Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801906-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210801879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 11:25:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,852,917,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV nhánh rẽ Đại An – Năng Yên lộ 374E4.9
B Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐG35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-1NMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X3-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
9Sứ cách điện đứng SĐD-35kV, dòng rò 875mmMô tả kỹ thuật theo Chương V188quả
10Sứ cách điện đứng SĐD-35kV, dòng rò 875mm (thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
11Sứ cách điện chuỗi CN-35kV, dòng rò 962mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18chuỗi
12Căng lại dây dẫn AC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.308mét
13Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V134bộ
C Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ thẳng XĐG35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
2Xà đỡ vượt XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Xà XĐ35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Xà XR-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Xà XNĐ35-1NMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Xà XN35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ SĐD-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V260quả
9Chuỗi néo CN-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
D Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V188Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V18Chuỗi
E Đường dây 35kV lộ 379E4.5 và các nhánh rẽ
F Phần thiết bị
1Cầu dao chém ngang 35kV-630A, có liên động tiếp địa phía tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-4NMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐG35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐV-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐNZ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X3-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-3LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNII-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XR-2LCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XRLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐDZ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XIIC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Sứ cách điện đứng PI-35kV, dòng rò 875mmMô tả kỹ thuật theo Chương V242quả
19Sứ cách điện đứng PI-35kV, dòng rò 875mm (thí nghiệm mẫu 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
20Sứ cách điện chuỗi CN-35kV, dòng rò 962mmMô tả kỹ thuật theo Chương V309chuỗi
21Sứ cách điện đỡ CĐ-35kV, dòng rò 962mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13chuỗi
22Sứ cách điện chuỗi polimer 35kV, dòng rò 962mm (thí nghiệm mẫu 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7chuỗi
23Căng lại dây dẫn AC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.446mét
24Căng lại dây dẫn AC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.100mét
25Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V258bộ
26Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
H Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà XĐG35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Xà XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Xà X2ĐNZ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Xà XNĐ35-4NMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Xà X2Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
6Xà XR-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Xà XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
8Xà XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà XN35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Xà X3-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà XR-3LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xà XNII-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà XR-2LCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Xà XRLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà X2ĐDZ-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà XĐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Xà XIIC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Xà XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Cầu dao chém ngang 35kV-630A, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Cách điện đứng SĐD-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V243quả
21Cách điện chuỗi thủy tinh CNTT-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V308chuỗi
I Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V242Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V332Chuỗi
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J Đường dây 0,4kV sau TBA Quảng Nạp 1, Quảng Nạp 2
K Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
3Móng MVĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
4Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
L Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông H7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V29cột
2Cột bê tông H7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V170bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.304quả
9Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.230mét
10Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.507mét
11Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mét
12Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V284cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V706cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
17Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Bịt đầu cáp vặn xoắn BCMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150cuộn
21Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V10hòm
22Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hòm
M Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
2Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V172bộ
3Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
4Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
5Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây dọc tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông ly tâm đơn: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1.296quả
8Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.719mét
9Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.490mét
10Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V42mét
11Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
N Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V211 vị trí
O Trạm cắt Recloser vị trí cột 111 lộ 373 E4.11 (Sửa chữa trạm cắt Recloser 373/111)
P Phần xây lắp
Q Phần thiết bị
R Chi phí thiết bị
1Recloser 38,5kV-630A-16KA/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
S Phần thí nghiệm thí nghiệm
1Thí nghiệm RecloserMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
T Phần phụ kiện
1Ghíp nhôm đa năng A50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
U Phần tháo dỡ, thu hồi
1Recloser 35kV kèm tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
V Phần SCADA
W Phần thiết bị - vật tư kết nối APN
X Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
Y Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
Z Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
AA Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
AB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AC Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
AE Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
AF Đường dây 35kV nhánh rẽ Đoan Hạ 1, Đoan Hạ 2 lộ 373E4.11
AG Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà rẽ nhánh, XR-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà néo đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-4NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-1NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà rẽ nhánh, XR-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà đỡ góc 3 pha tam giác, XĐG35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà đỡ đơn 3 pha tam giác, X1D-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Tháo căng lại dây AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V852m
8Tháo căng lại dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
9Thay sứ đứng gốm 35kV + ty trên cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V28sứ
10Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
11Ghíp nhôm đa năng A50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
AH Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà rẽ nhánh, XR-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Xà néo đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-4NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột đúp ngang tuyến, XNĐ35-1NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà rẽ nhánh, XR-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xà đỡ góc 3 pha tam giác, XĐG35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà đỡ đơn 3 pha tam giác, X1D-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V33Quả
8Chuỗi thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
9Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
AI Thí nghiệm vật liệu
1TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V28Quả
2TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V12chuỗi
AJ Đường dây 0,4kV sau các TBA Đồng Luận 1, 2, 5
AK Phần Đường dây 0,4kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐL-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V582quả
12Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.370mét
13Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.658mét
14Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24mét
15Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
16Kẹp cáp nhôm CC95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
17Kẹp cáp nhôm CC70Mô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
18Kẹp cáp nhôm CC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150cuộn
AL Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ trên cột bê tông vuông 2 dây: XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Xà néo trên cột bê tông vuông 2 dây: XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
4Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
5Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Xà đỡ trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà néo trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Xà néo trên cột bê tông ly tâm đúp dọc 4 dây: XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Xà néo trên cột bê tông ly tâm đúp dọc 4 dây: XNĐL-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V582quả
12Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.225mét
13Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.547mét
14Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24mét
15Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
AM Đường dây 35kV lộ 373E4.13 từ cột 124 đến cột 167
AN Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đúp MTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột MT-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
3Móng cột MT-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
4Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
AO Phần cột điện, xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Xà phụ đỡ lèo XP-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà phụ đỡ lèo XP-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà đỡ X1-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
6Xà đỡ X2-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
7Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35CMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
9Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà néo Z cột đôi ngang tuyến 35kV XNZ-35NMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đỡ hình II (tim 3m) XNII-35ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà đúp néo cột đôi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà rẽ cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
15Tháo căng lại dây AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.929m
16Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V153sứ
17Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V73chuỗi
18Chuỗi néo kép 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18chuỗi
19Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
AP Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Cột li tâm 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Xà đỡ X1T-35KVthMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Xà rẽ nhánh X2RN-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà néo X2Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà rẽ X2R-2PthMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Xà XIIC(3,0)-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Xà X2T-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
9Xà X1-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà X2-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Xà XP-1thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Xà X2ĐN-35NthMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà XII-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà X2ĐZ-35NthMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V159Quả
16Chuỗi thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V72Chuỗi
17Chuỗi néo 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Chuỗi
AQ Thí nghiệm vật liệu
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Vị trí
2TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V153Quả
3TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V91chuỗi
AR Đường dây 0,4 kV sau TBA Hiền Đa 1 và Hiền Đa 3
AS Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M1HMô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
2Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
AT Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
2Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Xà hạ thế X1-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Xà hạ thế X2ĐN-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Xà hạ thế X2LĐN-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà hạ thế tận dụng lắp lại X1-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà hạ thế tận dụng lắp lại X2-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V62quả
9Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.569mét
10Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.839mét
11Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V839mét
12Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V82mét
13Kẹp hãm cáp VX: KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
15Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
17Bịt đầu cáp VX B-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V360cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V180cuộn
20Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V14hòm
21Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hòm
AU Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
2Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cột CL8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
4Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Xà néo trên cột vuông 4 dây X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.392mét
7Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.998mét
8Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V806mét
AV Đường dây 0,4 kV sau TBA Hiền Đa 4 và lộ SH Hiền Đa
AW Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M1HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
AX Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Xà hạ thế X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Xà hạ thế X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Xà hạ thế tận dụng lắp lại X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà hạ thế tận dụng lắp lại X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V192quả
8Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.419mét
9Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.428mét
10Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.537mét
11Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
12Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V37mét
13Kẹp hãm cáp VX: KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228cái
17Bịt đầu cáp VX B-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
18Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V380cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V190cuộn
20Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V3hòm
AY Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Xà néo trên cột vuông 4 dây X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.286mét
7Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.295mét
8Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.549mét
9Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
AZ Đường dây 0,4 kV sau TBA Xóm Đình CD và UB Cấp Dẫn
BA Phần móng cột, tiếp địa
1Móng cột đơn M1HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng cột đơn M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Móng cột đúp M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
BB Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
3Xà đỡ hạ thế X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Xà néo hạ thế X2 (8 sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
5Xà néo hạ thế XN-2 (4 sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Xà néo lệch XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà hạ thế X2 cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Xà néo đúp dọc trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V432quả
10Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.375mét
11Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.588mét
12Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.053mét
13Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,01mét
14Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V80mét
15Kẹp hãm cáp VX: KH-ABC 4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V332cái
19Bịt đầu cáp VX B-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
20Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V372cái
21Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V186cuộn
22Đầu cốt AM-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Di chuyển hòm H1, H2, H3FMô tả kỹ thuật theo Chương V8hòm
24Di chuyển hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hòm
BC Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột H8.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
3Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xà néo trên cột vuông 4 dây X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà néo lệch trên cột tròn 4 dây XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.166mét
10Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.410mét
11Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.012mét
12Dây dẫn đồng bọc PVC/Cu-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->