Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các hạng mục công trình do Công ty Nhiệt điện Cần Thơ quản lý Năm 2021 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780693-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sửa chữa các hạng mục công trình do Công ty Nhiệt điện Cần Thơ quản lý Năm 2021 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20210744288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 15:25:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,137,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398706712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp có tính chất tương tự có giá trị trên: 2.520.000.000 đồng. Trong đó phải có công tác làm đường bê tông nhựa nóngHoặc:Có 2 hợp đồng: 1 hợp đồng có công tác làm đường bê tông nhựa nóng và 1 hợp đồng có tính chất tương tự còn lại. Một trong 2 hợp đồng này có giá trị trên: 2.520.000.000 đồngNhà thầu cung cấp file scan hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398706712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp có tính chất tương tự có giá trị trên: 2.520.000.000 đồng. Trong đó phải có công tác làm đường bê tông nhựa nóngHoặc:Có 2 hợp đồng: 1 hợp đồng có công tác làm đường bê tông nhựa nóng và 1 hợp đồng có tính chất tương tự còn lại. Một trong 2 hợp đồng này có giá trị trên: 2.520.000.000 đồngNhà thầu cung cấp file scan hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, hạng III, theo Điều 53 Nghị định số 59/2015NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, hạng III, theo Điều 53 Nghị định số 59/2015NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 6m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 6m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt nền đường 5hp
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt nền đường 5hp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khuấy sơncầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khuấy sơncầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào, dung tích gầu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí 6m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 6m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt nền đường 5hp
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt nền đường 5hp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khuấy sơncầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khuấy sơncầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đục và tô trát các vết nứt trên tường, vữa XM cát vàng mác 50
Theo quy định Chương V E-HSYC
10m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016)-nt-3.240,5m2
3Bả bằng bột bả Spec vào tườngnt3.240,5m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhànt3.240,5m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TẬP THỂ (CĂN TIN Ô MÔN)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) nt1.042,1383m2
2Bả bằng bột bả Spec vào tườngnt319,128m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mnt6,0168100m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt319,128m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt0,45m2
6Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchnt723,0103m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trínt723,0103m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH TỔ MÁY S1
1Vệ sinh sạch sẽ bề mặt cần chống thấm Theo quy định Chương V E-HSYC 13,95m2
2Dán băng keo chống thấm SOTUN, loại băng keo bề rộng 10cm (tại vị trí các ống thoát hơi trên mái BTCT)nt139,5m
D HẠNG MỤC: NHÀ POWER HOUSE 1 VÀ 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=50m.
Theo quy định Chương V E-HSYC
43,836100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m.nt10,8938100m2
3Bốc xếp và vận chuyển lên, xuống dàn giáo KT(C1,53m x R1.25m x D1,7m), máng xối inoxnt95,0110m2
4Tháo dỡ máng xối tônnt261,6m2
5Gia công và lắp đặt máng xối inoxnt2,616100m2
6Bốc xếp và vận chuyển máng xối hư hỏng ra khỏi nhà máy đến bãi thải quy địnhnt26,1610m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BOILER 1 VÀ 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=50m.
Theo quy định Chương V E-HSYC
2,26100m2
2Bốc xếp và vận chuyển lên, xuống dàn giáo KT(C1,53m x R1.25m x D1,7m), máng xối inoxnt23,17510m2
3Tháo dỡ máng xối tônnt101,7m2
4Gia công và lắp đặt máng xối inoxnt1,017100m2
5Bốc xếp và vận chuyển máng xối hư hỏng ra khỏi nhà máy đến bãi thải quy địnhnt10,1710m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy <=7cm
Theo quy định Chương V E-HSYC
21,237100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũnt14,4685100m2
3Phá dỡ mặt nền đường bê tông có cốt thép, máy khoannt305,5855m3
4Vận chuyển, thanh thải lớp mặt đường cũ đã phá bỏ ra khỏi nhà máy, đến bãi thải qui địnhnt4,5027100m3
5Đổ bù đá, san gạt, lu lènnt4,5027100m3
6Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt4,5027100m3
7Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ côngnt450,2710m2
8Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cmnt45,027100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T (BT nhựa có trọng lượng riêng trung bình là 2,25 T/m3)nt5,0655100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10Tnt30,393100tấn
11Vệ sinh quét dọn, thu gom vật tư dư thừant45,027100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (SƠN CHỐNG ĂN MÒN HÓA CHẤT)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016)
Theo quy định Chương V E-HSYC
279,5572m2
2Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo. Sơn chịu hóa chất cho bề mặt kim loại. Sơn 03 lớpnt279,5572m2
H HẠNG MỤC: NHÀ TEPSCO
1Đục và tô trát các vết nứt trên tường, vữa XM cát vàng mác 50
Theo quy định Chương V E-HSYC
4m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) nt1.420,717m2
3Bả bằng bột bả Spec vào tường nt1.420,717m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt659,907m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mnt7,0532100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt784,07m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016).nt11,3866m2
8Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpnt11,3866m2
9Tháo dỡ trần, thủ côngnt20m2
10Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cmnt20m2
11Tháo dỡ máng nước tôn hư hỏngnt54m2
12Lắp mới máng nước tônnt54m2
13Lợp thêm mái bằng tôn múi chồng lên mái cũ, chống dộtnt4,89100m2
14Lắp đặt tay nắm cửa Inox trònnt2bộ
15Sửa cửa đi và cửa sổ (bị kẹt khi đóng mở, hư chốt gài, hư ron cửa, ...)nt10cái
16Lắp đặt bộ van xả nút nhấn, chậu tiểu nam Inax (hay ToTo)nt3bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BAN QLDA
1Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 50
Theo quy định Chương V E-HSYC
2m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016)nt569,695m2
3Bả bằng bột bả Spec vào tườngnt569,695m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt282,47m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mnt2,8336100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt287,225m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016)nt1,8m2
8Sơn sắt thép các loại 2 nướcnt1,8m2
9Tháo dỡ trần, thủ côngnt20m2
10Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cmnt20m2
11Tháo dỡ máng nước tôn hư hỏngnt27,72m2
12Lắp mới máng nước tônnt27,72m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳnt2,4794100m2
14Lắp đặt tay nắm cửa Inox trònnt1bộ
15Sửa cửa đi và cửa sổ (bị kẹt khi đóng mở, hư chốt gài, hư ron cửa, ...)nt5cái
16Lắp đặt tay co thủy lực (tay co tự động đóng cửa khi cửa được mở ra)nt1cái
17Lắp đặt kính cho cửa, kính thường dầy 5mmnt0,49m2
18Lắp đặt bộ van xả nút nhấn, chậu tiểu nam Inax (hay ToTo)nt1bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt1cái
20Lắp đặt bộ xả 2 nút nhấn, két xả bồn cầu Inaxnt1bộ
21Dọn dẹp lau chùi nền sàn nhà, dọn dẹp lau chùi phòng vệ sinh và thiết bị vệ sinh (bồn cầu, chậu rửa mặt, chậu tiểu, vòi nước, gương, ...)nt2,3705100m2
22Cạo rong rêu, vệ sinh bề mặt trước khi quét chống thấmnt23,27m2
23Quét Flinkote chống thấm mái và mái bằng nhà vệ sinh, quét 3 lớpnt252,27m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BAN QLDA
1Đục và tô trát các vết nứt trên tường, vữa XM cát vàng mác 50
Theo quy định Chương V E-HSYC
5m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) nt2.033,537m2
3Bả bằng bột bả Spec vào tường nt2.033,537m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt673,427m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16mnt7,0532100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Specnt1.360,11m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016)nt13,5466m2
8Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpnt13,5466m2
9Tháo dỡ trần, thủ côngnt20m2
10Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cmnt20m2
11Tháo dỡ máng nước tôn hư hỏngnt54m2
12Lắp mới máng nước tônnt54m2
13Lợp thêm mái bằng tôn múi chồng lên mái cũ, chống dộtnt4,89100m2
14Lắp đặt tay nắm cửa Inox trònnt3bộ
15Sửa cửa đi và cửa sổ (bị kẹt khi đóng mở, hư chốt gài, hư ron cửa, ...)nt5cái
16Lắp đặt tay co thủy lực (tay co tự động đóng cửa khi cửa được mở ra)nt2cái
17Lắp đặt bộ van xả nút nhấn, chậu tiểu nam Inax (hay ToTo)nt1bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt4cái
19Lắp đặt bộ xả 2 nút nhấn, két xả bồn cầu Inaxnt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398706712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp có tính chất tương tự có giá trị trên: 2.520.000.000 đồng. Trong đó phải có công tác làm đường bê tông nhựa nóngHoặc:Có 2 hợp đồng: 1 hợp đồng có công tác làm đường bê tông nhựa nóng và 1 hợp đồng có tính chất tương tự còn lại. Một trong 2 hợp đồng này có giá trị trên: 2.520.000.000 đồngNhà thầu cung cấp file scan hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, hạng III, theo Điều 53 Nghị định số 59/2015NĐ-CP53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực cầu đường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 Máy đào, dung tích gầu 0,5m31
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
3 Máy lu 12T Máy lu 12T1
4 Máy nén khí 6m3/ph Máy nén khí 6m3/ph1
5 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T1
6 Máy cắt nền đường 5hp Máy cắt nền đường 5hp1
7 Máy ủi Máy ủi 1
8 Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW1
9 Máy khuấy sơncầm tay Máy khuấy sơncầm tay1
10 Máy cắt sắt cầm tay Máy cắt sắt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->