Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các hạng mục công trình do Công ty Nhiệt điện Cần Thơ quản lý Năm 2021 (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa các hạng mục công trình do Công ty Nhiệt điện Cần Thơ quản lý Năm 2021 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 15:25:00 đến ngày 2021-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,137,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398706712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp có tính chất tương tự có giá trị trên: 2.520.000.000 đồng. Trong đó phải có công tác làm đường bê tông nhựa nóngHoặc:Có 2 hợp đồng: 1 hợp đồng có công tác làm đường bê tông nhựa nóng và 1 hợp đồng có tính chất tương tự còn lại. Một trong 2 hợp đồng này có giá trị trên: 2.520.000.000 đồngNhà thầu cung cấp file scan hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398706712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp có tính chất tương tự có giá trị trên: 2.520.000.000 đồng. Trong đó phải có công tác làm đường bê tông nhựa nóngHoặc:Có 2 hợp đồng: 1 hợp đồng có công tác làm đường bê tông nhựa nóng và 1 hợp đồng có tính chất tương tự còn lại. Một trong 2 hợp đồng này có giá trị trên: 2.520.000.000 đồngNhà thầu cung cấp file scan hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, hạng III, theo Điều 53 Nghị định số 59/2015NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, hạng III, theo Điều 53 Nghị định số 59/2015NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 6m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 6m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt nền đường 5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt nền đường 5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khuấy sơncầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy sơncầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí 6m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 6m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt nền đường 5hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt nền đường 5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khuấy sơncầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy sơncầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đục và tô trát các vết nứt trên tường, vữa XM cát vàng mác 50 | Theo quy định Chương V E-HSYC | 10 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | -nt- | 3.240,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | nt | 3.240,5 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | nt | 3.240,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN TẬP THỂ (CĂN TIN Ô MÔN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | nt | 1.042,1383 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | nt | 319,128 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | nt | 6,0168 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 319,128 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 0,45 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | nt | 723,0103 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí | nt | 723,0103 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH TỔ MÁY S1 | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt cần chống thấm | Theo quy định Chương V E-HSYC | 13,95 | m2 |
| 2 | Dán băng keo chống thấm SOTUN, loại băng keo bề rộng 10cm (tại vị trí các ống thoát hơi trên mái BTCT) | nt | 139,5 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ POWER HOUSE 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=50m. | Theo quy định Chương V E-HSYC | 43,836 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | nt | 10,8938 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển lên, xuống dàn giáo KT(C1,53m x R1.25m x D1,7m), máng xối inox | nt | 95,01 | 10m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng xối tôn | nt | 261,6 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt máng xối inox | nt | 2,616 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển máng xối hư hỏng ra khỏi nhà máy đến bãi thải quy định | nt | 26,16 | 10m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BOILER 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=50m. | Theo quy định Chương V E-HSYC | 2,26 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên, xuống dàn giáo KT(C1,53m x R1.25m x D1,7m), máng xối inox | nt | 23,175 | 10m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng xối tôn | nt | 101,7 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt máng xối inox | nt | 1,017 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển máng xối hư hỏng ra khỏi nhà máy đến bãi thải quy định | nt | 10,17 | 10m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dầy <=7cm | Theo quy định Chương V E-HSYC | 21,237 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | nt | 14,4685 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ mặt nền đường bê tông có cốt thép, máy khoan | nt | 305,5855 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, thanh thải lớp mặt đường cũ đã phá bỏ ra khỏi nhà máy, đến bãi thải qui định | nt | 4,5027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bù đá, san gạt, lu lèn | nt | 4,5027 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 4,5027 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công | nt | 450,27 | 10m2 |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | nt | 45,027 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T (BT nhựa có trọng lượng riêng trung bình là 2,25 T/m3) | nt | 5,0655 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | nt | 30,393 | 100tấn |
| 11 | Vệ sinh quét dọn, thu gom vật tư dư thừa | nt | 45,027 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI (SƠN CHỐNG ĂN MÒN HÓA CHẤT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | Theo quy định Chương V E-HSYC | 279,5572 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo. Sơn chịu hóa chất cho bề mặt kim loại. Sơn 03 lớp | nt | 279,5572 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TEPSCO | |||
| 1 | Đục và tô trát các vết nứt trên tường, vữa XM cát vàng mác 50 | Theo quy định Chương V E-HSYC | 4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | nt | 1.420,717 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | nt | 1.420,717 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 659,907 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | nt | 7,0532 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường, trong nhà không bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 784,07 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016). | nt | 11,3866 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | nt | 11,3866 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần, thủ công | nt | 20 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm | nt | 20 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máng nước tôn hư hỏng | nt | 54 | m2 |
| 12 | Lắp mới máng nước tôn | nt | 54 | m2 |
| 13 | Lợp thêm mái bằng tôn múi chồng lên mái cũ, chống dột | nt | 4,89 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tay nắm cửa Inox tròn | nt | 2 | bộ |
| 15 | Sửa cửa đi và cửa sổ (bị kẹt khi đóng mở, hư chốt gài, hư ron cửa, ...) | nt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ van xả nút nhấn, chậu tiểu nam Inax (hay ToTo) | nt | 3 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN BAN QLDA | |||
| 1 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 50 | Theo quy định Chương V E-HSYC | 2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | nt | 569,695 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | nt | 569,695 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 282,47 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | nt | 2,8336 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 287,225 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | nt | 1,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | nt | 1,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần, thủ công | nt | 20 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm | nt | 20 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máng nước tôn hư hỏng | nt | 27,72 | m2 |
| 12 | Lắp mới máng nước tôn | nt | 27,72 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 2,4794 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tay nắm cửa Inox tròn | nt | 1 | bộ |
| 15 | Sửa cửa đi và cửa sổ (bị kẹt khi đóng mở, hư chốt gài, hư ron cửa, ...) | nt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tay co thủy lực (tay co tự động đóng cửa khi cửa được mở ra) | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kính cho cửa, kính thường dầy 5mm | nt | 0,49 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bộ van xả nút nhấn, chậu tiểu nam Inax (hay ToTo) | nt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ xả 2 nút nhấn, két xả bồn cầu Inax | nt | 1 | bộ |
| 21 | Dọn dẹp lau chùi nền sàn nhà, dọn dẹp lau chùi phòng vệ sinh và thiết bị vệ sinh (bồn cầu, chậu rửa mặt, chậu tiểu, vòi nước, gương, ...) | nt | 2,3705 | 100m2 |
| 22 | Cạo rong rêu, vệ sinh bề mặt trước khi quét chống thấm | nt | 23,27 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái và mái bằng nhà vệ sinh, quét 3 lớp | nt | 252,27 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BAN QLDA | |||
| 1 | Đục và tô trát các vết nứt trên tường, vữa XM cát vàng mác 50 | Theo quy định Chương V E-HSYC | 5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | nt | 2.033,537 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | nt | 2.033,537 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 673,427 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | nt | 7,0532 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 1 nước phủ bằng sơn Spec | nt | 1.360,11 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại (Điều chỉnh theo QĐ số 1484/SXD-QLXD ngày 27/05/2016) | nt | 13,5466 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | nt | 13,5466 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần, thủ công | nt | 20 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, kích thước tấm 50x50cm | nt | 20 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máng nước tôn hư hỏng | nt | 54 | m2 |
| 12 | Lắp mới máng nước tôn | nt | 54 | m2 |
| 13 | Lợp thêm mái bằng tôn múi chồng lên mái cũ, chống dột | nt | 4,89 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tay nắm cửa Inox tròn | nt | 3 | bộ |
| 15 | Sửa cửa đi và cửa sổ (bị kẹt khi đóng mở, hư chốt gài, hư ron cửa, ...) | nt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tay co thủy lực (tay co tự động đóng cửa khi cửa được mở ra) | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ van xả nút nhấn, chậu tiểu nam Inax (hay ToTo) | nt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ xả 2 nút nhấn, két xả bồn cầu Inax | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398706712E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp có tính chất tương tự có giá trị trên: 2.520.000.000 đồng. Trong đó phải có công tác làm đường bê tông nhựa nóngHoặc:Có 2 hợp đồng: 1 hợp đồng có công tác làm đường bê tông nhựa nóng và 1 hợp đồng có tính chất tương tự còn lại. Một trong 2 hợp đồng này có giá trị trên: 2.520.000.000 đồngNhà thầu cung cấp file scan hợp đồng, hóa đơn tài chính theo quy định, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng hoặc cầu đường- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường, hạng III, theo Điều 53 Nghị định số 59/2015NĐ-CP | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành về lĩnh vực cầu đường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 | Máy đào, dung tích gầu 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 3 | Máy lu 12T | Máy lu 12T | 1 |
| 4 | Máy nén khí 6m3/ph | Máy nén khí 6m3/ph | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 1 |
| 6 | Máy cắt nền đường 5hp | Máy cắt nền đường 5hp | 1 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 8 | Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW | Máy đục bê tông cầm tay 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy khuấy sơncầm tay | Máy khuấy sơncầm tay | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt cầm tay | Máy cắt sắt cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi