Gói thầu: Gói thầu XL19: Xây dựng đài phun nước số 1, Nhà vệ sinh công cộng, quán nghỉ, nhà dịch vụ giải khát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL19: Xây dựng đài phun nước số 1, Nhà vệ sinh công cộng, quán nghỉ, nhà dịch vụ giải khát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 13:34:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,860,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐÀI PHUN NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,5961 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả tại Chương V | 6,6229 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 9,4037 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,694 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,0285 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,6253 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4278 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tròn | Mô tả tại Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể trên | Mô tả tại Chương V | 0,3847 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, ván khuôn thành bể chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,5209 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt băng cản nước | Mô tả tại Chương V | 32,656 | m |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 33,6378 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 11,309 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,6623 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể, thành bể | Mô tả tại Chương V | 118,4885 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 117,2241 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 5,9527 | m3 |
| 18 | Trát thành đài phun nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 121,1714 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 78,7591 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Mosaic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 99,2285 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,026 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 21,6346 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bậc bằng đá rối màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 45,9225 | m2 |
| 24 | Lưới inox chắn rác KT 1100x1100 | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống Inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm dày 2,11mm | Mô tả tại Chương V | 0,378 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 32mm dày 2,77mm | Mô tả tại Chương V | 0,0135 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 50mm dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 0,3454 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 70mm dày 3,05mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính côn, cút 70mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê Inox 304 đường kính Tê 70mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giắc co Inox 304 đường kính giắc co 70mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê Inox 304 đường kinh 20x50mm | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt Thông tứ ( cút 4 góc) Inox 304 đường kính 70x50mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước bằng Inox 304 , Bar loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng đến mực nước phun theo điều chỉnh | Mô tả tại Chương V | 28 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ vòi phun nước bằng inox 304, phun hình cây thông không ảnh hưởng đến mực nước phun theo điều chỉnh | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 đường kính ống 76mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp đặt khóa đáy PVC D76mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu xả tràn có lưới ngăn rác kích thước 100x100mm: | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát class 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Mô tả tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 160mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,9077 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 7,14 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 6,4366 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,0672 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,1009 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả tại Chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,0415 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,0027 | tấn |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,2684 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,44 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp Cu/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước hiệu OASE hoặc tương đương - Lunaqua 5.1. Tiêu chuẩn EU/IP68 có thể chịu ngập sâu tới 4,0m. Công suất bóng PAR 38/24V/100W ( điện áp an toàn) ánh sáng nguyên bản màu vàng) - Sử dụng đèn có 01 đường vào và 01 đườngg ra) | Mô tả tại Chương V | 30 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển loại chống thấm nước, khung tủ điện tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, kích thước 800x500x250mm độ cao của tủ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha dạng khối ELCB, cường độ dòng điện = 50Ampe Icu=14kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCB 415V-40A, Icu =15kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V-16A, Icu=6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các contactor 3 pha 20A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác cho động cơ 21KW | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ điều khiển nhấp nháy 10 đầu ra | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 75 | Bộ điều khiển nhấp nháy 10 đầu ra | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt nút ấn ON/OFF lắp tủ | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tiếp địa nối đất cho tủ điện , cọc tiếp địa L63x63x5mm dây nối D10x1500mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước sạch đặt chìm | Mô tả tại Chương V | 4 | 1 máy |
| 80 | Máy bơm nước sạch thả chìm Q=10m3/h, H=15-20m | Mô tả tại Chương V | 4 | máy |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,6272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 4,8309 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 14,9861 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,9914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả tại Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,8425 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, đầm chặt | Mô tả tại Chương V | 32,1883 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1409 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,0909 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,8554 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,5271 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 23,2135 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,3085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2829 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,201 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 1,4305 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,156 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 41,4765 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 4,0614 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,4589 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0957 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,2931 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,3933 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,3027 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 12,9743 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,4825 | 100m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 217,3136 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 87,148 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 56,8393 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,4032 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,5264 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,3493 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,3493 | tấn |
