Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 11:44:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,286,580,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bút thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV nhánh rẽ Tân Lập - Mỹ Lung, Chuế Lưu 4, Mai Tùng 1 lộ 373E4.5 | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A(Không tiếp đất, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| D | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Xà cột đúp ngang X2ĐN-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ Z cột đơn 35kV X1Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo Z cột đôi ngang tuyến 35kV XNZ-35N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ cột đơn X2RN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Dây dòng tiếp địa DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 12 | Dây dòng tiếp địa DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Tháo căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.175 | mét |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | quả |
| 15 | Chuỗi đỡ Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | chuỗi |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| E | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ X1T-35KVth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh X2RN-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo X2Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà rẽ X2R-2Pth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà X2T-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xà X2ĐN-35Nth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà XIIC(2,0)-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà X2ĐZ-35Nth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà X1Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | Quả |
| 13 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | Chuỗi |
| F | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Vị trí |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | chuỗi |
| G | Đường dây 35kV nhánh rẽ Chân Lao, Vĩnh Chân 2, Yên Luật 1, Minh Hạc 4, Hạ Hòa 3 lộ 372E4.5 | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (Không tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| J | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Xà cột đúp ngang X2ĐN-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn X2C-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc tuyến X2CĐD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà rẽ cột đơn X2RN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây dòng cột cầu dao DLTĐ-CD-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.138 | mét |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | quả |
| 14 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | chuỗi |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| K | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ X1T-35KVth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh X2RN-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo X2Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà X2-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà XIIC(2,0)-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Quả |
| 9 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Chuỗi |
| L | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Vị trí |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | Quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | chuỗi |
| M | Đường dây 35kV nhánh rẽ Cáo Điền lộ 375E4.14, nhánh rẽ Động Lâm, Xuân Áng 11 lộ 372E4.5 | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (Tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (Không tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| P | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Xà cột đúp dọc X2ĐD-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt X3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đơn X2C-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc tuyến X2CĐD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang tuyến X2CĐN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ cột đơn X2RN-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Dây dòng tiếp địa DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Dây dòng tiếp địa DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Dây dòng tiếp địa DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.965 | mét |
| 19 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | sứ |
| 20 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | chuỗi |
| 21 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| Q | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ X1T-35KVth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh X2RN-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo X2Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 4 | Xà rẽ X2R-2Pth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà XIIC(3,0)-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Xà X3-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà XIIC(2,0)-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà X1Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Quả |
| 13 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Chuỗi |
| R | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Vị trí |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | chuỗi |
| S | Đường dây 35kV nhánh rẽ Phụ Khánh, Lệnh Khanh 7, Kho K5, Y Sơn 1+2, Đan Thượng - Liên Phương, Đan Thượng 1, Liên Phương 2 lộ 372E4.5 | |||
| T | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV (Tháo, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| U | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| V | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Xà đỡ X1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ X2-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch X2L-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà cột đúp ngang X2ĐN-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà cột đúp dọc X2ĐDa-35 (cột A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 2 sứ X1T-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 12 | Xà đúp néo cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Chụp cột tròn 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tấm bắt móc sứ chuỗi TMSC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 17 | Căng lại dây AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934 | mét |
| 18 | Căng lại dây AC-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.228 | mét |
| 19 | Căng lại dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.511 | mét |
| 20 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | quả |
| 21 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | chuỗi |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| W | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ X1T-35KV.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Xà néo X2Z-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Xà rẽ X2R-2Pth | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà tôm X2T-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Xà X1-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 6 | Xà X2-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Xà X3-35kV.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà tôm X3T-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà tôm đúp dọc X2T-35ĐD.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp XN-35D.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp XN-35N.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo rẽ nhánh XNC-35.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà XP-2.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà XIIC(2,0)-35th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cột hình II 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Chụp cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | Quả |
| 19 | Chuỗi thủy tinh 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chuỗi |
| X | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Vị trí |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | Quả |
| 4 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | chuỗi |
| Y | Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Vô Tranh 1+10+11, Mỹ Lung 3+4+5, Hậu Bổng 4, Liên Phương 2, Phụ Khánh 4 | |||
| Z | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | móng |
| 2 | Móng MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | móng |
| 3 | Móng MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | móng |
| 4 | Móng MVĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | móng |
| 5 | Móng MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng MLTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| AA | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 8 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | quả |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | mét |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | mét |
| 13 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971 | mét |
| 14 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340 | mét |
| 15 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485 | mét |
| 16 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798 | mét |
| 17 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | mét |
| 18 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 20 | Kẹp hãm KH-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Kẹp hãm KH-ABC-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 23 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | bộ |
| 24 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Kẹp cáp nhôm CC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cuộn |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Dây AV50 dùng cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 31 | Ống nhự PVC dùng cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 32 | Ghíp nhôm dùng cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 34 | Đai thép hòm công tơ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | bộ |
| 35 | Di chuyển hòm công tơ H1+H3f+H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | hòm |
| 36 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hòm |
| AB | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cột |
| 2 | Cột bê tông H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 3 | Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 4 | Xà đỡ trên cột bê tông XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột bê tông vuông XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo trên cột bê tông vuông XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | quả |
| 8 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | mét |
| 10 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952 | mét |
| 11 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314 | mét |
| 12 | Chi phí vận chuyển ca xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| AC | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 vị trí |
| AD | Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Phương Viên 1+2+4, Hà Lương 2, Đại Phạm 3, Hạ Hoà 8, Ấm Hạ 6 | |||
| AE | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MV-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | móng |
| 2 | Móng MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | móng |
| 3 | Móng MV-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 4 | Móng MVĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 6 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| AF | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | quả |
| 9 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | mét |
| 10 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | mét |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.141 | mét |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | mét |
| 13 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | mét |
| 14 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | mét |
| 15 | Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | mét |
| 16 | Kẹp hãm KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Kẹp hãm KH-ABC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 19 | Kẹp hãm KH-ABC-2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 20 | Kẹp hãm KH-ABC-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 22 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 23 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm CC-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cuộn |
| 27 | Bịt đầu cáp 50-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Dây AV50 dùng cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 30 | Ống nhự PVC dùng cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | mét |
| 31 | Ghíp nhôm dùng cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 33 | Đai thép hòm công tơ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | bộ |
| 34 | Di chuyển hòm công tơ H1+H3f+H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hòm |
| 35 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hòm |
| 36 | Di chuyển tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| AG | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông 7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cột |
| 2 | Cột bê tông 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 3 | Xà đỡ trên cột bê tông XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo trên cột bê tông vuông XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột bê tông vuông XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | quả |
| 7 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn AXLPE 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.099 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | mét |
| 11 | Chi phí vận chuyển xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| AH | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa di động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 8 | Bút thử điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 9 | Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi