Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa nâng cấp hồ Cây sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800709-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình sửa chữa nâng cấp hồ Cây sung
Số hiệu KHLCNT 20210782603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 09:45:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,659,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư công trình Thủy lợi hoặc công trình thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư trình độ xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥90 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-5T ≤ Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT
1Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2356100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2356100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2356100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V5,2356100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V229,331m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4788100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3188100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4947100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >=1,63 tấn/m3 lấy bài vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V30,0832100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TD đất đào đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,7853100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III bãi vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V29,2423100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2423100m3
13Đổ bê tông cấu kiện ĐS, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,23m3
14Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33,4423100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5.332cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6285tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V21,662910 tấn/1km
18Vận chuyển tiếp 0.2 km cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V21,662910 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6285tấn
20Thép móc tấm lát, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5225tấn
21Rải đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,53m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V13,1127100m2
23Bê tông đổ bù M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
24Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
25BT dầm chân+ đỉnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,73m3
26Đổ bê tông dầm ngang mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm chân+ đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9086100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngang máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488100m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
30Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4638100m2
31Thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
32Thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0016tấn
33BT rãnh thoát nước đá 1x245,36m3
34Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6319100m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
36BT dầm khóa M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,33m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6884100m2
38Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375100m2
39Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6544100m2
40Đào cỏMô tả kỹ thuật theo chương V176,54410m2
41Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mMô tả kỹ thuật theo chương V17,6544100m2
42Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V91,97m3
43Rải đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3066m3
44Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0656100m2
45Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V29,29m3
46Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V49,13m3
47đá hộc xếp chèn chặtMô tả kỹ thuật theo chương V271,9m3
48Đá 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100m3
49Đá 1x0,5 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2086100m3
50Cát làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3602100m3
51Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
52Đá 1x2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
54BT bản đáy bảng thông tin công trình M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
55Xây thân và để bảng thông tin bằng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
57Sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
58Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
59Thép bảng thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
60BTCT mặt chính đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
62Công tác ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
63Khắc chữ vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
64Bóc phong hóa bãi VL bằng máy ủi 110cv, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1187100m3
65đào đất lòng hồ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V61,9586100m3
66Đào đât lòng hồ trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7045100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6631100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6631100m3/1km
69San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V135,6631100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
C THÂN CỐNG
1Bê tông móng + ốp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
2Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3729100m2
4Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC- kn92Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Bê tông bậc lên xuống M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
6Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
7Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744100m2
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2443100m
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1622tấn
10Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van chặn côn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Xây gạch BT đắc 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m2
15Bê tông trần nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
16Ván khuôn trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
18Bê tông giằng cổ tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
19Ván khuôn thép giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178100m2
20Xây gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,63m2
22Bê tông ô văng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
24Trát ô văng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,13m2
26Lắp dựng cửa đi cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2 cấu kiện
27Lắp dựng cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3m2 cấu kiện
28Bản lề goongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Bê tông sàn vận hành M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
30Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
31Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
32Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3845100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
35Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
37Lắp dựng cốt thép trần nhà ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
38Thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
39Lắp dựng cốt thép bậc công tác ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
40Thép trần nhà F>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
42Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
43Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
44Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
45Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,06m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
49Tháo dỡ ống thép D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
50Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 0.2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m3/1km
52San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7804100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1686100m3
55Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408100m3
56BT kênh M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
57Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8463100m2
58Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5921100m3
62Đào cỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,00110m2
63Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m0,7001100m2
64Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7001100m2
D HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
1Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,89m3
2Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5629100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,3142100m2
4Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m3
7Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
9Thép tường F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4796tấn
10Thép đáy F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929tấn
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m
12Đổ bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,65m3
13Bê tông ốp đúng thân tràn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m3
14Bê tông mái , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,61m3
15Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5443100m2
16Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8007100m2
17Lắp dựng cốt thép ốp ngưỡng tràn, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3074tấn
18Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7332100m2
19Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m
E CẦU + TRỤ CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,11m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m2
3Ván khuôn thép, ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9612100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5BT đỉnh trụ cầu M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đỉnh trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
7Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
8Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3109100m2
9Thép bản đáy F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2227tấn
10Thép trụ F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
11Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
12Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5794100m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4077100m2
15Thép mặt cầu F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8781tấn
16Thép dầm F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6603tấn
17Thép dầm cầu FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
18THép trụ F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3741tấn
19Thép đáy trụ F>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7809tấn
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V45,82m
21Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V107,85m3
22Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6136100m2
24Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,27m3
25Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2427100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2088tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4379tấn
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6m
29Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,68m3
30Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,47m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m2
32Bê tông tường chiều dày 14,55m3
33Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9082100m2
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3433tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0805tấn
36Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m
37Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,25m3
38Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
40Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,66m3
41Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5321100m2
42Bê tông bậc nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375100m2
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1499tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4847tấn
46Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m
47Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,65m3
48Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
49Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3735100m2
50Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
51Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2603100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5514tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1014tấn
54Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12,7m
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,21m3
56Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,03m3
57Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
58Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
59Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
60Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7412tấn
62Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
63Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
64Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5035100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- TD đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m3
67Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m
68Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-baseMô tả kỹ thuật theo chương V25,51m3
69Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,5942100m2
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
71Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1102100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5457100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3218100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1102100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1102100m3/1km
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5475100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5475100m3/1km
78San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V16,6577100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư công trình Thủy lợi hoặc công trình thủy điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 Kỹ sư Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 Kỹ sư trình độ xây dựng dân dụng33
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy ủi ≥90 CV Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu rung ≥16 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng, thiết bị đảm bảo có đăng kiểm kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật, và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
4 5T ≤ Ô tô tải ≤ 10T Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->