| 39 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 40 | Gia công hệ dàn thép | Mô tả tại Chương V | 2,3481 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ dàn thép | Mô tả tại Chương V | 2,3481 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 126,9712 | m2 |
| 43 | Gia công lan can inox 304 dày 2mm | Mô tả tại Chương V | 0,0482 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can | Mô tả tại Chương V | 6,6212 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 110,8442 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 64,0856 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 46,7586 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,3184 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 185,5312 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả tại Chương V | 5,976 | m2 |
| 51 | Gia công hệ khung thép hộp đỡ bàn lavabo thép Inox 304 40x40x2 | Mô tả tại Chương V | 0,1052 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hệ khung Inox 304 hộp đỡ bàn lavabo | Mô tả tại Chương V | 0,1052 | tấn |
| 53 | Quét dung dịch Sika Topseal 109 vn hoặc tương đương chống thấm mái 3 lớp | Mô tả tại Chương V | 105,8296 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 141,3106 | m2 |
| 55 | Lát nền bằng gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 100,0936 | m2 |
| 56 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Eboxy chống mài mòn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 11,712 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 150,4528 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 251,3548 | m2 |
| 59 | Đắp gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 102,28 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 9,724 | m2 cấu kiện |
| 61 | Cửa đi bằng gỗ lim pano chớp + kính mờ dày 5mm phụ kiện chốt, bản lề inox | Mô tả tại Chương V | 4,224 | m2 |
| 62 | Lắp đặt khóa cửa tay nắm | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 32,76 | m cấu kiện |
| 64 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 32,76 | m |
| 65 | Phào nẹp cửa | Mô tả tại Chương V | 32,76 | m |
| 66 | Cửa đi bằng gỗ lim pano kính mờ dày 5mm, phụ kiện inox | Mô tả tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL khu WC | Mô tả tại Chương V | 81 | m2 |
| 68 | Thi công trần nhôm Clip - In 600x600x0.8mm | Mô tả tại Chương V | 65,9606 | m2 |
| 69 | Vách ngăn vệ sinh tấm COmpact HPL màu ghi dày 12mm, mặt phủ melamine + phụ kiện đồng bộ Inox 304 | Mô tả tại Chương V | 81 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tay vịn cho khu vệ sinh người khuyết tật | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Gia công lắp đặt nắp hố bơm kích thước 1250x1250 ( tổ hợp bằng nan thép hộp inox 20x40x1,5mm phủ bằng tấm inox 304 dày 3mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Khóa việt tiệp chống cắt khóa nắp bơm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Bản lề inox | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Bulông M12 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmx25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx20mm | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm-32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx20mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmx25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao tự động đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt giắc co PPR đường kính D=32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt giắc co PPR đường kính D=40mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt giọ bơm bằng đồng D40mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 hoặc tương đương (Phụ kiện nút nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dạng dương vành bàn đá | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dạng treo ( bao gồm cả chân ) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm cả dây cấp) | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt si phông chậu rửa dạng lật | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox cuộn lớn 26cm | Mô tả tại Chương V | 20 | Cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi kích thước 450x600x5 dạng chống mốc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi khu vực sảnh kích thước 3150x1130x5mm dạng chống mốc, mài cạnh | Mô tả tại Chương V | 7,119 | m2 |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt máy bơm nước Q=10m3 H=10m P =1kW | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 140mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 125mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 140x140mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60x90mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60x110mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90x110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110x110mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110x125mm | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 125x140mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa PVC class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 140x140mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42x60mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42x110mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC class 2 -135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D125x140mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D125mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D60mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt nút thông tắc PVC đường kính D90mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 160 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 cấp nguồn cho nhà vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 280 | m |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn gương chiếu hắt bóng Led 6W | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp sát trần Led 220V/24W | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần bóng Led 12W | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 151 | Lắp đặt hộp chờ âm tường PVC 100x100x50 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 10MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe, Icu=6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Icu=6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Icu =6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A lắp âm tường có mặt che chống nước | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 158 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 159 | Lắp đặt hộp cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT (600x200)mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cửa |
| 160 | Lắp đặt hộp cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện KT (200x200)mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cửa |
| 161 | Lắp đặt chân rẽ 200x200mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn chuyển D300/250x150 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn chuyển D300/600x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cửa hút gió thải nhôm sơn tĩnh điện Kt 200x200mm, hộp gió 200x200 H=250 | Mô tả tại Chương V | 13 | cửa |
| 165 | Lắp đặt bạt nối mềm D300L100 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điện + chớp chống hắt KT 600x200mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cửa |
| 167 | Lắp đặt van gió chỉnh tay D200x200 loại 1 cánh | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 250x150mm | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D100 dày 0,6mm | Mô tả tại Chương V | 26 | m |
| 170 | Lắp đặt ống gió mềm không bọc bảo ôn D100 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt quạt hút gió thải kiểu hướng trục 420m3/h, áp suất 120PA, công suất điện 0,15kw | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,4177 | 100m3 |
| 173 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 4,6415 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,443 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,3325 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0724 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả tại Chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,8895 | m3 |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,0819 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,5448 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,1634 | tấn |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 186 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 107,6194 | m2 |
| 187 | Quét dung dịch Sika Topseal 109 vn hoặc tương đương chống bể nước 3 lớp | Mô tả tại Chương V | 49,0888 | m2 |
| 188 | Gia công lắp dựng nắp bể bằng tấm tôn dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4151 | 100m3 |
| 191 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả tại Chương V | 1,59 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 15,8482 | m3 |
| 193 | Lát đá rồi đa sắc vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 156,9932 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ DỊCH VỤ GIẢI KHÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,4198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,6641 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 7,8526 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,7082 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,4399 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả tại Chương V | 0,1281 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 11,7425 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 31,7397 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1686 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1126 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4619 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn | Mô tả tại Chương V | 0,4958 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,1212 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 2,3763 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,347 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2231 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,1562 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 37,0834 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,2467 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 40,2543 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 52,8305 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,188 | m |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 237,6224 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 112,6086 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 403,062 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 9,1844 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 91,844 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả tại Chương V | 220,2782 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt đầu đao bằng vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 24 | Cái |
| 34 | Gia công lắp dựng nan gỗ( gỗ nhóm 2) | Mô tả tại Chương V | 63,36 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 143 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí ốp cột bóng Led 13W/220V | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 220v/10A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(1x2,5)mm | Mô tả tại Chương V | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Icu=6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 MCB | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại âm sàn có mặt che kim loại | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn thả treo trần, bóng Led 1x13W | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện bằng cọc L63x63x6x2500 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC QUÁN NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 11,9737 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,2374 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1899 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5949 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả tại Chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả tại Chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 10,0251 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,8316 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 7,7835 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 5,0555 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0861 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,3315 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,874 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,6373 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,8897 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,3425 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1251 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,8385 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 17,1159 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,3158 | m3 |
| 26 | Gia công lắp đặt trụ lan can bê tông đúc sẵn | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt hoa văn bằng gốm màu nâu đỏ kích thước 270x270 | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1449 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2306 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,1128 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 38,3206 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 100,0678 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 88,9657 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 45,4609 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,276 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,7403 | m |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,4104 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 25 | Mô tả tại Chương V | 84,48 | m |
| 40 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,3616 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả tại Chương V | 119,7168 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng đầu đao mái | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 331,1352 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 50,6274 | m2 |
| 45 | Lắp đặt con sơn gỗ tam giác - gỗ nhóm 2 - sơn Pu màu nâu | Mô tả tại Chương V | 24 | Cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 168 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn trang trí ốp cột bóng Led 13W/220V | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 220v/10A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(1x1,5)mm | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Icu=6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 MCB | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện bằng cọc L63x63x6x2500 | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi