Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Quốc Oai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:12:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 330,422 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mục II Chương V, HSMT | 43,801 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 136,332 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 286,484 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 36,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tiểu đứng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 292,428 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 1.240,68 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 31,93 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 31,93 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 31,93 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển các loại cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước, mái tôn từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D3a100 bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng (khối lượng 1.109kg/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 0,151 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 136,332 | m2 |
| 19 | Lợp lại tôn sau khi sử lý mái bê tông, lợp tôn thay thế | Mục II Chương V, HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Lợp lại tôn sau khi sử lý mái bê tông, tôn tận dụng cũ (sử lý các lỗ vit bằng keo) | Mục II Chương V, HSMT | 2,778 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, hồi, máng nước và viền khổ 600 (Bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 49,4 | md |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,62 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 330,422 | m2 |
| 24 | Vệ sinh quét lót và Khò Màng chống thấm SikaBit Pro P-30-0 Sand dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Quét Sika BC Bitumen quét lót chống thấm gốc Bitum sau khi khô trải màng SikaBit Pro P-30-0 Sand ra khò nóng) (Định mức lớp lót 0,2kg/m2; màng khò 1.07/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 184,386 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 55,137 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch 100x500 vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 18,431 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 230,975 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm KT 600x600 | Mục II Chương V, HSMT | 55,137 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 24,62 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.240,68 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, đánh bóng granito, sơn lại tay vịn khu cầu thang (bao gồm nhân công và vật liệu, trám vá mặt bậc trước khi đánh bóng) | Mục II Chương V, HSMT | 35,76 | m2 |
| 32 | Lắp đặt thiết bị gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van xả tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt xiphong cho tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 5,4 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 30,82 | m2 |
| 46 | Sửa chữa cửa hiện trạng (bao gồm nhân công + vật liệu) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 47 | Thay thế khóa cửa. Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Vách ngăn compact HPL kèm phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 1,44 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 218,4 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép- Sơn lan can thép ống D60 - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 24,492 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 75mm | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,37 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 27 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn âm trần WC | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 30 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| B | Nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 150,084 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mục II Chương V, HSMT | 80,884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 45,386 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 296,172 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 12,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tiểu đứng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 178,829 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường, xà, dầm, trần trong phòng làm việc | Mục II Chương V, HSMT | 1.365,406 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,87 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,87 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 16,87 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 16,87 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước, mái tôn từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 5,591 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 52,272 | m2 |
| 21 | SX khuôn cửa kép 6x22,2cm, gỗ chò chỉ | Mục II Chương V, HSMT | 12,8 | m |
| 22 | SXLĐ phào, nẹp cửa | Mục II Chương V, HSMT | 25,6 | m |
| 23 | SXLD cửa gỗ Pano đặc | Mục II Chương V, HSMT | 4,48 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 45,386 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 25,448 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 150,084 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường bằng gạch 100x500 vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 53,494 | m2 |
| 28 | Vệ sinh quét lót và khò màng chống thấm SikaBit dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Định mức lớp lót 0,2kg/m2; màng khò 1.07/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 85,26 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D3a100 bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng (khối lượng 1.109kg/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 38,718 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 257,454 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600 | Mục II Chương V, HSMT | 53,505 | m2 |
| 33 | Vách ngăn compact HPL kèm phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 25,448 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.390,854 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, đánh bóng granito, sơn lại tay vin khu cầu thang (bao gồm nhân công và vật liệu, trám vá mặt bậc trước khi đánh bóng) | Mục II Chương V, HSMT | 48,936 | m2 |
| 37 | Lắp đặt thiết bị gương soi + Kệ | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt xiphong cho tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 3,24 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 9,24 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 4,48 | m2 |
| 52 | Sửa chữa cửa hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 53 | Thay thế khóa cửa. Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 224,4 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép- Sơn lan can thép ống D60 - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 14,13 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,609 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,32 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 75mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 32 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn âm trần WC | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn tuýp 1,2m | Mục II Chương V, HSMT | 28 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 35 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 180 | m |
| C | Nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 285,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 143,135 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 57,192 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 39,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 181,038 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường, xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 268,508 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 15,187 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 15,187 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V, HSMT | 15,187 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển các loại cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước, mái tôn từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 143,135 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,388 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 291,794 | m2 |
| 22 | Vệ sinh quét lót và Khò Màng chống thấm SikaBit Pro P-30-0 Sand dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Quét Sika BC Bitumen quét lót chống thấm gốc Bitum sau khi khô trải màng SikaBit Pro P-30-0 Sand ra khò nóng) (Định mức lớp lót 0,2kg/m2; màng khò 1.07/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 197,807 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D3a100 bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng (khối lượng 1.109kg/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 0,159 | tấn |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 57,192 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm KT 600x600 | Mục II Chương V, HSMT | 57,192 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact HPL kèm phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 268,508 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, đánh bóng granito, sơn lại tay vin khu cầu thang (bao gồm nhân công và vật liệu, trám vá mặt bậc trước khi đánh bóng) | Mục II Chương V, HSMT | 36,692 | m2 |
| 30 | Lắp đặt thiết bị gương soi + kệ | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Xi phông thoát chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 3,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 25,74 | m2 |
| 44 | Sửa chữa cửa hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 45 | Thay thế khóa cửa, khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 372,96 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sau khi xử lý mái bê tông, tôn tận dụng cũ (xử lý các lỗ vit bằng keo) | Mục II Chương V, HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,733 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,236 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa UPVC 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC 75mm | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn âm trần WC | Mục II Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn tuýp 1,2m | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi