Gói thầu: Gói thầu PTV19-2021: Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị và vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, đèn chiếu sáng phòng nổ và dụng cụ an toàn điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785254-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu PTV19-2021: Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị và vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, đèn chiếu sáng phòng nổ và dụng cụ an toàn điện
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:09:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,973,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị và vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, đèn chiếu sáng phòng nổ và dụng cụ an toàn điện cho các nhà máy công nghiệp, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có có giá trị ≥ 955 triệu đồng cho Nhà máy công nghiệp. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị và vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, đèn chiếu sáng phòng nổ và dụng cụ an toàn điện cho các nhà máy công nghiệp, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có có giá trị ≥ 955 triệu đồng cho Nhà máy công nghiệp. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.910.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng /phụ trách gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt. Có chứng chỉ kiểm định viên thuộc nhóm A, nhóm H theo Thông tư 09/2017/TT-BCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau : chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa và chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, …. Có chứng chỉ kiểm định viên thuộc nhóm A, nhóm H theo Thông tư 09/2017/TT-BCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp các chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng /phụ trách gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt. Có chứng chỉ kiểm định viên thuộc nhóm A, nhóm H theo Thông tư 09/2017/TT-BCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau : chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa và chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, …. Có chứng chỉ kiểm định viên thuộc nhóm A, nhóm H theo Thông tư 09/2017/TT-BCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp các chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm tạo áp bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Dải tạo áp: 0 - 600 bar
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn
- Đặc điểm thiết bị - Dải đo chiều sâu: 1 - 11.000 mm- Năng lượng phát: 100 - 400V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lực kế
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thử Palang xích
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: 0 - 6,25 tấn- Hành trình thử: 0  1,0 m- Nguồn cấp: 220V/50Hz
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kiểm tra lực đứt cáp
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: 0 - 1000 KN
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6  64 mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thử Mani và cáp treo tải
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: 0-100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Độ phóng đại: 30X- Phạm vi đo góc: (H – V): (0  3600)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy chụp X- Ray
- Đặc điểm thiết bị Điện áp ≥ 200 KV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nội soi hình ảnh
- Đặc điểm thiết bị Độ phân giải 1024 x768 pixels
- Số lượng tối thiểu 1
11-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị - Dải kiểm áp: từ 0 tới 400 bar- Cấp chính xác kiểm: 0.25%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thử van an toàn online cho van an toàn lò hơi.
- Đặc điểm thiết bị -Loadcell 200kg;500kg;2000kg;5000kg.- Chỉ thị áp suất tác động van trên đồ thị theo phần mềm chỉ thị chuyên dụng, xuất biên bản ngay sau khi thử.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thử mạch an toàn tia lửa điện (Kiểm định thiết bị điện phòng nổ)
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm định an toàn tia lửa, tiêu chuẩn quốc tế IEC60079-11(Kiểm định thiết bị điện phòng nổ)Đặc tính kỹ thuật- Tiêu chuẩn thiết kế: IEC60079-11:2011- Dung tích buồng thử: B25 ≈ 1000cm3- áp suất buồng thử lớn nhất cho phép: 25Bar- Điện áp nguồn cấp: 230 VAC- Điện áp mạch ra điện cực 7,2V/25A- Tốc độ vòng quay tối đa mâm quay tiếp điểm: 80 vòng/ phút- Chất liệu điện cực: Tungsten- Phát hiện tia lửa: bằng sensơ quang
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tay cân lực
- Đặc điểm thiết bị 2 – 40 N
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thước kẹp điện tử
- Đặc điểm thiết bị 0 – 20 mm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thước căn lá
- Đặc điểm thiết bị 0.05 – 1 mm
- Số lượng tối thiểu 1
1-Bơm tạo áp bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Dải tạo áp: 0 - 600 bar
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn
- Đặc điểm thiết bị - Dải đo chiều sâu: 1 - 11.000 mm- Năng lượng phát: 100 - 400V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lực kế
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thử Palang xích
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: 0 - 6,25 tấn- Hành trình thử: 0  1,0 m- Nguồn cấp: 220V/50Hz
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kiểm tra lực đứt cáp
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: 0 - 1000 KN
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6  64 mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thử Mani và cáp treo tải
- Đặc điểm thiết bị - Phạm vi đo kiểm tra: 0-100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Độ phóng đại: 30X- Phạm vi đo góc: (H – V): (0  3600)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy chụp X- Ray
- Đặc điểm thiết bị Điện áp ≥ 200 KV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nội soi hình ảnh
- Đặc điểm thiết bị Độ phân giải 1024 x768 pixels
- Số lượng tối thiểu 1
11-Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị - Dải kiểm áp: từ 0 tới 400 bar- Cấp chính xác kiểm: 0.25%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thử van an toàn online cho van an toàn lò hơi.
- Đặc điểm thiết bị -Loadcell 200kg;500kg;2000kg;5000kg.- Chỉ thị áp suất tác động van trên đồ thị theo phần mềm chỉ thị chuyên dụng, xuất biên bản ngay sau khi thử.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thử mạch an toàn tia lửa điện (Kiểm định thiết bị điện phòng nổ)
- Đặc điểm thiết bị Máy kiểm định an toàn tia lửa, tiêu chuẩn quốc tế IEC60079-11(Kiểm định thiết bị điện phòng nổ)Đặc tính kỹ thuật- Tiêu chuẩn thiết kế: IEC60079-11:2011- Dung tích buồng thử: B25 ≈ 1000cm3- áp suất buồng thử lớn nhất cho phép: 25Bar- Điện áp nguồn cấp: 230 VAC- Điện áp mạch ra điện cực 7,2V/25A- Tốc độ vòng quay tối đa mâm quay tiếp điểm: 80 vòng/ phút- Chất liệu điện cực: Tungsten- Phát hiện tia lửa: bằng sensơ quang
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Ampe kìm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tay cân lực
- Đặc điểm thiết bị 2 – 40 N
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thước kẹp điện tử
- Đặc điểm thiết bị 0 – 20 mm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thước căn lá
- Đặc điểm thiết bị 0.05 – 1 mm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cầu trục tải trọng dưới 3 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 6 Thiết bị nâng
2 Cầu trục tải trọng từ 3 tấn đến 7,5 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 5 Thiết bị nâng
3 Cầu trục tải trọng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 11 Thiết bị nâng
4 Cầu trục tải trọng từ trên 15 tấn đến 30 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Thiết bị nâng
5 Cầu trục tải trọng từ trên 75 tấn đến 100 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 1 Thiết bị nâng
6 Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật xe 1 Thiết bị nâng
7 Xe tự hành nâng người (không phân biệt tải trọng) Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật xe 1 Thiết bị nâng
8 Palăng điện tải trọng đến 3 tấn, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 67 Thiết bị nâng
9 Palăng điện, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 9 Thiết bị nâng
10 Palăng điện, palăng xích kéo tay tải trọng nâng trên 7,5 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 8 Thiết bị nâng
11 Thang máy dưới 10 tầng dừng Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 6 Thiết bị nâng
12 Vận Thăng ống khói nâng người, tải trọng nâng dưới 3 tấn Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 1 Thiết bị nâng
13 Đồng hồ đo áp suất Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 1.271 Đồng hồ đo áp kế
14 Lò hơi (Công suất hơi trên 400 tấn/giờ) Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Lò hơi
15 Lò hơi phụ (Công suất hơi trên 40 tấn/giờ) Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 1 Lò hơi
16 Bình chịu áp lực dung tích đến 2m3 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 44 Bình chịu áp lực
17 Bình chịu áp lực dung tích từ trên 10m3 đến 25m3 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 19 Bình chịu áp lực
18 Bình chịu áp lực dung tích từ trên 25m3 đến 50m3 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 7 Bình chịu áp lực
19 Bình chịu áp lực dung tích từ trên 100m3 đến 500m3 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Bình chịu áp lực
20 Van an toàn bao hơi 11,12HAD10AA 191 ÷ 193 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 6 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
21 Van an toàn bao hơi áp suất làm việc 24,3 bar và 25,5 bar Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
22 Van an toàn hơi mù hóa Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
23 Van an toàn đầu vào Bộ tái nhiệt 11,12LBC10AA 191 ÷ 192 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 4 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
24 Van an toàn đầu ra Bộ tái nhiệt 11,12LBB10AA 193 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
25 Van an toàn bình quá nhiệt 11,12HAH40AA 191 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
26 Van an toàn dầu nhiên liệu HFO tổ máy 1 và 2 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
27 Van an toàn đường hơi thổi bụi lò hơi tổ máy 1 và 2: 11,12HCB01AA 191 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
28 Van an toàn đường hơi thổi bụi bộ sấy không khí kiểu quay lò hơi tổ máy 1 và 2: 11,12HCB02AA 191 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
29 Van an toàn ống góp hơi tự dùng tổ máy 1 và 2: 11,12LBG15AA 191 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 2 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
30 Van an toàn đầu ra bộ quá nhiệt (áp suất làm việc 18,1 bar) Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 1 Van an toàn lò hơi và thiết bị phụ
31 Van an toàn hơi Bình gia nhiệt hạ áp/cao áp tổ máy 1 và 2: Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 8 Van an toàn Tuabin, Máy phát và thiết bị phụ
32 Van an toàn hơi Bình khử khí tổ máy 1 và 2: 11,12LAA40AA 191 ÷ 194 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 8 Van an toàn Tuabin, Máy phát và thiết bị phụ
33 Van an toàn Ejector tổ máy 1 và 2 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 8 Van an toàn Tuabin, Máy phát và thiết bị phụ
34 Van an toàn 18MKG Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật cái 21 Van an toàn hệ thống điều chế Hydrogen
35 Năng suất lạnh từ trên 100.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/h Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 3 Hệ thống lạnh
36 Hệ thống có 20 miệng nạp trở xuống Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 2 Hệ thống nạp khí Nitơ và Cacbon Đioxit
37 Đường kính ống đến 150mm Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Mét 1.352 Hệ thống đường ống áp lực
38 Đường kính ống trên 150mm Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Mét 2.299,3 Hệ thống đường ống áp lực
39 Đèn chiếu sáng phòng nổ khu nhà Hydro: BYS-2x36 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Bộ 17 Đèn chiếu sáng phòng nổ
40 Đèn chiếu sáng phòng nổ khu nhà Acquy trung tâm: BYS-2x36 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Bộ 20 Đèn chiếu sáng phòng nổ
41 Đèn chiếu sáng phòng nổ khu nhà Acquy trạm 220kV: BCd-200 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Bộ 11 Đèn chiếu sáng phòng nổ
42 Đèn chiếu sáng phòng nổ khu vực Tripper car và các tháp chuyển tiếp TT1 đến TT7 loại: CZ0874/2B-N250W-2-E Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Bộ 273 Đèn chiếu sáng phòng nổ
43 Đèn chiếu sáng phòng nổ khu vực Tripper car và các tháp chuyển tiếp TT1 đến TT7 loại: CZ0866 Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Bộ 176 Đèn chiếu sáng phòng nổ
44 Đèn thoát hiểm phòng nổ CZ0264/2x8W Kiểm định an toàn theo mô tả chi tiết tại chương V yêu cầu kỹ thuật Bộ 33 Đèn chiếu sáng phòng nổ
45 Thuê các vật tư thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác thử tải cần trục như: Xe cẩu, xe tải, tải trọng, cáp cẩu, ma ní,... Phục vụ cho công tác thử tải các cầu trục và các Pa lăng Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 341.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị và vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, đèn chiếu sáng phòng nổ và dụng cụ an toàn điện cho các nhà máy công nghiệp, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có có giá trị ≥ 955 triệu đồng cho Nhà máy công nghiệp. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động cho các Nhà máy công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.910.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng /phụ trách gói thầu 2 có trình độ Đại học trở lên của một trong các chuyên nghành sau chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa, chuyên ngành hệ thống điện, chuyên nghành Nhiệt. Có chứng chỉ kiểm định viên thuộc nhóm A, nhóm H theo Thông tư 09/2017/TT-BCT.75
2 Kiểm định viên 20 có trình độ đại học trở lên của một trong các chuyên ngành sau : chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành tự động hóa và chuyên ngành hệ thống điện, chuyên ngành nhiệt, …. Có chứng chỉ kiểm định viên thuộc nhóm A, nhóm H theo Thông tư 09/2017/TT-BCT.74
3 Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 2 trình độ trung cấp các chuyên ngành kỹ thuật trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm tạo áp bằng thủy lực Dải tạo áp: 0 - 600 bar1
2 Máy siêu âm kiểm tra mối hàn - Dải đo chiều sâu: 1 - 11.000 mm- Năng lượng phát: 100 - 400V1
3 Lực kế Tải trọng ≥ 100 tấn1
4 Máy thử Palang xích - Phạm vi đo kiểm tra: 0 - 6,25 tấn- Hành trình thử: 0  1,0 m- Nguồn cấp: 220V/50Hz1
5 Máy kiểm tra lực đứt cáp - Phạm vi đo kiểm tra: 0 - 1000 KN1
6 Thiết bị kiểm tra khuyết tật cáp thép bằng phương pháp từ tính - Phạm vi đo kiểm tra: Đường kính cáp từ 6  64 mm1
7 Bộ thử Mani và cáp treo tải - Phạm vi đo kiểm tra: 0-100 Tấn1
8 Máy toàn đạc điện tử - Độ phóng đại: 30X- Phạm vi đo góc: (H – V): (0  3600)1
9 Máy chụp X- Ray Điện áp ≥ 200 KV1
10 Máy nội soi hình ảnh Độ phân giải 1024 x768 pixels1
11 Áp kế mẫu, áp kế kiểm tra các loại - Dải kiểm áp: từ 0 tới 400 bar- Cấp chính xác kiểm: 0.25%1
12 Thiết bị thử van an toàn online cho van an toàn lò hơi. -Loadcell 200kg;500kg;2000kg;5000kg.- Chỉ thị áp suất tác động van trên đồ thị theo phần mềm chỉ thị chuyên dụng, xuất biên bản ngay sau khi thử.1
13 Thiết bị thử mạch an toàn tia lửa điện (Kiểm định thiết bị điện phòng nổ) Máy kiểm định an toàn tia lửa, tiêu chuẩn quốc tế IEC60079-11(Kiểm định thiết bị điện phòng nổ)Đặc tính kỹ thuật- Tiêu chuẩn thiết kế: IEC60079-11:2011- Dung tích buồng thử: B25 ≈ 1000cm3- áp suất buồng thử lớn nhất cho phép: 25Bar- Điện áp nguồn cấp: 230 VAC- Điện áp mạch ra điện cực 7,2V/25A- Tốc độ vòng quay tối đa mâm quay tiếp điểm: 80 vòng/ phút- Chất liệu điện cực: Tungsten- Phát hiện tia lửa: bằng sensơ quang1
14 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
15 Ampe kìm Ampe kìm1
16 Tay cân lực 2 – 40 N1
17 Thước kẹp điện tử 0 – 20 mm1
18 Thước căn lá 0.05 – 1 mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->