Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782646-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210780064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 14:59:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,206,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.080903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.045.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.080903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.045.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT8,835100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT3,723100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT38,73m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,933100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục II Chương V trong E-HSMT0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,993tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT7,296tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT9,059tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT168,787m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT7,244m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT63,871m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT46,278m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT9,3100m3
14Mua đất để đắpMục II Chương V trong E-HSMT46,464m3
B PHẦN THÂN
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT81,255m3
2Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT193,04m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT9,518m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT18,303m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT8,643m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT15,426m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,985m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,985m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT3,94100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMục II Chương V trong E-HSMT0,068100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT6,844100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT14,124100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,379100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,788100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,535tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,619tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT3,954tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT2,571tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,478tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT15,371tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,094tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,785tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,434tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,453tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,414tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,414tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,214tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,214tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT23,541tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT30,329m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT66,194m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT5,914m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT183,626m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT9,178m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT7,134m3
36Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT23,97m2
37Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,271tấn
38Sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT270,864kg
39Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT12,2m2
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,096tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,096tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT5,446100m2
4Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT76m
5Máng sối rộng 500mmMục II Chương V trong E-HSMT13,8m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT177,9871m2
D HOÀN THIỆN
1Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT16,624m2
2Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT141,391m2
3Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT155,32m
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V trong E-HSMT69,38m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT97,8m2
6Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mục II Chương V trong E-HSMT61,057m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.117,801m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.900,578m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT636,168m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT208,572m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.253,061m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.220,077m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT246,645m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT72,583m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT19,877m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT364,96m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.753,971m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3.362,212m2
19Trần thạch caoMục II Chương V trong E-HSMT74,348m2
20Ốp đá chậu rửaMục II Chương V trong E-HSMT8,224m2
21Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT97,2m2
22Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT23,4m2
23Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Mục II Chương V trong E-HSMT93,96m2
24Hoa sắt cửa vuông 12x12mmMục II Chương V trong E-HSMT131,76m2
25Vách kính khung nhôm mặt đứngMục II Chương V trong E-HSMT59,364m2
26Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
27Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
28Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Mục II Chương V trong E-HSMT12
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT240.0
30Vách ngăn compactMục II Chương V trong E-HSMT44,82m2
31Gia công cửa sổ trờiMục II Chương V trong E-HSMT0,013tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT1,21m2
33Gia công lan can thép hộp inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT0,271tấn
34Gia công lan can thép ống inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT0,173tấn
35Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT42,06m2
36Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT18,1m
37Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT1c
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT12,721100m2
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
2Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT9chiếc
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Mục II Chương V trong E-HSMT3hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átMục II Chương V trong E-HSMT14hộp
3Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
4Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
5Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AMục II Chương V trong E-HSMT28cái
6Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AMục II Chương V trong E-HSMT34cái
7Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AMục II Chương V trong E-HSMT17cái
8Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Mục II Chương V trong E-HSMT90bộ
9Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wMục II Chương V trong E-HSMT38bộ
10Lắp đặt công tắc đôi-10AMục II Chương V trong E-HSMT21cái
11Lắp đặt công tắc đơn-10AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT3cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT87cái
14Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT60cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT150m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
17Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT165m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.150m
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.050m
20Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMục II Chương V trong E-HSMT1cái
21Ổ cắm internet:Mục II Chương V trong E-HSMT15bộ
22Dây CAT5E:Mục II Chương V trong E-HSMT120m
23Dây CAT5:Mục II Chương V trong E-HSMT130m
24Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT11cọc
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT11cái
26Thanh tiếp địa 25x3Mục II Chương V trong E-HSMT16m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMục II Chương V trong E-HSMT30m
28Dây dẫn sét D12Mục II Chương V trong E-HSMT65m
29Cáp đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT15m
30Lắp đặt ống gen luồn dây D20Mục II Chương V trong E-HSMT1.850m
31Con sứ đón điệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
32Lắp đặt hộp đấu dâyMục II Chương V trong E-HSMT16hộp
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,17100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,17100m3
35Quả hồ lô sứ kim thu sétMục II Chương V trong E-HSMT11cái
36Mũ tôn chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT11cái
37Thí nghiệm điện trởMục II Chương V trong E-HSMT1ca
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT0,86100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1,8100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT50cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongMục II Chương V trong E-HSMT15cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT30cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmMục II Chương V trong E-HSMT16cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm rem trongMục II Chương V trong E-HSMT16cái
17Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
18Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
20Lắp đặt kép nhựa D15Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
21Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
22Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
23Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
24Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
25Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
26Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
27Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
28Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
6Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
7Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
8Lắp đặt Cút PVC, D42Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
9Lắp đặt Cút PVC, D34Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
10Lắp đặt Côn PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
11Lắp đặt Côn PVC, D90x34Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
12Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
13Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
14Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
15Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
23Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
24Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Mục II Chương V trong E-HSMT20cái
25Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
28Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
I PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
2Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mục II Chương V trong E-HSMT11cái
3Lắp đặt xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT15cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
7Lắp đặt vòi rửa đồngMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
9Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT6cái
10Giá chân gươngMục II Chương V trong E-HSMT6cái
11Móc treo khănMục II Chương V trong E-HSMT6cái
12Móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT15cái
13Giá để xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT6cái
14Giá để cốcMục II Chương V trong E-HSMT6cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
2Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
5Rọ chắn rác phễu thuMục II Chương V trong E-HSMT18cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT1,2100m
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,246100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,069100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,177100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,861m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,763m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,083100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,194tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,103tấn
9Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,631m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT28,648m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT28,648m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,192m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT8m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,8m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,099tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT81cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
19Cút sành D110Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.080903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.045.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất 1 Kw2
2 Đầm đất cầm tay >=70 KG2
3 Khoan cầm tay Công suất 0,5 Kw2
4 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5 Kw1
5 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m31
6 Máy trộn bê tông Thể tích 250L2
7 Máy trộn vữa Thể tích 150L2
8 Đầm dùi Công suất 1,5 Kw2
9 Máy hàn điện Công suất 23 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->