Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802025-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210802015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 11:44:00 đến ngày 2021-08-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,286,580,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV nhánh rẽ Tân Lập - Mỹ Lung, Chuế Lưu 4, Mai Tùng 1 lộ 373E4.5
B Phần thiết bị
1Cầu dao cách ly 35 kV - 630A(Không tiếp đất, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C Phần tiếp địa
1Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
D Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà đỡ X1-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
2Xà đỡ X2-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
3Xà cột đúp ngang X2ĐN-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
5Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà đỡ Z cột đơn 35kV X1Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
9Xà néo Z cột đôi ngang tuyến 35kV XNZ-35NMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà rẽ cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Dây dòng tiếp địa DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
12Dây dòng tiếp địa DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
13Tháo căng lại dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.175mét
14Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V220quả
15Chuỗi đỡ Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15chuỗi
16Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V141chuỗi
17Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
E Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ X1T-35KVthMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
2Xà rẽ nhánh X2RN-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà néo X2Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Xà rẽ X2R-2PthMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Xà X2T-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Xà X2ĐN-35NthMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà XIIC(2,0)-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Xà đỡ cầu dao cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Xà X2ĐZ-35NthMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà X1Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V209Quả
13Chuỗi thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V158Chuỗi
F Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V41Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V220Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V156chuỗi
G Đường dây 35kV nhánh rẽ Chân Lao, Vĩnh Chân 2, Yên Luật 1, Minh Hạc 4, Hạ Hòa 3 lộ 372E4.5
H Phần thiết bị
1Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (Không tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
I Phần móng cột, tiếp địa
1Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
J Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà đỡ X1-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
2Xà đỡ X2-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
3Xà cột đúp ngang X2ĐN-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà néo chuỗi cột đơn X2C-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà néo chuỗi cột đúp dọc tuyến X2CĐD-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà rẽ cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Dây dòng cột cầu dao DLTĐ-CD-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Tháo căng lại dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.138mét
13Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V159quả
14Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V54chuỗi
15Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
K Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ X1T-35KVthMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Xà rẽ nhánh X2RN-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Xà néo X2Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Xà X2-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Xà XIIC(2,0)-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Xà đỡ cầu dao cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V148Quả
9Chuỗi thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V54Chuỗi
L Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V159Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V54chuỗi
M Đường dây 35kV nhánh rẽ Cáo Điền lộ 375E4.14, nhánh rẽ Động Lâm, Xuân Áng 11 lộ 372E4.5
N Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (Tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (Không tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
O Phần móng cột, tiếp địa
1Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
P Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà đỡ X1-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
2Xà đỡ X2-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
3Xà cột đúp dọc X2ĐD-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà đỡ vượt X3-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà néo chuỗi cột đơn X2C-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
6Xà néo chuỗi cột đúp dọc tuyến X2CĐD-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà néo chuỗi cột đúp ngang tuyến X2CĐN-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Xà néo hình II (tim 3m) XNII-35CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
10Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
13Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Xà rẽ cột đơn X2RN-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
15Dây dòng tiếp địa DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
16Dây dòng tiếp địa DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Dây dòng tiếp địa DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
18Tháo căng lại dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.965mét
19Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V165sứ
20Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V198chuỗi
21Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
Q Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ X1T-35KVthMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Xà rẽ nhánh X2RN-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Xà néo X2Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
4Xà rẽ X2R-2PthMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Xà XIIC(3,0)-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà X2-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
7Xà X3-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Xà XIIC(2,0)-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Xà đỡ cầu dao cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà X1Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V130Quả
13Chuỗi thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V200Chuỗi
R Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V165Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V198chuỗi
S Đường dây 35kV nhánh rẽ Phụ Khánh, Lệnh Khanh 7, Kho K5, Y Sơn 1+2, Đan Thượng - Liên Phương, Đan Thượng 1, Liên Phương 2 lộ 372E4.5
T Phần thiết bị
1Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV (Tháo, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
U Phần móng cột, tiếp địa
1Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
2Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
V Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Xà đỡ X1-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V34Bộ
2Xà đỡ X2-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
3Xà đỡ lệch X2L-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Xà cột đúp ngang X2ĐN-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà cột đúp dọc X2ĐDa-35 (cột A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà đỡ 2 sứ X1T-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà néo chuỗi cột đơn XNC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
8Xà néo hình II (tim 2m) XNII-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
9Xà đỡ cầu dao cột hình II (tim 2m) XCD-2MMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
10Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
11Xà néo Z cột đơn 35kV X2Z-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
12Xà đúp néo cột đôi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà rẽ nhánh 2 pha X2R-2PMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
14Chụp cột tròn 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Tấm bắt móc sứ chuỗi TMSCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
16Cổ dề néoMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
17Căng lại dây AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.934mét
18Căng lại dây AC-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.228mét
19Căng lại dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V26.511mét
20Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V437quả
21Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V155chuỗi
22Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V310cái
23Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
24Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
W Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ X1T-35KV.thMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Xà néo X2Z-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Xà rẽ X2R-2PthMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Xà tôm X2T-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Xà X1-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
6Xà X2-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
7Xà X3-35kV.thMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Xà tôm X3T-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
9Xà tôm đúp dọc X2T-35ĐD.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Xà néo cột đúp XN-35D.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Xà néo cột đúp XN-35N.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Xà néo rẽ nhánh XNC-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà XP-2.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà XIIC(2,0)-35thMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Ghế cách điện cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Xà đỡ cầu dao cột hình II 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Chụp cột 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V426Quả
19Chuỗi thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V148Chuỗi
20Chuỗi néo 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5Chuỗi
X Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V437Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V155chuỗi
Y Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Vô Tranh 1+10+11, Mỹ Lung 3+4+5, Hậu Bổng 4, Liên Phương 2, Phụ Khánh 4
Z Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V57móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46móng
3Móng MV-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9móng
4Móng MVĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
5Móng MVĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
6Móng MLT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
7Móng MLTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
8Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
AA Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V76cột
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V34cột
3Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
4Cột bê tông vuông H-8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
8Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V90quả
11Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V184mét
12Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V454mét
13Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V971mét
14Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.340mét
15Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.485mét
16Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V798mét
17Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V447mét
18Kẹp hãm KH-ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Kẹp hãm KH-ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
20Kẹp hãm KH-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Kẹp hãm KH-ABC-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V178cái
23Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V172bộ
24Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
25Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
26Kẹp cáp nhôm CC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
27Kẹp cáp nhôm CC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V129cuộn
29Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Dây AV50 dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4mét
31Ống nhự PVC dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
32Ghíp nhôm dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
34Đai thép hòm công tơ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V210bộ
35Di chuyển hòm công tơ H1+H3f+H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67hòm
36Di chuyển hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hòm
AB Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cột
2Cột bê tông H8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
3Cột LT-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
4Xà đỡ trên cột bê tông XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
5Xà néo trên cột bê tông vuông XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Xà néo trên cột bê tông vuông XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V90quả
8Cáp vặn xoắn AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V180mét
9Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V445mét
10Dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V952mét
11Dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.314mét
12Chi phí vận chuyển ca xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
AC Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 vị trí
AD Đường dây 0,4kV sau các trạm biến áp Phương Viên 1+2+4, Hà Lương 2, Đại Phạm 3, Hạ Hoà 8, Ấm Hạ 6
AE Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V41móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44móng
3Móng MV-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
4Móng MVĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
5Móng MVĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5móng
6Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
AF Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V67cột
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
3Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
4Cột bê tông vuông H-8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê tông vuông đôi dọc tuyến XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V28quả
9Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V640mét
10Dây cáp vặn xoắn XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V444mét
11Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.141mét
12Dây cáp vặn xoắn XLPE-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V149mét
13Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040mét
14Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V139mét
15Tháo hạ, kéo lại cáp vặn xoắn AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V756mét
16Kẹp hãm KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Kẹp hãm KH-ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
18Kẹp hãm KH-ABC-4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
19Kẹp hãm KH-ABC-2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
20Kẹp hãm KH-ABC-2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
22Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
23Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
25Kẹp cáp nhôm CC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V102cuộn
27Bịt đầu cáp 50-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Dây AV50 dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
30Ống nhự PVC dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16mét
31Ghíp nhôm dùng cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
33Đai thép hòm công tơ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V164bộ
34Di chuyển hòm công tơ H1+H3f+H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48hòm
35Di chuyển hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V34hòm
36Di chuyển tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
AG Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông 7,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cột
2Cột bê tông 8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
3Xà đỡ trên cột bê tông XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Xà néo trên cột bê tông vuông XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà néo trên cột bê tông vuông XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V28quả
7Cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V627mét
8Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V435mét
9Cáp vặn xoắn AXLPE 2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.099mét
10Cáp vặn xoắn AXLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V146mét
11Chi phí vận chuyển xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
AH Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->