Gói thầu: Gói thầu XL19: Xây dựng đài phun nước số 1, Nhà vệ sinh công cộng, quán nghỉ, nhà dịch vụ giải khát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802127-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Đầu tư và Xây dựng 307
Tên gói thầu Gói thầu XL19: Xây dựng đài phun nước số 1, Nhà vệ sinh công cộng, quán nghỉ, nhà dịch vụ giải khát
Số hiệu KHLCNT 20210775476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 13:34:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,860,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐÀI PHUN NƯỚC SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,5961100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả tại Chương V6,6229m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả tại Chương V9,4037m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,694tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,0285tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6253tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,4278tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trònMô tả tại Chương V0,0848100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể trênMô tả tại Chương V0,3847100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, ván khuôn thành bể chiều dày Mô tả tại Chương V1,5209100m2
11Lắp đặt băng cản nướcMô tả tại Chương V32,656m
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V33,6378m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả tại Chương V11,309m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,6623100m3
15Quét dung dịch chống thấm đáy bể, thành bểMô tả tại Chương V118,4885m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V117,2241m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V5,9527m3
18Trát thành đài phun nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V121,1714m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V78,7591m2
20Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Mosaic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V99,2285m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V10,026m2
22Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V21,6346m2
23Lát đá mặt bậc bằng đá rối màu ghi xám, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V45,9225m2
24Lưới inox chắn rác KT 1100x1100Mô tả tại Chương V2Cái
25Lắp đặt ống Inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm dày 2,11mmMô tả tại Chương V0,378100m
26Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 32mm dày 2,77mmMô tả tại Chương V0,0135100m
27Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 50mm dày 3mmMô tả tại Chương V0,3454100m
28Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 70mm dày 3,05mmMô tả tại Chương V0,12100m
29Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính côn, cút 70mmMô tả tại Chương V8cái
30Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính cút 32mmMô tả tại Chương V1cái
31Lắp đặt Tê Inox 304 đường kính Tê 70mmMô tả tại Chương V2cái
32Lắp đặt giắc co Inox 304 đường kính giắc co 70mmMô tả tại Chương V4cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 70mmMô tả tại Chương V4cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả tại Chương V28cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả tại Chương V5cái
36Lắp đặt tê Inox 304 đường kinh 20x50mmMô tả tại Chương V28cái
37Lắp đặt Thông tứ ( cút 4 góc) Inox 304 đường kính 70x50mmMô tả tại Chương V3cái
38Lắp đặt bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước bằng Inox 304 , Bar loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng đến mực nước phun theo điều chỉnhMô tả tại Chương V28bộ
39Lắp đặt bộ vòi phun nước bằng inox 304, phun hình cây thông không ảnh hưởng đến mực nước phun theo điều chỉnhMô tả tại Chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 đường kính ống 76mmMô tả tại Chương V0,04100m
41Lắp đặt khóa đáy PVC D76mmMô tả tại Chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả tại Chương V3cái
43Lắp đặt phễu xả tràn có lưới ngăn rác kích thước 100x100mm:Mô tả tại Chương V2Cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát class 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 160mmMô tả tại Chương V0,35100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả tại Chương V1cái
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 160mmMô tả tại Chương V1cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V0,9077m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V7,14m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V6,4366m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,0672m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V0,1009m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố gaMô tả tại Chương V0,0049100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V0,0415m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,0035100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,0027tấn
56Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V0,2684m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,44m2
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0805100m3
59Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả tại Chương V45m
60Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả tại Chương V45m
61Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả tại Chương V90m
62Lắp đặt cáp Cu/PVC (2x2,5)mm2Mô tả tại Chương V100m
63Lắp đặt cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả tại Chương V100m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả tại Chương V100m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả tại Chương V30m
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả tại Chương V90m
67Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu OASE hoặc tương đương - Lunaqua 5.1. Tiêu chuẩn EU/IP68 có thể chịu ngập sâu tới 4,0m. Công suất bóng PAR 38/24V/100W ( điện áp an toàn) ánh sáng nguyên bản màu vàng) - Sử dụng đèn có 01 đường vào và 01 đườngg ra)Mô tả tại Chương V30bộ
68Lắp đặt tủ điện điều khiển loại chống thấm nước, khung tủ điện tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, kích thước 800x500x250mm độ cao của tủ điện Mô tả tại Chương V1tủ
69Lắp đặt các aptomat 3 pha dạng khối ELCB, cường độ dòng điện = 50Ampe Icu=14kAMô tả tại Chương V1cái
70Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 415V-40A, Icu =15kAMô tả tại Chương V4cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V-16A, Icu=6kAMô tả tại Chương V4cái
72Lắp đặt các contactor 3 pha 20AMô tả tại Chương V3cái
73Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác cho động cơ 21KWMô tả tại Chương V4cái
74Lắp đặt bộ điều khiển nhấp nháy 10 đầu raMô tả tại Chương V11 bộ
75Bộ điều khiển nhấp nháy 10 đầu raMô tả tại Chương V1bộ
76Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị tríMô tả tại Chương V3bộ
77Lắp đặt nút ấn ON/OFF lắp tủMô tả tại Chương V4bộ
78Lắp đặt tiếp địa nối đất cho tủ điện , cọc tiếp địa L63x63x5mm dây nối D10x1500mmMô tả tại Chương V1Cái
79Lắp đặt máy bơm nước sạch đặt chìmMô tả tại Chương V41 máy
80Máy bơm nước sạch thả chìm Q=10m3/h, H=15-20mMô tả tại Chương V4máy
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,4165100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V4,6272m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,8309m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V14,9861m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,9914m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả tại Chương V0,1728100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,55100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2082tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,8425tấn
11Đắp đất nền móng công trình, đầm chặtMô tả tại Chương V32,1883m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1409100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V2,0909m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,8554tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,5271100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V23,2135m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,3085tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2829tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V1,201tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V1,4305100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V1,156100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V41,4765m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V4,0614m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,4589m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0957tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V0,142tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại Chương V0,2931100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,3933m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,3027m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V12,9743m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,4825100m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V217,3136m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V87,148m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V56,8393m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V39,4032m2
36Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V5,5264m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V0,3493tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,3493tấn
39Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả tại Chương V0,3486100m2
40Gia công hệ dàn thépMô tả tại Chương V2,3481tấn
41Lắp dựng hệ dàn thépMô tả tại Chương V2,3481tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V126,9712m2
43Gia công lan can inox 304 dày 2mmMô tả tại Chương V0,0482tấn
44Lắp dựng lan canMô tả tại Chương V6,6212m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V110,8442m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V64,0856m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V46,7586m2
48Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V10,3184m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V185,5312m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả tại Chương V5,976m2
51Gia công hệ khung thép hộp đỡ bàn lavabo thép Inox 304 40x40x2Mô tả tại Chương V0,1052tấn
52Lắp dựng hệ khung Inox 304 hộp đỡ bàn lavaboMô tả tại Chương V0,1052tấn
53Quét dung dịch Sika Topseal 109 vn hoặc tương đương chống thấm mái 3 lớpMô tả tại Chương V105,8296m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V141,3106m2
55Lát nền bằng gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V100,0936m2
56Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Eboxy chống mài mòn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V11,712m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V150,4528m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V251,3548m2
59Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V102,28m
60Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V9,724m2 cấu kiện
61Cửa đi bằng gỗ lim pano chớp + kính mờ dày 5mm phụ kiện chốt, bản lề inoxMô tả tại Chương V4,224m2
62Lắp đặt khóa cửa tay nắmMô tả tại Chương V2bộ
63Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V32,76m cấu kiện
64Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngMô tả tại Chương V32,76m
65Phào nẹp cửaMô tả tại Chương V32,76m
66Cửa đi bằng gỗ lim pano kính mờ dày 5mm, phụ kiện inoxMô tả tại Chương V5,5m2
67Lắp dựng vách ngăn Compact HPL khu WCMô tả tại Chương V81m2
68Thi công trần nhôm Clip - In 600x600x0.8mmMô tả tại Chương V65,9606m2
69Vách ngăn vệ sinh tấm COmpact HPL màu ghi dày 12mm, mặt phủ melamine + phụ kiện đồng bộ Inox 304Mô tả tại Chương V81m2
70Lắp đặt tay vịn cho khu vệ sinh người khuyết tậtMô tả tại Chương V4Cái
71Gia công lắp đặt nắp hố bơm kích thước 1250x1250 ( tổ hợp bằng nan thép hộp inox 20x40x1,5mm phủ bằng tấm inox 304 dày 3mmMô tả tại Chương V1Cái
72Khóa việt tiệp chống cắt khóa nắp bơmMô tả tại Chương V2cái
73Bản lề inoxMô tả tại Chương V3bộ
74Bulông M12Mô tả tại Chương V8cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả tại Chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả tại Chương V0,22100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả tại Chương V0,49100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả tại Chương V0,33100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại Chương V38cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả tại Chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả tại Chương V15cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả tại Chương V5cái
83Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả tại Chương V22cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmx25mmMô tả tại Chương V2cái
85Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx20mmMô tả tại Chương V28cái
86Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mmMô tả tại Chương V2cái
87Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx20mmMô tả tại Chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmx25mmMô tả tại Chương V2cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx20mmMô tả tại Chương V4cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả tại Chương V1cái
91Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả tại Chương V2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmMô tả tại Chương V5cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả tại Chương V4cái
94Lắp đặt van phao tự động đường kính van 32mmMô tả tại Chương V1cái
95Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả tại Chương V1cái
96Lắp đặt giắc co PPR đường kính D=32mmMô tả tại Chương V2cái
97Lắp đặt giắc co PPR đường kính D=40mmMô tả tại Chương V4cái
98Lắp đặt giọ bơm bằng đồng D40mmMô tả tại Chương V2cái
99Lắp đặt Ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả tại Chương V3cái
100Lắp đặt chậu xí bệt VT34 hoặc tương đương (Phụ kiện nút nhấn, nắp rơi êm)Mô tả tại Chương V20bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại Chương V20cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dạng dương vành bàn đáMô tả tại Chương V8bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dạng treo ( bao gồm cả chân )Mô tả tại Chương V2bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm cả dây cấp)Mô tả tại Chương V10bộ
105Lắp đặt si phông chậu rửa dạng lậtMô tả tại Chương V10bộ
106Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox cuộn lớn 26cmMô tả tại Chương V20Cái
107Lắp đặt gương soi kích thước 450x600x5 dạng chống mốcMô tả tại Chương V2cái
108Lắp đặt gương soi khu vực sảnh kích thước 3150x1130x5mm dạng chống mốc, mài cạnhMô tả tại Chương V7,119m2
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V6bộ
110Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 hoặc tương đươngMô tả tại Chương V6bộ
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả tại Chương V1bể
112Lắp đặt máy bơm nước Q=10m3 H=10m P =1kWMô tả tại Chương V2bộ
113Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 140mmMô tả tại Chương V0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 125mmMô tả tại Chương V0,3100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V0,45100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,31100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V0,12100m
119Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 140x140mmMô tả tại Chương V1cái
120Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60x90mmMô tả tại Chương V4cái
121Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60x110mmMô tả tại Chương V5cái
122Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90x110mmMô tả tại Chương V2cái
123Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110x110mmMô tả tại Chương V3cái
124Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110x125mmMô tả tại Chương V18cái
125Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 125x140mmMô tả tại Chương V1cái
126Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 140x140mmMô tả tại Chương V2cái
127Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42x60mmMô tả tại Chương V10cái
128Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42x110mmMô tả tại Chương V6cái
129Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mmMô tả tại Chương V3cái
130Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả tại Chương V35cái
131Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả tại Chương V28cái
132Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả tại Chương V2cái
133Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả tại Chương V26cái
134Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả tại Chương V9cái
135Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả tại Chương V3cái
136Lắp đặt côn nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D125x140mmMô tả tại Chương V1cái
137Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D125mmMô tả tại Chương V3cái
138Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D110mmMô tả tại Chương V2cái
139Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D60mmMô tả tại Chương V3cái
140Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D90mmMô tả tại Chương V2cái
141Lắp đặt phễu thu đường kính D60mmMô tả tại Chương V12cái
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả tại Chương V160m
143Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 cấp nguồn cho nhà vệ sinhMô tả tại Chương V50m
144Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả tại Chương V150m
145Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V280m
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
147Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V2cái
148Lắp đặt đèn gương chiếu hắt bóng Led 6WMô tả tại Chương V10bộ
149Lắp đặt đèn ốp sát trần Led 220V/24WMô tả tại Chương V12bộ
150Lắp đặt đèn Dowlight âm trần bóng Led 12WMô tả tại Chương V20bộ
151Lắp đặt hộp chờ âm tường PVC 100x100x50Mô tả tại Chương V6hộp
152Lắp đặt hộp aptomat chứa 10MCBMô tả tại Chương V1hộp
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả tại Chương V1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe, Icu=6kAMô tả tại Chương V4cái
155Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Icu=6kAMô tả tại Chương V2cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Icu =6kAMô tả tại Chương V2cái
157Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A lắp âm tường có mặt che chống nướcMô tả tại Chương V10cái
158Gia công lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6mmMô tả tại Chương V6cọc
159Lắp đặt hộp cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT (600x200)mmMô tả tại Chương V2cửa
160Lắp đặt hộp cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT (200x200)mmMô tả tại Chương V13cửa
161Lắp đặt chân rẽ 200x200mmMô tả tại Chương V13cái
162Lắp đặt côn chuyển D300/250x150Mô tả tại Chương V1cái
163Lắp đặt côn chuyển D300/600x200Mô tả tại Chương V1cái
164Lắp đặt Cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện Kt 200x200mm, hộp gió 200x200 H=250Mô tả tại Chương V13cửa
165Lắp đặt bạt nối mềm D300L100Mô tả tại Chương V4cái
166Lắp đặt cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt KT 600x200mmMô tả tại Chương V2cửa
167Lắp đặt van gió chỉnh tay D200x200 loại 1 cánhMô tả tại Chương V13cái
168Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 250x150mmMô tả tại Chương V10m
169Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D100 dày 0,6mmMô tả tại Chương V26m
170Lắp đặt ống gió mềm không bọc bảo ôn D100Mô tả tại Chương V15m
171Lắp đặt quạt hút gió thải kiểu hướng trục 420m3/h, áp suất 120PA, công suất điện 0,15kwMô tả tại Chương V2cái
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,4177100m3
173Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V4,6415m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,443m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,3325tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0724tấn
177Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểMô tả tại Chương V0,1026100m2
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V4,8895m3
179Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V8,0819m3
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,055tấn
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,0496100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,5448m3
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V0,1634tấn
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả tại Chương V0,0691100m2
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả tại Chương V9cái
186Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V107,6194m2
187Quét dung dịch Sika Topseal 109 vn hoặc tương đương chống bể nước 3 lớpMô tả tại Chương V49,0888m2
188Gia công lắp dựng nắp bể bằng tấm tôn dày 5mmMô tả tại Chương V1Cái
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,049100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,4151100m3
191Rải lớp nilon chống mất nướcMô tả tại Chương V1,59100m2
192Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V15,8482m3
193Lát đá rồi đa sắc vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V156,9932m2
C HẠNG MỤC NHÀ DỊCH VỤ GIẢI KHÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,4198100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V4,6641m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V7,8526m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,7082tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,323tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,4399100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả tại Chương V0,1281100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V11,7425m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả tại Chương V31,7397m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1686100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1126tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,4619tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột trònMô tả tại Chương V0,4958100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V4,1212m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V2,3763100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V1,126100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V2,347tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2231tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,1562tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V37,0834m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V8,2467m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V0,576m3
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V40,2543m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V52,8305m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V13,188m
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V237,6224m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V112,6086m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V403,062m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,1837100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V9,1844m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V91,844m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả tại Chương V220,2782m2
33Gia công lắp đặt đầu đao bằng vữa XM M100Mô tả tại Chương V24Cái
34Gia công lắp dựng nan gỗ( gỗ nhóm 2)Mô tả tại Chương V63,36m
35Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm2Mô tả tại Chương V143m
36Lắp đặt đèn trang trí ốp cột bóng Led 13W/220VMô tả tại Chương V12bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 220v/10AMô tả tại Chương V2cái
38Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(1x2,5)mmMô tả tại Chương V140m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả tại Chương V100m
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Icu=6kAMô tả tại Chương V2cái
41Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 MCBMô tả tại Chương V2hộp
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm sàn có mặt che kim loạiMô tả tại Chương V4cái
43Lắp đặt đèn thả treo trần, bóng Led 1x13WMô tả tại Chương V2bộ
44Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện bằng cọc L63x63x6x2500Mô tả tại Chương V2bộ
D HẠNG MỤC QUÁN NGHỈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,1866100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V11,9737m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V6,2374m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1899tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5949tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,096100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả tại Chương V0,4036100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả tại Chương V0,1121100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V10,0251m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V9,8316m3
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả tại Chương V7,7835m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0728100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,1516100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100Mô tả tại Chương V5,0555m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0861tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,3315tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả tại Chương V0,3832100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V2,874m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,6373100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V0,8897100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V1,3425tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1251tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,8385tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V17,1159m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,3158m3
26Gia công lắp đặt trụ lan can bê tông đúc sẵnMô tả tại Chương V24cái
27Gia công lắp đặt hoa văn bằng gốm màu nâu đỏ kích thước 270x270Mô tả tại Chương V60cái
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,1943100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1449tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2306tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,1128m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V38,3206m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V100,0678m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V88,9657m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V45,4609m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,276m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V9,7403m
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V10,4104m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 25Mô tả tại Chương V84,48m
40Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V14,3616m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả tại Chương V119,7168m2
42Gia công lắp dựng đầu đao máiMô tả tại Chương V12cái
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V331,1352m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V50,6274m2
45Lắp đặt con sơn gỗ tam giác - gỗ nhóm 2 - sơn Pu màu nâuMô tả tại Chương V24Cái
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5mm2Mô tả tại Chương V168m
47Lắp đặt đèn trang trí ốp cột bóng Led 13W/220VMô tả tại Chương V12bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 220v/10AMô tả tại Chương V3cái
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(1x1,5)mmMô tả tại Chương V120m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả tại Chương V60m
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Icu=6kAMô tả tại Chương V3cái
52Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 MCBMô tả tại Chương V3hộp
53Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện bằng cọc L63x63x6x2500Mô tả tại Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW3
4 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW3
5 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm cóc đầm2
9 Máy mài ≥ 1kW ≥ 1kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
12 Máy hàn điện hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->