Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802126-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210645349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:00:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,774,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.284 triệu đồng. Trong đó 5.284 triệu đồng = 2 x 2.642 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,076100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,044100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,032100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,506m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,037100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,822m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,596m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,535m3
14Bê tông kết cấu khác, đá 1x2, mác 200Chương V0,251m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
19Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,501m3
20Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,568m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,919m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V22,791m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,55m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,919m2
25Gia công cổng inoxChương V0,213tấn
26Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
27Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
28Khóa cổngChương V1bộ
29Bộ tên nhà văn hóa inox màu đồngChương V1trọn bộ
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,959100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,548100m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,411100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,583m3
34Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V18,017m3
35Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V18,764m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2100m2
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,291m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,269tấn
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,429m3
40Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,624m3
41Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,189m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V391,623m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V109,6m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V35,64m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V501,223m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,375tấn
47Lắp dựng tường rào sắtChương V21,879m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,712m2
49Đào đất móng băng, rộng Chương V1,567m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,003100m3
51Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,013100m3
52Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,653m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,041100m2
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,289m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,608m2
56Ốp gạch thẻChương V10,608m2
57Đất màu trồng câyChương V1,331m3
58Đổ đất màu trồng câyChương V1,331m3
59Trông cây giáng hương đường kính D18-20cmChương V4cây
60Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,068100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,008100m3
62Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,06100m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,916m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,054100m2
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,009100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,035100m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,123m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,124tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V29cấu kiện
70Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,782m3
71Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,923m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,827m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,727m2
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,086100m3
75Lớp lót nilongChương V171,88m2
76Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V12,032m3
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V171,88m2
78Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V6,87510m
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V2cái
3Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V2bộ
4Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
5Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
7Dây CU/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V30m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V45m
10Móc treo dâyChương V6cái
11Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
12Đào đất móng băng, rộng Chương V2,531m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,019100m3
15Gạch không nung chènChương V100viên
16Ống PVC D110Chương V0,02100m
17Ống PVC D80Chương V0,6100m
18Ống PVC D40Chương V0,4100m
19Tê nhựa UPVC D40Chương V2cái
20Cút nhựa UPVC D40Chương V5cái
21Van xả khí D15Chương V1cái
22Van khoá D40Chương V2cái
23Van khoá 1 chiều D40Chương V1cái
24Mối nối mềm D40Chương V2cái
25Máy bơm giếng khoan (Q=8m3/h, H=40m) chạy bằng điệnChương V1cái
26Đào đất móng băng, rộng Chương V0,24m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,038m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,093m3
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,085m3
30Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V0,038m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,007100m2
32Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,475m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,657m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,533m2
35Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềChương V1bộ
36Bu lông M20x400Chương V8cái
37Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Chương V2cặp bích
38Khoan giếng xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V40m
39Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
40Nối thẳng PPR D32Chương V2cái
41Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
42Ống PPR D32Chương V0,08100m
43Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
44Van phao cơ PPR D32Chương V1cái
45Cút nhựa ren trong PPR D32Chương V1cái
46Kép nối ren ngoài PPR D32Chương V1cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,065100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,558100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,507100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,235m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,142100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,315100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V42,786m3
8Bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,985m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,801m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,848100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,56100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,245100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,078tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,684tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,889tấn
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,828m3
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V27,8m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,093100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,062100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,735m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,163m3
26Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,976m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,022100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,037tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,602m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,602m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
37Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,368m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,443100m3
40Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V36,095m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,529100m2
42Bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,24m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,52tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,049tấn
45Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DChương V554,81 lỗ khoan
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,9100m2
47Bê tông xà dầm mác 250, đá 1x2Chương V20,418m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,782tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,458tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,691100m2
51Bê tông sàn mác 250, đá 1x2Chương V12,887m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,293tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,559100m2
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,886m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,149tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,437tấn
57Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,594tấn
58Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,594tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V2,754tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mChương V2,754tấn
61Gia công xà gồ thépChương V1,237tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V1,237tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,394tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V203,581m2
65Bu lông M22Chương V24cái
66Bu lông M12Chương V108cái
67Tăng đơChương V64cái
68Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V4,28100m2
69Tôn úp nócChương V17,32m
70Tôn che khe lúnChương V6,92m
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,804tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V0,804tấn
73Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
74Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,019tấn
75Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,134tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,134tấn
77Tấm aluminium dày 3mmChương V15,788m2
78Bu lông M18Chương V12cái
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,913m2
80Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,193m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,938100m2
82Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,226m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,068100m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
87Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V1,866m3
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,276tấn
89Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,755m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V49,715m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,136m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,756m2
93Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,594m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,023100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,265m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,024100m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
98Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,437m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,81m2
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,066100m3
101Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,792m3
102Gia công lan can inoxChương V0,072tấn
103Mũ chụp inox D60Chương V12cái
104Râu thép chờChương V24cái
105Lắp dựng lan can inoxChương V5,202m2
106Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V86,403m3
107Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,811m3
108Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,985m3
109Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V206,215m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V378,925m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V626,237m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V156,582m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Chương V150,98m2
114Thi công trần bằng tấm nhômChương V18,12m2
115Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âmChương V279,066m2
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,596m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,888m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,53m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V67,546m2
120Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107Chương V69,541m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V79,65m
122Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V47,71m
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.077,925m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V465,813m2
125Đắp chữ "Nhà văn hoá thôn 7" bằng vữa xi măngChương V3công
126Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V54,096m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V17,693m2
128Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V346,93m2
129Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V2,556m2
130Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V7,005m2
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,235m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,804100m2
133Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,615m3
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,889m2
135Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,151m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,879m2
137Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V1,879m2
138Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V6bộ
139Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V4,142m2
140Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V16,434m2
141Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V16,434m2
142Gia công hệ khung dànChương V0,878tấn
143Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,878tấn
144Sơn tĩnh điệnChương V878kg
145Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0,6mmChương V25,818m2
146Lắp dựng lam chắn nắngChương V25,818m2
147Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2Chương V103,272cái
148Vít nởChương V125cái
149Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V30,24m2
150Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,16m2
151Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,88m2
152Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V55,44m2
153Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,92m2
154Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V107,64m2
155Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,271tấn
156Lắp dựng hoa sắt cửaChương V72,72m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,72m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,602100m2
159Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,212100m2
160Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V2,825100m2
161Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V2,825100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 1C-25A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V7cái
13Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V5bộ
14Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V12bộ
15Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V30bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V11cái
17Quạt trần + hộp sốChương V18cái
18Móc treo quạt trầnChương V18cái
19Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
20Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
22Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V3m
23Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
24Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
25Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V10m
26Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V5m
27Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V5m
28Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V560m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V280m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
31Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V170m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.680m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V840m
34Thép treo quạt trần D16Chương V16m
35Thép treo quạt trần thép hộp 30x60x2Chương V84m
36Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
38Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
39Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
40Quả cầu sứChương V3cái
41Dây dẫn trên mái D10Chương V100m
42Ống nhựa PVC D25Chương V4m
43Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
44Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
45Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bồn ngang)Chương V1bể
47Hệ thống lọc nước bách khoaChương V1bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
50Dây cấp nước xí bệtChương V4bộ
51Móc giấyChương V4cái
52Chậu tiểu namChương V2bộ
53Bộ xả tiểu namChương V2bộ
54Xi phông thoát tiểuChương V2bộ
55Chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V4bộ
56Lắp đặt gương soiChương V4cái
57Xi phông lavaboChương V4bộ
58Vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
59Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
60Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
62Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
63Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
64Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
65Van phao điệnChương V1cái
66Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
67Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
68Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
69Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
70Măng sông PPR D20Chương V5cái
71Ống PPR D25 PN10Chương V0,6100m
72Ống PPR D20 PN10Chương V0,4100m
73Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
74Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V9cái
75Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
76Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
77Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
78Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
79Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
80Nút bịt nhựa PPR D20Chương V12cái
81Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V12cái
82Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V12cái
83Măng sông PPR D25Chương V10cái
84Măng sông PPR D20Chương V10cái
85Ống PVC D110Chương V0,3100m
86Ống PVC D75Chương V0,4100m
87Ống PVC D60Chương V0,1100m
88Ống PVC D42Chương V0,2100m
89Y nhựa D110Chương V6cái
90Y nhựa D75Chương V1cái
91Y nhựa D42Chương V1cái
92Y thu nhựa D110/75Chương V1cái
93Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
94Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
95Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
96Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
97Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
98Cút nhựa 90 độ D42Chương V18cái
99Tê nhựa D110Chương V2cái
100Nối nhựa ren trong D42Chương V6cái
101Nối nhựa ren trong D110Chương V4cái
102Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
103Măng sông D110Chương V5cái
104Măng sông D75Chương V8cái
105Măng sông D60Chương V2cái
106Măng sông D42Chương V4cái
107Thông tắc D110Chương V1cái
108Thông tắc D75Chương V2cái
109Thông tắc D42Chương V1cái
110Xi phông nhựa D75Chương V2cái
111Rọ chắn rác inox D120Chương V7cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V7cái
113Cút nhựa D90Chương V7cái
114Cút chếch D90Chương V21cái
115Ống PVC D90Chương V0,8100m
116Măng sông D90Chương V15cái
117Cô lê sắtChương V32cái
118Bình khí CO2 (MT3)Chương V4bình
119Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V4bình
120Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
121Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V2hộp
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,234100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,075100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,671m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,214m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,582m2
22Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V22,018m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,525m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
25Ống nhựa PVC D32Chương V0,1100m
26Cút nhựa PVC D32Chương V3cái
27Rọ chắnChương V2cái
28Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V25m
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
F PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cửaChương V26,96m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaChương V15,2m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V80,652m2
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V11,425m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V56,917m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,7100m3
7Tháo dỡ cửaChương V9,66m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V3,182m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,032100m3
10Phá dỡ hàng rào thépChương V23,959m2
11Phá dỡ kết cấu gạchChương V22,834m3
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,238100m3
G PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấuChương V46,25m2
2Búa liềmChương V1chiếc
3Sao vàngChương V1chiếc
4Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng BácChương V1chiếc
8Tượng BácChương V1chiếc
9Bục phát biểuChương V1chiếc
10Rèm cửa sổ KT 2000x2000Chương V62,4m2
11Bàn 1,2mChương V4chiếc
12Ghế hội trườngChương V300chiếc
13Băng và nội quy hoạt độngChương V1chiếc
14Tủ sắt tài liệuChương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.284 triệu đồng. Trong đó 5.284 triệu đồng = 2 x 2.642 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Búa căn1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->