Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tuyến đường trục từ đường BT Kép- Nghĩa Hòa đi ĐT 292
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tuyến đường trục từ đường BT Kép- Nghĩa Hòa đi ĐT 292 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:16:00 đến ngày 2021-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,492,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52388385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30477677E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trờ lên (gồm các hạng mục chủ yếu: nền - mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống đèn chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu hạng mục xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng đi ngầm thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia với vai trò là nhà thầu chính thi công xây dựng. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.400.000.000 VNĐ (Ba mươi tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về điện công trình- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kinh tế xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, hoàn công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng từ 5 tấn đến 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng từ 10 tấn đến 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung làm việc lớn nhất >=20T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực làm việc lớn nhất >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100 tấn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=120L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14kW đến 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước >=5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng >=10,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải base | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV hoặc năng suất rải >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Mục I Chương V trong E-HSMT | 964,7529 | m3 |
| 2 | Đào cấp bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 964,0628 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14.465,0578 | m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.072,3931 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.227,9455 | m3 |
| 6 | Đắp bờ đất tận dụng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.227,9455 | m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 43.295,0465 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường đất đầm chặt K98 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10.804,9263 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm, hàm lượng nhựa 5% | Mục I Chương V trong E-HSMT | 34.756,673 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 34.756,673 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm, hàm lượng nhựa 4,5% | Mục I Chương V trong E-HSMT | 34.756,673 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 34.756,673 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5.402,4631 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11.885,4189 | m3 |
| D | NÚT GIAO | |||
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.140,5635 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng máy | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8.233,4597 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường đất đầm chặt K98 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.253,2314 | m3 |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4.609,24 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4.067,41 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6.171,04 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6.171,04 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 958,6644 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 33cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.414,8638 | m3 |
| G | Hạ rãnh nút giao cuối tuyến | |||
| H | Gia cố thành rãnh dọc hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,4284 | tấn |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mục I Chương V trong E-HSMT | 135,66 | m2 |
| I | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250; đá 1x2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,6145 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mục I Chương V trong E-HSMT | 54,53 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 133 | C.kiện |
| J | Phá dỡ rãnh hiện tại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18,487 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải, CLTB 5km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 28,063 | m3 |
| K | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| L | Cống tròn D0,6m | |||
| M | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,5069 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 12,2261 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 27,594 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 43,036 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,6472 | m3 |
| N | Lắp đặt ống cống D0,6m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D0,6m; L=2m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D0,6m; L=2,5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt móng cống D600 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 5 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D600 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| O | Đào đắp | |||
| 1 | Đào hố móng công trình đất C3 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 182,4627 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 126,9923 | m3 |
| P | Cống tròn D1,0m | |||
| Q | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 33,8562 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 33,546 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 104,3953 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 114,288 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,9249 | m3 |
| R | Lắp đặt ống cống D1,0m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1,0m; L=2m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1,0m; L=3m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt móng cống D1000 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,7326 | m3 |
| 5 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D1000 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Bê tông mối nối đổ tại chỗ M200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9236 | m3 |
| S | Sân cống và gia cố taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 24,1468 | m3 |
| T | Đào đắp | |||
| 1 | Đào hố móng công trình đất C3 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 734,741 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 592,2936 | m3 |
| U | Hố ga (KM0+142.32) | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,9739 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4419 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21,6512 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 7 | Tấm đan Composite | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| V | Cống tròn 2D1,0m | |||
| W | Cửa cống thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,7223 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,6108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 15,7579 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 19,272 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,2527 | m3 |
| X | Lắp đặt ống cống 2D1,0m | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1,0m; L=2m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1,0m; L=3m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt móng cống 2D1000 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7074 | m3 |
| 5 | Nối ống cống bằng gioăng cao su 2D1000 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| Y | Sân cống và gia cố taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,5494 | m3 |
| Z | Đào đắp | |||
| 1 | Đào hố móng công trình đất C3 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m3 |
| AA | CỐNG HỘP KM 0+508.98 (3x2,5)m | |||
| AB | Đốt đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đúc sẵn M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 84,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,2281 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,007 | tấn |
| 4 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 716,73 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đốt cống 3x2,5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21 | C.kiện |
| 7 | Mối nối cống hộp 3x2,5m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 20 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21 | C.kiện |
| 9 | Vận chuyển cống hộp đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 211,05 | tấn |
| AC | Đốt đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp đổ tại chỗ M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 29,4114 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống hộp đổ tại chỗ M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 15,6643 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy cống hộp đổ tại chỗ M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 15,6643 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,9891 | tấn/ton |
| 5 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,794 | tấn/ton |
| 6 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0359 | tấn/ton |
| 7 | Ván khuôn thân cống hộp đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 210,5818 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bản nắp cống hộp đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 55,4346 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy cống hộp đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 19,9836 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M150 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8,784 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 11,952 | m3 |
| AD | Lan can cống hộp | |||
| 1 | Bê tông lan can đổ tại chỗ M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Mục I Chương V trong E-HSMT | 37,18 | m2 |
| 3 | Lan can thép mạ tráng kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,382 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép mạ tráng kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,382 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,382 | tấn |
| 6 | Bulong M18, L=546mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| AE | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 37,59 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 78,9317 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,6618 | ton |
| 4 | Cốt thép tường D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,1999 | tấn/ton |
| 5 | Ván khuôn tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 376,1262 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M150 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10,7858 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 8,8739 | m3 |
| AF | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bản quá độ đổ tại chỗ M100 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,7201 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,2496 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 268,08 | m2 |
| AG | Đào thay đất hố móng | |||
| 1 | Phá dỡ mương hiện hữu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 307,956 | m3 |
| 2 | Đào đất | Mục I Chương V trong E-HSMT | 150,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất chặn dòng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 65,625 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải | Mục I Chương V trong E-HSMT | 65,625 | m3 |
| AH | CỐNG HỘP KM 1+907 2,2x1,6m | |||
| AI | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đúc sẵn M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 27,244 | m3 |
| 2 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,534 | tấn/ton |
| 3 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,0433 | tấn/ton |
| 4 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,1174 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đốt cống | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14 | C.kiện |
| 6 | Mối nối cống hộp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13 | mối nối |
| 7 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 14 | C.kiện |
| 8 | Vận chuyển cống hộp đúc sẵn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 68,11 | tấn |
| AJ | Tường cánh, lan can cống hộp | |||
| 1 | Bê tông tường M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,1622 | ton |
| 3 | Cốt thép tường D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0368 | tấn/ton |
| 4 | Ván khuôn tường | Mục I Chương V trong E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,198 | m3 |
| AK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bản quá độ đổ tại chỗ M100 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,7793 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3798 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 42,24 | m2 |
| AL | Đào thay đất hố móng | |||
| 1 | Đào đất | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.389 | m3 |
| 2 | Đắp trả bằng cát K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 792,876 | m3 |
| AM | Hoàn trả mương và hố lắng | |||
| 1 | Bê tông đáy mương M200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 83,5106 | m3 |
| 2 | Xây gạch | Mục I Chương V trong E-HSMT | 143,319 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 59,485 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 33,6947 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương M200; đá 1x2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng mương D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng mương D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,2064 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,804 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 44 | C.kiện |
| AN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AO | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang dày 2mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.335,1405 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 22 | m2 |
| AP | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột M200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,8514 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10,505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 122,24 | m2 |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 5 | Sơn 2 lớp phản quang màu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 81,939 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc, cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 191 | cái |
| 7 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 30,56 | m3 |
| AQ | Cột Km | |||
| 1 | Cột Km bằng thép hộ, sơn phản quang | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 3 | Sơn 2 lớp phản quang màu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,661 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cọc, cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,4002 | m3 |
| AR | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột M200 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn D | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 4 | Sơn 2 lớp phản quang màu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc, cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,96 | m3 |
| AS | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tròn 87,5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác 87,5cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo vuông (90x90)cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cột thép D90mm, dày 4mm, L=4m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 93 | cái |
| AT | Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa 18x53 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 191 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 191 | m |
| 3 | Bê tông móng M100 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4,584 | m3 |
| AU | CHIẾU SÁNG | |||
| AV | Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 6 | md |
| 8 | Khung móng M24x200x500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa 63x63x6x1500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp khung móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| AW | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| AX | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 174,811 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 116,571 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mục I Chương V trong E-HSMT | 58,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 291,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 273 | md |
| 6 | Khung móng M24x200x500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa 63x63x6x1500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bộ |
| 8 | Lắp khung móng | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bộ |
| AY | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng LED 150W | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bóng |
| 2 | Cột thép bát giác tròn 8m - 3mm | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | cột |
| 3 | Cần đèn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | cần |
| 4 | Lắp đặt cột đèn bằng máy chiều cao ≤8m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cần đèn | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cao áp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.856 | md |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục I Chương V trong E-HSMT | 91 | bảng |
| 9 | Cọc tiếp địa 63x63x6x1500 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa lặp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| AZ | Cáp ngầm | |||
| 1 | Rải cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3.762 | md |
| 2 | Rải cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 150 | md |
| 3 | Rải cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 150 | md |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ D65/50 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 3.700 | md |
| BA | Rãnh cáp trên hè đường (1 cáp) | |||
| 1 | Đào phá dỡ nền hè | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.206 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 810,432 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh | Mục I Chương V trong E-HSMT | 325,62 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 446,22 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ làm dấu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 21.708 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.412 | md |
| 7 | Lát nền hè gạch Block | Mục I Chương V trong E-HSMT | 1.206 | m2 |
| BB | Rãnh cáp trên hè đường (2 cáp) | |||
| 1 | Đào phá dỡ nền hè | Mục I Chương V trong E-HSMT | 600 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Mục I Chương V trong E-HSMT | 420 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh | Mục I Chương V trong E-HSMT | 164 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm cóc K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 224 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ làm dấu | Mục I Chương V trong E-HSMT | 18.000 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 2.000 | md |
| 7 | Lát nền hè gạch Block | Mục I Chương V trong E-HSMT | 600 | m2 |
| BC | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng trên tuyến, cự ly trung bình ≤300m | Mục I Chương V trong E-HSMT | 7.707,4479 | m3 |
| 2 | Đất đắp K95 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 51.801,4766 | m3 |
| 3 | Đất đắp K98 | Mục I Chương V trong E-HSMT | 13.987,4629 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải, CLTB 3km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 16.605,6213 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải, CLTB 3km | Mục I Chương V trong E-HSMT | 65,625 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52388385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30477677E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trờ lên (gồm các hạng mục chủ yếu: nền - mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống đèn chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu hạng mục xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng đi ngầm thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia với vai trò là nhà thầu chính thi công xây dựng. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.400.000.000 VNĐ (Ba mươi tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 3 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về điện công trình- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kinh tế xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, hoàn công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V: | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng từ 5 tấn đến 7 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng từ 10 tấn đến 20 tấn | 10 |
| 5 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 | 3 |
| 6 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 5 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Lực rung làm việc lớn nhất >=20T | 5 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Lực làm việc lớn nhất >=10T | 3 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=100CV | 1 |
| 11 | Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất >=100CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >=100 tấn/ giờ | 1 |
| 13 | Xe cẩu | Tải trọng nâng >= 3T | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn >=120L | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn >=250L | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 2 |
| 17 | Máy hàn điện | Công suất từ 14kW đến 23kW | 2 |
| 18 | Máy san | Công suất >=110CV | 2 |
| 19 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải: >=2,5T | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước >=5,0m3 | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 1 |
| 22 | Máy kẻ vạch sơn đường | Công suất >=6.5HP | 1 |
| 23 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng >=10,0m | 1 |
| 24 | Máy rải base | Công suất >=130CV hoặc năng suất rải >=50m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi