Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường Tiểu học xã Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 14:59:00 đến ngày 2021-08-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,206,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.080903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.045.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.080903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.045.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,835 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,723 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,993 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,296 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,059 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 168,787 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,244 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,871 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,278 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,464 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81,255 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 193,04 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,518 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,303 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,643 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,426 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,94 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,844 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,124 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,619 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,954 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,571 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,478 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,371 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,541 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,329 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,194 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,914 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,626 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,178 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,134 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,97 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270,864 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,096 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,446 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | m |
| 5 | Máng sối rộng 500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,987 | 1m2 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,624 | m2 |
| 2 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,391 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,32 | m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,38 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,8 | m2 |
| 6 | Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,057 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.117,801 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.900,578 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 636,168 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 208,572 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.253,061 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.220,077 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246,645 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,583 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,877 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 364,96 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.753,971 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.362,212 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,348 | m2 |
| 20 | Ốp đá chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,224 | m2 |
| 21 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề,chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 24 | Hoa sắt cửa vuông 12x12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm mặt đứng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,364 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bé |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữa A, khóa tay nắm đa điểm , thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 0.0 |
| 30 | Vách ngăn compact | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,82 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sổ trời | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 33 | Gia công lan can thép hộp inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 34 | Gia công lan can thép ống inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,06 | m2 |
| 36 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,1 | m |
| 37 | Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | c |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,721 | 100m2 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | chiếc |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.050 | m |
| 20 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ổ cắm internet: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Dây CAT5E: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Dây CAT5: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cọc |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Thanh tiếp địa 25x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Dây dẫn sét D12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 29 | Cáp đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.850 | m |
| 31 | Con sứ đón điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 35 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Thí nghiệm điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | ca |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm rem trong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép nhựa D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút PVC, D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PVC, D90x34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Giá chân gương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Móc treo khăn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Giá để xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Giá để cốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác phễu thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,648 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,648 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Cút sành D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.080903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.161806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 5.045.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng các công trình tối thiểu 730 ngày (02 năm). (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, Quyết định phê duyệt dự án ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 365 ngày (01 năm).(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất 1 Kw | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | >=70 KG | 2 |
| 3 | Khoan cầm tay | Công suất 0,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất 5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi