Gói thầu: Mua sắm vật tư ,nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư ,nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:15:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mồi cho PCR. giải trình tự thông thường | 80 | chuỗi/~25 nc | Nồng độ: 25 nmDạng đông khô | ||
| 2 | Mồi đặc biệt cho giải trình tự hệ gen (NGS) | 40 | chuỗi | Nồng độ: 50 nmDạng đông khô | ||
| 3 | Bộ sinh phẩm tách chiết plasmid tái tổ hợp (50 pu/bộ | 5 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 50 phản ứng | ||
| 4 | Bộ sinh phẩm phân lập sản phẩm PCR từ gel (250 pu/bộ) | 1 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 250 phản ứng | ||
| 5 | Bộ sinh phẩm tinh sạch sản phẩm PCR (250 pu/bộ) | 1 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 250 phản ứng | ||
| 6 | Hỗn hợp gốc PCR Phusion có bổ sung buffer GC (100 pu/bộ) | 2 | bộ | Dùng cho sinh học phân tử Quy cách: Bộ 100 phản ứng | ||
| 7 | Hỗn hợp gốc PCR thường cho phản ứng PCR (PCR Master Mix/1000pư/bộ) | 2 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 1000 phản ứng | ||
| 8 | Hỗn hợp gốc PCR Phusion bổ sung buffer HF (100 pu/bộ) | 1 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 100 phản ứng | ||
| 9 | Bộ sinh phẩm tách dòng TA cho sản phẩm PCR (40 pu/bộ) | 2 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 40 phản ứng | ||
| 10 | Bộ sinh phẩm tạo thư viện NGS (48 pu/bộ) | 3 | bộ | Dùng cho sinh học phân tửQuy cách: Bộ 48 phản ứng | ||
| 11 | Hỗn hợp dNTP loại 100mM cho PCR (0.25ul/ống; bộ 4 ống) | 1 | bộ | Nồng độ: 100 mMQuy cách: 4 x 0.25mL (4 x 25 µmol of 100mM solution. Bộ 4 ống | ||
| 12 | Chỉ thị phân tử Lambda DNA/HindIII (0.5ug/uL; 5x50ug/hộp) | 2 | hộp | Đệm tương thích: 10XQuy cách: Hộp 5x50ug | ||
| 13 | Proteinase-K loại 20mg/ml (1.25ml/lọ) | 1 | lọ | Nồng độ: 20mg/mlQuy cách: 1.25ml/lọ | ||
| 14 | Enzyme T4 DNA Ligase loại 5U/ul (200ul/ống) | 2 | ống | Nồng độ: 5U/ulQuy cách: 200ul/ống | ||
| 15 | Enzyme RNase loại 20mg/ml (20mg/ml/lọ) | 2 | lọ | Nồng độ: 20mg/mlQuy cách: 20mg/ml/lọ | ||
| 16 | Bột môi trường Miller Broth Base nuôi cấy vi khuẩn (500g/lọ) | 1 | lọ | Môi trường nuôi cấy vi khuẩnQuy cách: 500G/Lọ | ||
| 17 | Nước tinh khiết DEPC cho PCR và pha hóa chất sạch cao (500 ml/chai) | 4 | chai | Nước dùng cho PCR và pha hóa chất sạch caoQuy cách: 500ml/ chai | ||
| 18 | Kháng sinh Kanamycin sulfate chọn lọc vi khuẩn tái tổ hợp (5g/lọ) | 1 | lọ | Sử dụng chọn lọc vi khuẩn tái tổ hợpHoạt lực: ≥750 μg per mg (dry basis)Quy cách: Lọ 5G | ||
| 19 | Enzyme đầu bằng DraI | 1 | ống | Nồng độ: 10 U/µLĐệm: 10x Buffer TangoQuy cách: 1,500 units/Ống | ||
| 20 | Dimethyl sulfoxide anhydrous. ≥99.9% DMSO (100ml) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥99.9%Quy cách: Lọ 100ml | ||
| 21 | TopVision Agarose (100g/lọ) | 1 | lọ | Ứng dụng: Sử dụng cho điện diPhạm vi: 100 bp to >30 kbQuy cách: Lọ 100G | ||
| 22 | Sodium dodecyl sulfate ≥99.0% (GC) SDS (Merck) | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥99.0%Quy cách: Lọ 1Kg | ||
| 23 | Nước cực kỳ tinh khiết cho PCR DEPC 30ml/lọ | 3 | lọ | Phương pháp tinh sạch: Autoclaved, Membrane-FilteredMẫu xử lý: DEPC-TreatedQuy cách: Lọ 30ml | ||
| 24 | Ống ly tâm loại 2 mL (500/túi) | 10 | túi | Chất liệu: Polypropylene, trong suốtKhông chứa DNase, RNase và Pyrogen.Chịu nhiệt độ -90 đến +121 oCKhông bung nắp khi gia nhiệt hoặc làm lạnhQuy cách: Túi 500 cái | ||
| 25 | Đầu côn loại dung tích 1000 µl (1000c/túi) | 5 | túi | Chất liệu: polypropyleneKhông chứa Dnase/ RnaseQuy cách: túi 1000 cái | ||
| 26 | Đầu côn loại dung tích 10 µl (1000c/túi) | 8 | túi | Chất liệu: polypropyleneKhông chứa Dnase/ RnaseQuy cách: túi 1000 cái | ||
| 27 | Đĩa nhựa Petri vô trùng (500c/thùng) | 3 | thùng | Chất liệu: polypropyleneKhông chứa Dnase/ RnaseQuy cách: Thùng 500 cái | ||
| 28 | Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml (500c/túi) | 5 | túi | Chất liệu: polypropyleneKhông chứa Dnase/ RnaseQuy cách: Thùng 500 cái | ||
| 29 | Dao cắt mẫu số 20 (100 chiếc/hộp) | 10 | hộp | Chất liệu bằng thép không rỉLoại dao số 20Quy cách: Hộp 100 cái | ||
| 30 | Dung môi 2-propanol loại 1 L | 3 | lít | Độ tinh khiết: ≥99.0%Quy cách: Chai 1L | ||
| 31 | Găng tay cao su (50 cái/hộp) | 20 | hộp | Loại không bộtSize: M,S,L.. | ||
| 32 | Cối chày nhựa đúc sẵn | 30 | Bộ | Côi chày phi 6Chất liệu: polypropylene | ||
| 33 | Que cào/cấy thủy tinh dùng một lần | 200 | que | Chất liệu thủy tinh chống ăn mòn hóa học Dài 15-20cm | ||
| 34 | Siranh nhựa và kim kích cỡ khác nhau (50 cái/hộp) | 20 | hộp | Chất liệu thủy tinh chống ăn mòn hóa học Dài 15-20cm | ||
| 35 | Ống Falcon (50ml) 25 cái/túi | 10 | túi | Chất liệu: polypropyleneKhông chứa Dnase/ RnaseTiệt trùngQuy cách: Túi 25 cái | ||
| 36 | Bột Tris (C4H11(N0)3) (500g/lọ) Trizma® base Vetec™ | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥99.0%Quy cách: Lọ 500G | ||
| 37 | Que cấy vô trùng loại 20 cm (100que/túi) | 10 | túi | Que cấy đầu trònDài 20cmChất liệu: polypropyleneQuy cách: Túi 100 que |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi