Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tuyến đường trục từ đường BT Kép- Nghĩa Hòa đi ĐT 292

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774476-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tuyến đường trục từ đường BT Kép- Nghĩa Hòa đi ĐT 292
Số hiệu KHLCNT 20210773239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 11:16:00 đến ngày 2021-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,492,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52388385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30477677E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trờ lên (gồm các hạng mục chủ yếu: nền - mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống đèn chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu hạng mục xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng đi ngầm thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia với vai trò là nhà thầu chính thi công xây dựng. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.400.000.000 VNĐ (Ba mươi tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về điện công trình- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kinh tế xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, hoàn công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về:
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng từ 5 tấn đến 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng từ 10 tấn đến 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lực rung làm việc lớn nhất >=20T
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lực làm việc lớn nhất >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100 tấn/ giờ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=120L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14kW đến 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước >=5,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng >=10,0m
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải base
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV hoặc năng suất rải >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
B Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đàoMục I Chương V trong E-HSMT964,7529m3
2Đào cấp bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT964,0628m3
3Đào hữu cơ bằng máy đàoMục I Chương V trong E-HSMT14.465,0578m3
4Đào khuôn bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT2.072,3931m3
5Đào rãnh bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT1.227,9455m3
6Đắp bờ đất tận dụngMục I Chương V trong E-HSMT1.227,9455m3
7Đắp đất đầm chặt K95 bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT43.295,0465m3
8Đắp nền đường đất đầm chặt K98Mục I Chương V trong E-HSMT10.804,9263m3
C Mặt đường
1Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm, hàm lượng nhựa 5%Mục I Chương V trong E-HSMT34.756,673m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT34.756,673m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cm, hàm lượng nhựa 4,5%Mục I Chương V trong E-HSMT34.756,673m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT34.756,673m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMục I Chương V trong E-HSMT5.402,4631m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cmMục I Chương V trong E-HSMT11.885,4189m3
D NÚT GIAO
E Nền đường
1Đào hữu cơ bằng máy đàoMục I Chương V trong E-HSMT2.140,5635m3
2Đắp đất đầm chặt K95 bằng máyMục I Chương V trong E-HSMT8.233,4597m3
3Đắp nền đường đất đầm chặt K98Mục I Chương V trong E-HSMT1.253,2314m3
F Mặt đường
1Rải thảm BTN C12,5 dày 5cmMục I Chương V trong E-HSMT4.609,24m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT4.067,41m2
3Rải thảm BTN C19 dày 7cmMục I Chương V trong E-HSMT6.171,04m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mục I Chương V trong E-HSMT6.171,04m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMục I Chương V trong E-HSMT958,6644m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II dày 33cmMục I Chương V trong E-HSMT1.414,8638m3
G Hạ rãnh nút giao cuối tuyến
H Gia cố thành rãnh dọc hiện hữu
1Bê tông rãnh đổ tại chỗ M250, đá 1x2Mục I Chương V trong E-HSMT7,98m3
2Cốt thép rãnh DMục I Chương V trong E-HSMT1,4284tấn
3Ván khuôn rãnhMục I Chương V trong E-HSMT135,66m2
I Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250; đá 1x2Mục I Chương V trong E-HSMT10,64m3
2Cốt thép tấm đan DMục I Chương V trong E-HSMT0,6145tấn
3Ván khuôn tấm đanMục I Chương V trong E-HSMT54,53m2
4Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cẩuMục I Chương V trong E-HSMT133C.kiện
J Phá dỡ rãnh hiện tại
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục I Chương V trong E-HSMT18,487m3
2Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải, CLTB 5kmMục I Chương V trong E-HSMT28,063m3
K THOÁT NƯỚC NGANG
L Cống tròn D0,6m
M Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT7,5069m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT12,2261m3
3Ván khuôn tườngMục I Chương V trong E-HSMT27,594m2
4Ván khuôn móng tườngMục I Chương V trong E-HSMT43,036m2
5Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT1,6472m3
N Lắp đặt ống cống D0,6m
1Lắp đặt ống cống D0,6m; L=2mMục I Chương V trong E-HSMT3đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D0,6m; L=2,5mMục I Chương V trong E-HSMT10đoạn ống
3Lắp đặt móng cống D600Mục I Chương V trong E-HSMT20cái
4Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT0,696m3
5Nối ống cống bằng gioăng cao su D600Mục I Chương V trong E-HSMT10cái
O Đào đắp
1Đào hố móng công trình đất C3Mục I Chương V trong E-HSMT182,4627m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT126,9923m3
P Cống tròn D1,0m
Q Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT33,8562m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT33,546m3
3Ván khuôn tườngMục I Chương V trong E-HSMT104,3953m2
4Ván khuôn móng tườngMục I Chương V trong E-HSMT114,288m2
5Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT6,9249m3
R Lắp đặt ống cống D1,0m
1Lắp đặt ống cống D1,0m; L=2mMục I Chương V trong E-HSMT3đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D1,0m; L=3mMục I Chương V trong E-HSMT33đoạn ống
3Lắp đặt móng cống D1000Mục I Chương V trong E-HSMT91cái
4Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT3,7326m3
5Nối ống cống bằng gioăng cao su D1000Mục I Chương V trong E-HSMT30cái
6Bê tông mối nối đổ tại chỗ M200Mục I Chương V trong E-HSMT0,9236m3
S Sân cống và gia cố taluy
1Đá hộc xây vữa XM M100Mục I Chương V trong E-HSMT24,1468m3
T Đào đắp
1Đào hố móng công trình đất C3Mục I Chương V trong E-HSMT734,741m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT592,2936m3
U Hố ga (KM0+142.32)
1Bê tông hố ga M200Mục I Chương V trong E-HSMT2,9739m3
2Cốt thép hố ga DMục I Chương V trong E-HSMT0,0445tấn
3Cốt thép hố ga DMục I Chương V trong E-HSMT0,4419tấn
4Cốt thép hố ga D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT0,0339tấn
5Ván khuôn hố gaMục I Chương V trong E-HSMT21,6512m2
6Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT0,462m3
7Tấm đan CompositeMục I Chương V trong E-HSMT1cái
V Cống tròn 2D1,0m
W Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT4,7223m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT6,6108m3
3Ván khuôn tườngMục I Chương V trong E-HSMT15,7579m2
4Ván khuôn móng tườngMục I Chương V trong E-HSMT19,272m2
5Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT1,2527m3
X Lắp đặt ống cống 2D1,0m
1Lắp đặt ống cống D1,0m; L=2mMục I Chương V trong E-HSMT4đoạn ống
2Lắp đặt ống cống D1,0m; L=3mMục I Chương V trong E-HSMT4đoạn ống
3Lắp đặt móng cống 2D1000Mục I Chương V trong E-HSMT18cái
4Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT0,7074m3
5Nối ống cống bằng gioăng cao su 2D1000Mục I Chương V trong E-HSMT7cái
Y Sân cống và gia cố taluy
1Đá hộc xây vữa XM M100Mục I Chương V trong E-HSMT5,5494m3
Z Đào đắp
1Đào hố móng công trình đất C3Mục I Chương V trong E-HSMT21,17m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT8,1m3
AA CỐNG HỘP KM 0+508.98 (3x2,5)m
AB Đốt đúc sẵn
1Bê tông cống hộp đúc sẵn M300Mục I Chương V trong E-HSMT84,42m3
2Cốt thép cống hộp đúc sẵn DMục I Chương V trong E-HSMT2,2281tấn
3Cốt thép cống hộp đúc sẵn DMục I Chương V trong E-HSMT5,007tấn
4Cốt thép cống hộp đúc sẵn D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT0,0953tấn
5Ván khuôn cống hộpMục I Chương V trong E-HSMT716,73m2
6Lắp đặt đốt cống 3x2,5mMục I Chương V trong E-HSMT21C.kiện
7Mối nối cống hộp 3x2,5mMục I Chương V trong E-HSMT20mối nối
8Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp đúc sẵnMục I Chương V trong E-HSMT21C.kiện
9Vận chuyển cống hộp đúc sẵnMục I Chương V trong E-HSMT211,05tấn
AC Đốt đổ tại chỗ
1Bê tông thân cống hộp đổ tại chỗ M300Mục I Chương V trong E-HSMT29,4114m3
2Bê tông bản nắp cống hộp đổ tại chỗ M300Mục I Chương V trong E-HSMT15,6643m3
3Bê tông bản đáy cống hộp đổ tại chỗ M300Mục I Chương V trong E-HSMT15,6643m3
4Cốt thép ống cống đổ tại chỗ DMục I Chương V trong E-HSMT0,9891tấn/ton
5Cốt thép ống cống đổ tại chỗ DMục I Chương V trong E-HSMT3,794tấn/ton
6Cốt thép ống cống đổ tại chỗ D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT0,0359tấn/ton
7Ván khuôn thân cống hộp đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT210,5818m2
8Ván khuôn bản nắp cống hộp đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT55,4346m2
9Ván khuôn bản đáy cống hộp đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT19,9836m2
10Bê tông lót M150Mục I Chương V trong E-HSMT8,784m3
11Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT11,952m3
AD Lan can cống hộp
1Bê tông lan can đổ tại chỗ M300Mục I Chương V trong E-HSMT5,46m3
2Ván khuôn lan canMục I Chương V trong E-HSMT37,18m2
3Lan can thép mạ tráng kẽmMục I Chương V trong E-HSMT1,382tấn
4Lắp dựng lan can thép mạ tráng kẽmMục I Chương V trong E-HSMT1,382tấn
5Mạ kẽmMục I Chương V trong E-HSMT1,382tấn
6Bulong M18, L=546mmMục I Chương V trong E-HSMT44cái
AE Đầu cống
1Bê tông tường M300Mục I Chương V trong E-HSMT37,59m3
2Bê tông tường M200Mục I Chương V trong E-HSMT78,9317m3
3Cốt thép tường DMục I Chương V trong E-HSMT1,6618ton
4Cốt thép tường D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT1,1999tấn/ton
5Ván khuôn tườngMục I Chương V trong E-HSMT376,1262m2
6Bê tông lót M150Mục I Chương V trong E-HSMT10,7858m3
7Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT8,8739m3
AF Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300Mục I Chương V trong E-HSMT57,6m3
2Bê tông lót bản quá độ đổ tại chỗ M100Mục I Chương V trong E-HSMT18,48m3
3Cốt thép bản quá độ DMục I Chương V trong E-HSMT4,7201tấn
4Cốt thép bản quá độ D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT2,2496tấn
5Ván khuôn bản quá độMục I Chương V trong E-HSMT268,08m2
AG Đào thay đất hố móng
1Phá dỡ mương hiện hữuMục I Chương V trong E-HSMT307,956m3
2Đào đấtMục I Chương V trong E-HSMT150,92m3
3Đắp đất chặn dòngMục I Chương V trong E-HSMT65,625m3
4Đào thanh thảiMục I Chương V trong E-HSMT65,625m3
AH CỐNG HỘP KM 1+907
2,2x1,6m
AI Thân cống
1Bê tông cống hộp đúc sẵn M300Mục I Chương V trong E-HSMT27,244m3
2Cốt thép cống hộp đúc sẵn DMục I Chương V trong E-HSMT0,534tấn/ton
3Cốt thép cống hộp đúc sẵn DMục I Chương V trong E-HSMT2,0433tấn/ton
4Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT7,1174m3
5Lắp đặt đốt cốngMục I Chương V trong E-HSMT14C.kiện
6Mối nối cống hộpMục I Chương V trong E-HSMT13mối nối
7Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cống hộp đúc sẵnMục I Chương V trong E-HSMT14C.kiện
8Vận chuyển cống hộp đúc sẵnMục I Chương V trong E-HSMT68,11tấn
AJ Tường cánh, lan can cống hộp
1Bê tông tường M300Mục I Chương V trong E-HSMT2,58m3
2Cốt thép tường DMục I Chương V trong E-HSMT0,1622ton
3Cốt thép tường D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT0,0368tấn/ton
4Ván khuôn tườngMục I Chương V trong E-HSMT20,8m2
5Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT0,198m3
AK Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ M300Mục I Chương V trong E-HSMT23,04m3
2Bê tông lót bản quá độ đổ tại chỗ M100Mục I Chương V trong E-HSMT7,44m3
3Cốt thép bản quá độ DMục I Chương V trong E-HSMT0,7793tấn
4Cốt thép bản quá độ D>18mmMục I Chương V trong E-HSMT0,3798tấn
5Ván khuôn bản quá độMục I Chương V trong E-HSMT42,24m2
AL Đào thay đất hố móng
1Đào đấtMục I Chương V trong E-HSMT1.389m3
2Đắp trả bằng cát K95Mục I Chương V trong E-HSMT792,876m3
AM Hoàn trả mương và hố lắng
1Bê tông đáy mương M200Mục I Chương V trong E-HSMT83,5106m3
2Xây gạchMục I Chương V trong E-HSMT143,319m3
3Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT59,485m2
4Đá dăm đệmMục I Chương V trong E-HSMT33,6947m3
5Bê tông giằng mương M200; đá 1x2Mục I Chương V trong E-HSMT2,2176m3
6Cốt thép giằng mương DMục I Chương V trong E-HSMT0,3749tấn
7Cốt thép giằng mương DMục I Chương V trong E-HSMT0,2064tấn
8Ván khuôn giằng mươngMục I Chương V trong E-HSMT0,804m2
9Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cẩuMục I Chương V trong E-HSMT44C.kiện
AN AN TOÀN GIAO THÔNG
AO Vạch sơn
1Sơn kẻ đường phản quang dày 2mmMục I Chương V trong E-HSMT1.335,1405m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 4mmMục I Chương V trong E-HSMT22m2
AP Cọc tiêu
1Bê tông đúc sẵn cọc, cột M200Mục I Chương V trong E-HSMT4,8514m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT10,505m3
3Ván khuôn cộtMục I Chương V trong E-HSMT122,24m2
4Cốt thép cọc đúc sẵn DMục I Chương V trong E-HSMT0,0128tấn
5Sơn 2 lớp phản quang màuMục I Chương V trong E-HSMT81,939m2
6Lắp dựng cọc, cộtMục I Chương V trong E-HSMT191cái
7Đào đất hố móng bằng thủ côngMục I Chương V trong E-HSMT30,56m3
AQ Cột Km
1Cột Km bằng thép hộ, sơn phản quangMục I Chương V trong E-HSMT3cái
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT0,159m3
3Sơn 2 lớp phản quang màuMục I Chương V trong E-HSMT2,661m2
4Lắp dựng cọc, cộtMục I Chương V trong E-HSMT3cái
5Đào đất hố móng bằng thủ côngMục I Chương V trong E-HSMT0,4002m3
AR Cọc H
1Bê tông đúc sẵn cọc, cột M200Mục I Chương V trong E-HSMT1,271m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT1,674m3
3Cốt thép cọc đúc sẵn DMục I Chương V trong E-HSMT0,0034tấn
4Sơn 2 lớp phản quang màuMục I Chương V trong E-HSMT13,95m2
5Lắp dựng cọc, cộtMục I Chương V trong E-HSMT31cái
6Đào đất hố móng bằng thủ côngMục I Chương V trong E-HSMT4,96m3
AS Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tròn 87,5cmMục I Chương V trong E-HSMT23cái
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác 87,5cmMục I Chương V trong E-HSMT56cái
3Lắp đặt cột và biển báo vuông (90x90)cmMục I Chương V trong E-HSMT10cái
4Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cmMục I Chương V trong E-HSMT2cái
5Cột thép D90mm, dày 4mm, L=4mMục I Chương V trong E-HSMT93cái
AT Bó vỉa
1Bó vỉa 18x53Mục I Chương V trong E-HSMT191m
2Lắp đặt bó vỉaMục I Chương V trong E-HSMT191m
3Bê tông móng M100 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT4,584m3
AU CHIẾU SÁNG
AV Bệ đỡ tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào đất hố móngMục I Chương V trong E-HSMT3,068m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT2,55m3
3Bê tông lót M100Mục I Chương V trong E-HSMT0,102m3
4Bê tông móng M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT0,676m3
5Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMục I Chương V trong E-HSMT2,1m2
6Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT6,04m2
7Lắp đặt ống HDPE bảo vệ D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT6md
8Khung móng M24x200x500Mục I Chương V trong E-HSMT2cái
9Cọc tiếp địa 63x63x6x1500Mục I Chương V trong E-HSMT2bộ
10Lắp khung móngMục I Chương V trong E-HSMT2cái
11Làm tiếp địaMục I Chương V trong E-HSMT2bộ
AW Tủ điều khiển chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sángMục I Chương V trong E-HSMT2tủ
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángMục I Chương V trong E-HSMT2tủ
AX Móng cột đèn chiếu sáng
1Đào đất hố móngMục I Chương V trong E-HSMT174,811m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT116,571m3
3Bê tông móng M200 đổ tại chỗMục I Chương V trong E-HSMT58,24m3
4Ván khuônMục I Chương V trong E-HSMT291,2m2
5Lắp đặt ống HDPE bảo vệ D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT273md
6Khung móng M24x200x500Mục I Chương V trong E-HSMT91cái
7Cọc tiếp địa 63x63x6x1500Mục I Chương V trong E-HSMT91bộ
8Lắp khung móngMục I Chương V trong E-HSMT91cái
9Làm tiếp địaMục I Chương V trong E-HSMT91bộ
AY Đèn chiếu sáng
1Đèn chiếu sáng LED 150WMục I Chương V trong E-HSMT91bóng
2Cột thép bát giác tròn 8m - 3mmMục I Chương V trong E-HSMT91cột
3Cần đènMục I Chương V trong E-HSMT91cần
4Lắp đặt cột đèn bằng máy chiều cao ≤8mMục I Chương V trong E-HSMT91bộ
5Lắp đặt cần đènMục I Chương V trong E-HSMT91bộ
6Lắp đèn cao ápMục I Chương V trong E-HSMT91bộ
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Mục I Chương V trong E-HSMT2.856md
8Lắp bảng điện cửa cộtMục I Chương V trong E-HSMT91bảng
9Cọc tiếp địa 63x63x6x1500Mục I Chương V trong E-HSMT4bộ
10Làm tiếp địa lặpMục I Chương V trong E-HSMT4bộ
AZ Cáp ngầm
1Rải cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mục I Chương V trong E-HSMT3.762md
2Rải cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mục I Chương V trong E-HSMT150md
3Rải cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mục I Chương V trong E-HSMT150md
4Lắp đặt ống HDPE bảo vệ D65/50Mục I Chương V trong E-HSMT3.700md
BA Rãnh cáp trên hè đường (1 cáp)
1Đào phá dỡ nền hèMục I Chương V trong E-HSMT1.206m3
2Đào đất rãnh cápMục I Chương V trong E-HSMT810,432m3
3Đắp đất rãnhMục I Chương V trong E-HSMT325,62m3
4Đắp cát bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT446,22m3
5Gạch chỉ làm dấuMục I Chương V trong E-HSMT21.708viên
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mMục I Chương V trong E-HSMT2.412md
7Lát nền hè gạch BlockMục I Chương V trong E-HSMT1.206m2
BB Rãnh cáp trên hè đường (2 cáp)
1Đào phá dỡ nền hèMục I Chương V trong E-HSMT600m3
2Đào đất rãnh cápMục I Chương V trong E-HSMT420m3
3Đắp đất rãnhMục I Chương V trong E-HSMT164m3
4Đắp cát bằng đầm cóc K95Mục I Chương V trong E-HSMT224m3
5Gạch chỉ làm dấuMục I Chương V trong E-HSMT18.000viên
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,3mMục I Chương V trong E-HSMT2.000md
7Lát nền hè gạch BlockMục I Chương V trong E-HSMT600m2
BC ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất tận dụng trên tuyến, cự ly trung bình ≤300mMục I Chương V trong E-HSMT7.707,4479m3
2Đất đắp K95Mục I Chương V trong E-HSMT51.801,4766m3
3Đất đắp K98Mục I Chương V trong E-HSMT13.987,4629m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải, CLTB 3kmMục I Chương V trong E-HSMT16.605,6213m3
5Vận chuyển đất C3 đổ ra bãi thải, CLTB 3kmMục I Chương V trong E-HSMT65,625m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52388385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30477677E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trờ lên (gồm các hạng mục chủ yếu: nền - mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống đèn chiếu sáng) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu hạng mục xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng đi ngầm thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia với vai trò là nhà thầu chính thi công xây dựng. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 30.400.000.000 VNĐ (Ba mươi tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 3 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông trong đó có 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng đường bộ.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng.- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về điện công trình- Đã làm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.22
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành về kinh tế xây dựng;- Đã làm làm cán bộ kiêm nhiệm hoặc phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán, hoàn công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác đo góc Hz và V: 1
2 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Độ chính xác trên 1km đo đi và đo về: 1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng từ 5 tấn đến 7 tấn2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng từ 10 tấn đến 20 tấn10
5 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m33
6 Máy đào bánh xích Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m31
7 Máy ủi Công suất >= 110CV5
8 Máy lu bánh lốp Lực rung làm việc lớn nhất >=20T5
9 Máy lu bánh thép Lực làm việc lớn nhất >=10T3
10 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=100CV1
11 Máy phun tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Công suất >=100CV1
12 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=100 tấn/ giờ1
13 Xe cẩu Tải trọng nâng >= 3T1
14 Máy trộn vữa Dung tích trộn >=120L2
15 Máy trộn bê tông Dung tích trộn >=250L2
16 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg2
17 Máy hàn điện Công suất từ 14kW đến 23kW2
18 Máy san Công suất >=110CV2
19 Ô tô vận tải thùng Trọng tải: >=2,5T1
20 Ô tô tưới nước Xe tưới nước >=5,0m31
21 Máy nén khí Công suất >=600m3/h1
22 Máy kẻ vạch sơn đường Công suất >=6.5HP1
23 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng >=10,0m1
24 Máy rải base Công suất >=130CV hoặc năng suất rải >=50m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->