Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Quốc Oai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784244-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAH Quốc Oai
Số hiệu KHLCNT 20210728667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:12:00 đến ngày 2021-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,652,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà A
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT330,422m2
2Phá lớp vữa trát tườngMục II Chương V, HSMT43,801m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT136,332m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT286,484m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT36,22m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT13bộ
7Tháo dỡ tiểu đứngMục II Chương V, HSMT10bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT7bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT9bộ
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũMục II Chương V, HSMT5công
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT292,428m2
12Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà trước khi sơnMục II Chương V, HSMT1.240,68m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT31,93m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT31,93m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT31,93m3
16Bốc xếp vận chuyển các loại cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước, mái tôn từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT5công
17Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D3a100 bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng (khối lượng 1.109kg/m2)Mục II Chương V, HSMT0,151tấn
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT136,332m2
19Lợp lại tôn sau khi sử lý mái bê tông, lợp tôn thay thếMục II Chương V, HSMT0,146100m2
20Lợp lại tôn sau khi sử lý mái bê tông, tôn tận dụng cũ (sử lý các lỗ vit bằng keo)Mục II Chương V, HSMT2,778100m2
21Tôn úp nóc, hồi, máng nước và viền khổ 600 (Bao gồm cả nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT49,4md
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT24,62m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT330,422m2
24Vệ sinh quét lót và Khò Màng chống thấm SikaBit Pro P-30-0 Sand dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Quét Sika BC Bitumen quét lót chống thấm gốc Bitum sau khi khô trải màng SikaBit Pro P-30-0 Sand ra khò nóng) (Định mức lớp lót 0,2kg/m2; màng khò 1.07/m2)Mục II Chương V, HSMT184,386m2
25Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT55,137m2
26Ốp chân tường bằng gạch 100x500 vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT18,431m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT230,975m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm KT 600x600Mục II Chương V, HSMT55,137m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT24,62m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.240,68m2
31Vệ sinh, đánh bóng granito, sơn lại tay vịn khu cầu thang (bao gồm nhân công và vật liệu, trám vá mặt bậc trước khi đánh bóng)Mục II Chương V, HSMT35,76m2
32Lắp đặt thiết bị gương soiMục II Chương V, HSMT7cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT13cái
34Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòiMục II Chương V, HSMT7bộ
35Xi phông thoát chậu rửaMục II Chương V, HSMT7bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấpMục II Chương V, HSMT7bộ
37Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT13bộ
38Lắp đặt Vòi xịt bồn cầuMục II Chương V, HSMT13cái
39Lắp đặt Chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT6bộ
40Lắp đặt van xả tiểuMục II Chương V, HSMT6cái
41Lắp đặt xiphong cho tiểu namMục II Chương V, HSMT6cái
42Lắp đặt thoát sànMục II Chương V, HSMT19cái
43Lắp đặt cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT5cái
44Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT5,4m2
45Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT30,82m2
46Sửa chữa cửa hiện trạng (bao gồm nhân công + vật liệu)Mục II Chương V, HSMT10công
47Thay thế khóa cửa. Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồngMục II Chương V, HSMT10bộ
48Vách ngăn compact HPL kèm phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT1,44m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT218,4m2
50Sơn sắt thép- Sơn lan can thép ống D60 - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT24,492m2
51Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmMục II Chương V, HSMT0,35100m
52Lắp đặt Y nhựa UPVC 110mmMục II Chương V, HSMT3cái
53Lắp đặt cút nhựa UPVC 110mmMục II Chương V, HSMT12cái
54Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
55Lắp đặt Y nhựa UPVC 90mmMục II Chương V, HSMT3cái
56Lắp đặt cút nhựa UPVC 90mmMục II Chương V, HSMT6cái
57Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mmMục II Chương V, HSMT0,38100m
58Lắp đặt cút nhựa UPVC 75mmMục II Chương V, HSMT9cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,37100m
61Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V, HSMT3cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmMục II Chương V, HSMT20cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D 32mmMục II Chương V, HSMT1cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D 25mmMục II Chương V, HSMT18cái
65Lắp đặt đèn hành langMục II Chương V, HSMT27bộ
66Lắp đặt đèn âm trần WCMục II Chương V, HSMT22bộ
67Lắp đặt quạt hút mùiMục II Chương V, HSMT7cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT30bộ
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT30cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT4cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT200m
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT200m
B Nhà B
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT150,084m2
2Phá lớp vữa trát tườngMục II Chương V, HSMT80,884m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT45,386m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT296,172m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT12,48m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT6bộ
7Tháo dỡ tiểu đứngMục II Chương V, HSMT6bộ
8Tháo dỡ chậu tiểu nữMục II Chương V, HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT9bộ
11Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMục II Chương V, HSMT5công
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT178,829m2
13Vệ sinh bề mặt tường, xà, dầm, trần trong phòng làm việcMục II Chương V, HSMT1.365,406m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT16,87m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT16,87m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT16,87m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT16,87m3
18Bốc xếp vận chuyển các loại cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước, mái tôn từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT5công
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT5,591m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT52,272m2
21SX khuôn cửa kép 6x22,2cm, gỗ chò chỉMục II Chương V, HSMT12,8m
22SXLĐ phào, nẹp cửaMục II Chương V, HSMT25,6m
23SXLD cửa gỗ Pano đặcMục II Chương V, HSMT4,48m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT45,386m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT25,448m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT150,084m2
27Ốp chân tường bằng gạch 100x500 vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT53,494m2
28Vệ sinh quét lót và khò màng chống thấm SikaBit dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Định mức lớp lót 0,2kg/m2; màng khò 1.07/m2)Mục II Chương V, HSMT85,26m2
29Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D3a100 bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng (khối lượng 1.109kg/m2)Mục II Chương V, HSMT0,05tấn
30Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT38,718m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT257,454m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600Mục II Chương V, HSMT53,505m2
33Vách ngăn compact HPL kèm phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT1,44m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT25,448m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.390,854m2
36Vệ sinh, đánh bóng granito, sơn lại tay vin khu cầu thang (bao gồm nhân công và vật liệu, trám vá mặt bậc trước khi đánh bóng)Mục II Chương V, HSMT48,936m2
37Lắp đặt thiết bị gương soi + KệMục II Chương V, HSMT6cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
39Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMục II Chương V, HSMT6bộ
40Xi phông thoát chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấpMục II Chương V, HSMT6bộ
42Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT6bộ
43Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMục II Chương V, HSMT6cái
44Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
45Lắp đặt van xả tiểuMục II Chương V, HSMT2cái
46Lắp đặt xiphong cho tiểu namMục II Chương V, HSMT2cái
47Lắp đặt thoát sànMục II Chương V, HSMT15cái
48Lắp đặt cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT6cái
49Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT3,24m2
50Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT9,24m2
51Sản xuất, lắp đặt cửa đi gỗMục II Chương V, HSMT4,48m2
52Sửa chữa cửa hiện trạngMục II Chương V, HSMT10công
53Thay thế khóa cửa. Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồngMục II Chương V, HSMT10bộ
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT224,4m2
55Sơn sắt thép- Sơn lan can thép ống D60 - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT14,13m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,089100m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,609100m2
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,32100m
59Lắp đặt Cút nhựa UPVC 110mmMục II Chương V, HSMT6cái
60Lắp đặt Y nhựa UPVC 110mmMục II Chương V, HSMT3cái
61Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
62Lắp đặt Y nhựa UPVC 90mmMục II Chương V, HSMT3cái
63Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90mmMục II Chương V, HSMT3cái
64Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
65Lắp đặt Cút nhựa UPVC 75mmMục II Chương V, HSMT15cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,25100m
67Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V, HSMT3cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D 25mmMục II Chương V, HSMT6cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR D 25mmMục II Chương V, HSMT15cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
71Lắp đặt Tê nhựa PPR D 32mmMục II Chương V, HSMT3cái
72Lắp đặt Cút nhựa PPR D 32mmMục II Chương V, HSMT6cái
73Lắp đặt đèn hành langMục II Chương V, HSMT32bộ
74Lắp đặt đèn âm trần WCMục II Chương V, HSMT12bộ
75Lắp đặt quạt hút mùiMục II Chương V, HSMT12cái
76Lắp đặt các loại đèn tuýp 1,2mMục II Chương V, HSMT28bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT35cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT35cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT180m
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT180m
C Nhà C
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT285,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,388m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT143,135m2
4Phá lớp vữa trát tườngMục II Chương V, HSMT6m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT57,192m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT39,3m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuMục II Chương V, HSMT3bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT12bộ
11Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMục II Chương V, HSMT6công
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT181,038m2
13Vệ sinh bề mặt tường, xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT268,508m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT15,187m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT15,187m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V, HSMT15,187m3
17Bốc xếp vận chuyển các loại cửa, thiết bị vệ sinh, hệ thống điện nước, mái tôn từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT5công
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT143,135m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT6m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,388m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT291,794m2
22Vệ sinh quét lót và Khò Màng chống thấm SikaBit Pro P-30-0 Sand dày 3mm, quét 1 lớp lót, khò 1 lớp màng (Quét Sika BC Bitumen quét lót chống thấm gốc Bitum sau khi khô trải màng SikaBit Pro P-30-0 Sand ra khò nóng) (Định mức lớp lót 0,2kg/m2; màng khò 1.07/m2)Mục II Chương V, HSMT197,807m2
23Cung cấp, lắp đặt lưới thép hàn D3a100 bao gồm cả vật tư và nhân công lắp dựng (khối lượng 1.109kg/m2)Mục II Chương V, HSMT0,159tấn
24Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT57,192m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm KT 600x600Mục II Chương V, HSMT57,192m2
26Vách ngăn compact HPL kèm phụ kiện inox 304 phòng vệ sinh (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT1,44m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT6m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT268,508m2
29Vệ sinh, đánh bóng granito, sơn lại tay vin khu cầu thang (bao gồm nhân công và vật liệu, trám vá mặt bậc trước khi đánh bóng)Mục II Chương V, HSMT36,692m2
30Lắp đặt thiết bị gương soi + kệMục II Chương V, HSMT6cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
32Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMục II Chương V, HSMT6bộ
33Xi phông thoát chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấpMục II Chương V, HSMT6bộ
35Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpMục II Chương V, HSMT6bộ
36Lắp đặt vòi xịt bồn cầuMục II Chương V, HSMT6cái
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT6bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT6bộ
39Lắp đặt van xả tiểuMục II Chương V, HSMT6cái
40Lắp đặt thoát sànMục II Chương V, HSMT18cái
41Lắp đặt cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT6cái
42Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT3,24m2
43Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT25,74m2
44Sửa chữa cửa hiện trạngMục II Chương V, HSMT10công
45Thay thế khóa cửa, khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khó và trụ xoay bằng đồngMục II Chương V, HSMT9bộ
46Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT372,96m2
47Lợp mái che tường bằng tôn sau khi xử lý mái bê tông, tôn tận dụng cũ (xử lý các lỗ vit bằng keo)Mục II Chương V, HSMT1,81100m2
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mục II Chương V, HSMT0,733100m
49Lắp đặt Cút nhựa UPVC 110mmMục II Chương V, HSMT20cái
50Lắp đặt Y nhựa UPVC 110mmMục II Chương V, HSMT3cái
51Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmMục II Chương V, HSMT0,236100m
52Lắp đặt Y nhựa UPVC 90mmMục II Chương V, HSMT3cái
53Lắp đặt Cút nhựa UPVC 90mmMục II Chương V, HSMT6cái
54Lắp đặt ống nhựa UPVC D75mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
55Lắp đặt Cút nhựa UPVC 75mmMục II Chương V, HSMT9cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,3100m
57Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V, HSMT3cái
58Lắp đặt Cút nhựa PPR D 25mmMục II Chương V, HSMT15cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR D 25mmMục II Chương V, HSMT18cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V, HSMT0,15100m
61Lắp đặt Tê nhựa PPR D 32mmMục II Chương V, HSMT3cái
62Lắp đặt đèn hành langMục II Chương V, HSMT21bộ
63Lắp đặt đèn âm trần WCMục II Chương V, HSMT21bộ
64Lắp đặt các loại đèn tuýp 1,2mMục II Chương V, HSMT15bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT15cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT15cái
67Lắp đặt quạt hút mùi bếpMục II Chương V, HSMT1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT150m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người21
7 Công nhân các nghề: Nề, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
4 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62kW1
5 Máy hàn điện Công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->