Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802130-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210800896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:07:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.790.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Dàn giáo chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 15
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5 KVA – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế312,55m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế312,55m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế57,559m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25,228m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,7m3
6Phá bỏ nền bậc cấp sảnh mặt tiền, mặt hôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4công
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng (granito bậc cầu thang)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,05m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng (bậc cầu thang)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,05m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế202,2m2
10Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32,3m
11Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế144,74m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế26,5841m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế115,94m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế752,075m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,126m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,511m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,082100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,024tấn
19Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,76m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế312,66m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế312,66m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế285,42m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,356m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế414,664m2
25Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế321,05m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế285,42m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế735,714m2
28Làm trần thạch cao bằng tấm chịu ẩm dày 9mm, khung trần chìm loại 1 (VT+NC+M) (quy cách theo thiết kế)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế314,65m2
29SXLD cửa cuốn + hộp chứa ABLU (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,6m2
30Motor điện sức nâng 300kg, có remote điều khiển + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
31SXLD cửa trượt kính cường lực dày 12ly, khung đố chết, hệ thống cảm biến chuyển động (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,6m2
32Mắt cảm biến chuyển động, ray trượt và phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
33SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,08m2
34SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,92m2
35SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế34,56m2
36SXLD lan can kính cường lực 12ly, khung inox 304, tay vịn inox 304 hộp 40x80x2,0Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế23,2m2
37SXLD lan can khung inox 304 (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,19m2
38Tay vịn gỗ căm xe 60x120Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,1m
39Trụ đề ba gỗ căm xe cao 1,1m, đường kính fi140Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1trụ
40SXLD ốp nhựa giả ốp cột (VT+NC+M) (quy cách, kỹ thuật theo thiết kế)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế27,24m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,289m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,471m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,768m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,144m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,354m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,205m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,537m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế67,1m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong, có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,06m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29,63m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32,84m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,2m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế21,76m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế179m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế90,4m
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế26,8m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,01m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế37,144m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế37,144m2
60Gia công xà gồ thép STKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,021tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,021tấn
62Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,051100m2
63Vệ sinh ngói cũTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12công
64Ngói bò úp nóc (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế115viên
65Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,64m2
66Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế27,36m2
67Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,05m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bậc cấp cầu thang)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,05m2
69Ốp tấm inox 304 dày 1,2mm, rộng 0,47m, khe nhiệt giữa hai khối nhà (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,047m2
70Thanh nhôm V30 ốp khe nhiệt và khe lún gữa 2 khối nhà (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế57,6m
71Thanh inox 304 và keo chèn khe nhiệt, khe lún ngang giữa 2 khối nhà (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế22m
72Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế108lỗ khoan
73Vật tư neo thép (keo ram set)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,81tuýp
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,566m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,157100m2
B PHẦN XÂY MỚI
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế40,487m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,719100m2
3Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,659tấn
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32mối nối
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,065tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,033tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,086tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+M) + (thử động 02 tim)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,428100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,36100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,427100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,189m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,459m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,067m3
14Rải ny long chống mất nước công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,261100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,563m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,125m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,846m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9,197m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13,618m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế22,255m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,911m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,643m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,088tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,59tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,229tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,207tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,564tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,617tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,222tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,487tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,473tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,479tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,853tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,127tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,04tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,095tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,172tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,762100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,017100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,165100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,765100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,459100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,475100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,445100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,606100m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,14m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,223m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,251m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,91m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,344m3
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế238,726m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18,79m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,047m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế96,64m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,08m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,344m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế102,66m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế52,4m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,58m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế36,53m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13,608m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế182,404m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế326,081m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong, có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế26,284m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,572m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25,556m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế44,504m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế182,404m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế274,611m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế84,264m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế318,502m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế266,668m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế593,113m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế166,739m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế166,739m2
76Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,26m2
77Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,3m2
78SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18,72m2
79SXLD cửa đi lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5ly, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,838m2
80SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, bản lề chữ A, kính cường lực 5ly, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,32m2
81SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, tay nắm tròn inox bóng mờ, kính cường lực 5ly, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,8m2
82SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,88m2
83SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,4m2
84SXLD Vách + cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực 5ly, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,84m2
85Làm trần thạch cao bằng tấm chịu ẩm dày 9mm, khung trần chìm loại 1 (VT+NC+M) (quy cách theo thiết kế)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế258,766m2
C CẤP THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,185100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,106100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,183100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,648m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,648m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,971m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,52m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,56100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,024100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,005tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,531100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,077100m
15Lắp đặt co lơi 90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế28cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,25100m
17Lắp đặt co lơi 60Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,085100m
19Lắp đặt co giảm fi114-60Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt Tê giảm fi 114-90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
21Cầu chắn rác inox fi90 (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
22Cầu chắn rác inox fi60 (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,159100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,054100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,72m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,283m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,72m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,426m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,081m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,426m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,285100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,015100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,041tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,036tấn
E HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,102100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,032100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,484m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,957m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,05m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,275100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,006100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,237tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,054tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,612m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,14m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,326m2
16Nắp đậy che máy bơm nước bằng tole mạ kẽm (không khung) + ổ khóa + phụ kiện (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
F THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt lavabo để bàn + vòi + bộ xả + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt lavabo gắn tường + chân + vòi + bộ xả + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt hộp đựng vệ sinh + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòng + phụ kiệnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,125100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1100m
4Lắp đặt co, tê, lơi,.. fi34Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13cái
5Lắp đặt co, tê, lơi,.. fi27Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18cái
6Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van thau, đường kính van 27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
8Phao cơ + rele điện tự động (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
9Máy bơm 1Hp + phụ kiện (lúp pê, ron,…)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bể
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,199100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,163100m
4Lắp đặt tê fi34Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt co, tê fi90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18cái
6Lắp đặt co, giảm fi114Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe, 10kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe, 10kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, 6kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 6kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 6kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2hộp
8Lắp đặt hộp chứa aptomat 2 đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8hộp
9Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế61bộ
10Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5bộ
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 250A-10ATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 250A-10ATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế66cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế56cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế50m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế75m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế600m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế920m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế630m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.950m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế225m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế250m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế750m
23Lắp đặt đế âm tường loại nhựa chống cháyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25hộp
24Mặt nạ khung viền 1 đến 4 lỗ (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế25cái
25Lắp đặt hộp nối tròn âm sànTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế66hộp
26Lắp đặt hộp nối 6x6x2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế87hộp
27Nối trơn PVC fi32Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế75cái
28Nối trơn PVC fi25Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế83cái
29Nối trơn PVC fi20Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế250cái
30Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16m
31Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất fi15, L=2,3m + ốc xiếc cápTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cọc
J ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 6kATheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15cái
2Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2hộp
3Lắp đặt máy điều hoà không khí 3Hp, inverter (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11máy
4Lắp đặt máy điều hoà không khí 2Hp, inverter (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2máy
5Lắp đặt máy điều hoà không khí 1Hp, inverter (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2máy
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút 250x250, 250V-30W)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7cái
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.800m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế50m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế300m
10Ống đồng đi về đầu máy lạnh (VT+NC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế150m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3100m
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11bình
2Bình chữa cháy bột 8kg MT5Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11bảng
4Giá treo bìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11cái
5Vật tư phụ đủ thi công (ốc vis, băng keo,…)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
6Cắt, đục, đóng lưới chống nứt, trát lại tường đi ống ngầm khu cải tạo (VT+NC+M)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.790.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm].33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2 Giàn ép cọc Lực ép > 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
4 Dàn giáo chuyên dụng 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).15
5 Máy cắt thép Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
6 Máy khoan Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
7 Đầm dùi Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
8 Đầm bàn Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
9 Máy cắt gạch Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
10 Máy hàn Công suất > 5 KVA – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->