối đa 4376kPaA; Nhiệt độ tối đa 207 độ C. | ||
| 68 | Packing | 1 | cái | Mã P6315CL. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 5371kPaA; Nhiệt độ tối đa 219,2 độ C. | ||
| 69 | Gasket | 1 | cái | Mã T1806GR. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 5371kPaA; Nhiệt độ tối đa 219,2 độ C. | ||
| 70 | Balance Seal | 1 | Bộ | Vật liệu Graphite. Phù hợp với van KOSO model 510D. Kích thước 6”. Áp suất tối đa 5371kPaA; Nhiệt độ tối đa 219,2 độ C. | ||
| 71 | Packing | 1 | Cái | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 1 1/2”. Áp suất tối đa 500kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C. | ||
| 72 | Gasket | 1 | Cái | Mã T1890-S. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 1 1/2”. Áp suất tối đa 500kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C. | ||
| 73 | Packing | 1 | Cái | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 2”. Áp suất 578kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C. | ||
| 74 | Gasket | 1 | Bộ | Mã T1890-S. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 2”. Áp suất 578kPaA; Nhiệt độ tối đa 40 độ C. | ||
| 75 | Packing | 1 | Cái | Mã P4519. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 3”. Áp suất 71kPaA; Nhiệt độ tối đa 60 độ C. | ||
| 76 | Gasket | 1 | Bộ | Mã T1890-S. Phù hợp với van KOSO model 501T. Kích thước 3”. Áp suất 71kPaA; Nhiệt độ tối đa 60 độ C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư cho hệ thống cơ khí bao gồm: van, gioăng, đệm làm kín cho van hoặc đường ống cung cấp cho Nhà máy Nhiệt điện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi