Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:07:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.790.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5 KVA – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 312,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 312,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,559 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,228 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 6 | Phá bỏ nền bậc cấp sảnh mặt tiền, mặt hông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (granito bậc cầu thang) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (bậc cầu thang) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 202,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,3 | m |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 144,74 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,584 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 115,94 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 752,075 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,126 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,511 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 312,66 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 312,66 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 285,42 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,356 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 414,664 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 321,05 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 285,42 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 735,714 | m2 |
| 28 | Làm trần thạch cao bằng tấm chịu ẩm dày 9mm, khung trần chìm loại 1 (VT+NC+M) (quy cách theo thiết kế) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 314,65 | m2 |
| 29 | SXLD cửa cuốn + hộp chứa ABLU (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 30 | Motor điện sức nâng 300kg, có remote điều khiển + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | SXLD cửa trượt kính cường lực dày 12ly, khung đố chết, hệ thống cảm biến chuyển động (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 32 | Mắt cảm biến chuyển động, ray trượt và phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 36 | SXLD lan can kính cường lực 12ly, khung inox 304, tay vịn inox 304 hộp 40x80x2,0 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 37 | SXLD lan can khung inox 304 (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,19 | m2 |
| 38 | Tay vịn gỗ căm xe 60x120 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| 39 | Trụ đề ba gỗ căm xe cao 1,1m, đường kính fi140 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 40 | SXLD ốp nhựa giả ốp cột (VT+NC+M) (quy cách, kỹ thuật theo thiết kế) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,24 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,289 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,471 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,354 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,537 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 67,1 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong, có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,06 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 29,63 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,84 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 179 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 90,4 | m |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,01 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,144 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,144 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép STK | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,021 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,021 | tấn |
| 62 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,051 | 100m2 |
| 63 | Vệ sinh ngói cũ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 64 | Ngói bò úp nóc (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 115 | viên |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (bậc cấp cầu thang) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,05 | m2 |
| 69 | Ốp tấm inox 304 dày 1,2mm, rộng 0,47m, khe nhiệt giữa hai khối nhà (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,047 | m2 |
| 70 | Thanh nhôm V30 ốp khe nhiệt và khe lún gữa 2 khối nhà (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 71 | Thanh inox 304 và keo chèn khe nhiệt, khe lún ngang giữa 2 khối nhà (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 72 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 108 | lỗ khoan |
| 73 | Vật tư neo thép (keo ram set) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,81 | tuýp |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,566 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40,487 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,719 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,659 | tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+M) + (thử động 02 tim) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,428 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,189 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,459 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,067 | m3 |
| 14 | Rải ny long chống mất nước công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,261 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,563 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,846 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,197 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,618 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,255 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,911 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,643 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,207 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,487 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,473 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,127 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,762 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,459 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,475 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,223 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,251 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,91 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,344 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 238,726 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,79 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,047 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 96,64 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,08 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,344 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 102,66 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,4 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,53 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,608 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 182,404 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 326,081 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong, có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,284 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,572 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,556 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài, có sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,504 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 182,404 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 274,611 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,264 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 318,502 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 266,668 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 593,113 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 166,739 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 166,739 | m2 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,3 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, kính cường lực 5ly, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,838 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, bản lề chữ A, kính cường lực 5ly, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, tay nắm tròn inox bóng mờ, kính cường lực 5ly, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 5ly, khung bảo vệ vuông 14x14x1 sơn tĩnh điện, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 84 | SXLD Vách + cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực 5ly, ổ khóa inox loại tay gạt, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,84 | m2 |
| 85 | Làm trần thạch cao bằng tấm chịu ẩm dày 9mm, khung trần chìm loại 1 (VT+NC+M) (quy cách theo thiết kế) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 258,766 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC - HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,971 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,531 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,077 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co lơi 90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co lơi 60 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co giảm fi114-60 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê giảm fi 114-90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác inox fi90 (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox fi60 (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,081 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| E | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,957 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,237 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,14 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,326 | m2 |
| 16 | Nắp đậy che máy bơm nước bằng tole mạ kẽm (không khung) + ổ khóa + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo để bàn + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo gắn tường + chân + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, lơi,.. fi34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, tê, lơi,.. fi27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Phao cơ + rele điện tự động (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm 1Hp + phụ kiện (lúp pê, ron,…) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê fi34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, tê fi90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, giảm fi114 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe, 10kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe, 10kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe, 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 2 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 250A-10A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, 250A-10A | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường loại nhựa chống cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 24 | Mặt nạ khung viền 1 đến 4 lỗ (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối tròn âm sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối 6x6x2 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 87 | hộp |
| 27 | Nối trơn PVC fi32 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 28 | Nối trơn PVC fi25 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 29 | Nối trơn PVC fi20 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất fi15, L=2,3m + ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| J | ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 6kA | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 3Hp, inverter (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2Hp, inverter (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1Hp, inverter (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút 250x250, 250V-30W) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 10 | Ống đồng đi về đầu máy lạnh (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 8kg MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | bảng |
| 4 | Giá treo bình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Vật tư phụ đủ thi công (ốc vis, băng keo,…) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cắt, đục, đóng lưới chống nứt, trát lại tường đi ống ngầm khu cải tạo (VT+NC+M) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.790.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Giàn ép cọc | Lực ép > 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 4 | Dàn giáo chuyên dụng | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 15 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 6 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 10 | Máy hàn | Công suất > 5 KVA – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi