Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ xây dựng Trụ sở công an xã Mai Pha

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802795-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ xây dựng Trụ sở công an xã Mai Pha
Số hiệu KHLCNT 20210772693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:25:00 đến ngày 2021-08-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,441,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1621705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0324341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 từ cấp III hoặc 02 từ cấp IV phù hợp trở lên( xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ
B ĐÀO MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,165m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6051m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7813m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8049m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8802100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6182tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,287tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7907tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,141m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2588100m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
C TẦNG 1
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2068m3
2Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,851m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5566m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,136m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V456,665m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,716m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,5348m2
8Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4341m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,638m3
10Lát nền, gạch Granit 500x500, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9484m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500Mô tả kỹ thuật theo chương V19,215m2
12Sơn tường ngoài nhà( sơn giả đá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,914m2
13Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,222m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,865m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,246m2
D TẦNG 2
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3287m3
2Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8774m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3909m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,413m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V519,1436m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,618m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2048m2
8Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2831m2
9Lát nền, gạch Granit 500x500, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,9648m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500Mô tả kỹ thuật theo chương V21,414m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V217,413m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V548,01m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,8m2
E KHU WC
1Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8176m2
2Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9136m2
3Gạch ốp Ceramic B4503 tường 350x400mmXM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,19m2
4Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WC( bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7676m2
5Vách ngăn Compac chống nước( bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3513m2
F CẦU THANG
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,272m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5388m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,539m2
5Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,262kg
6Trụ Inox D150 x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quả cầu inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
G MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0991m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,824m3
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1913tấn
4Lắp dựng xà gồ thép + thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Bulông chân cột fi 10 chờ từ sànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,3641m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4239100m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8808m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,538m2
12Sơn tường ngoài sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,0496m2
13Sơn tường ngoài nhà( sơn giả đá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,3284m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5808m2
15Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500Mô tả kỹ thuật theo chương V91,0884m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23cửa thăm mái khung thép tôn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225m2
H CỬA TOÀN NHÀ
1Cửa đi kính thủy lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
2Bản lề sàn trên + dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
3Kẹp kính trên+ dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
4Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Cửa đi 1 cánh CỬA NHÔM CAO CẤPMô tả kỹ thuật theo chương V24,445m2
7phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
8Cửa đi 2 CỬA NHÔM CAO CẤPMô tả kỹ thuật theo chương V20,47m2
9phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Vách kính khung nhôm dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5216m2
11Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn )CỬA NHÔM CAO CẤP:Mô tả kỹ thuật theo chương V54,292m2
12phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
13Cửa sổ vệ sinh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
14phụ kiện đồng bộ SwMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp dựng cửa mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
16Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
17Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,522m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,74941m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,088m2
I BÊ TÔNG THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9296tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0957100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7135tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8845tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3414tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4625100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3543tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,37m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7934tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,283m3
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2096m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3542tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, BT M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,087m3
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m2
J TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0529m3
2Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2857m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9138m2
K DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9866100m2
L BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4523m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4216m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472m2
4Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,472m2
M ĐƯỜNG DỐC XE LĂN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5187m3
2Xây bờ chắn đường dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9181m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
5Trát má đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,753m2
6Sơn tường ngoài nhà( sơn giả đá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,753m2
7Trát lót đường dốc mài granito dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3104m2
8Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V13,3104m2
9Inox tay vịn đường dốc bằng inox 304(bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4508kg
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m 1x 18W/220vMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
13Cần đèn + bóng đèn cao áp công suất 250W-220V,Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-3AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
16vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V383m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V592m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V306m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282m
28con sơn đỡ cáp L63x63x6 dài 0.4m+ 1 sứ A30Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Ống sứ hình quả bầu D=200Mô tả kỹ thuật theo chương V4ống
32Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
33Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
34Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
35Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
O MẠNG ĐIỆN THOẠI
1"Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi
(Bao gồm: Vỏ hộp HC2 + Đế inox + 04 Phiến đấu dây Krone 10 đôi dây)"
Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Bộ wall plate 1 lỗ bao gồm mặt 1 lỗ - đế - nhân điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
3Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5 ( Sacom, Z43, vinacap, PCM..)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Điện thoại KX TS500Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Ống nhựa xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
P Mạng INTERNET
1Switch 24 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt ô cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đầu bấm mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5Lắp đặt tủ mạng Rack 15u (900x600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Cáp mạng AMT CAT6 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V650m
7Ống nhựa xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
Q THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệt VI77Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Vòi (xịt rửa).-Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Vòi rửa đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen VSD-504Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tiểu Nam - Chậu tiểu nam (bao gồm bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lavabô Chậu VTL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Máy bơm nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
R PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Tê nhựa PP-R, d= 50-50mmhttp://bichvan.vn/ba-chac--dmspc329.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tê nhựa PP-R, d= 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê nhựa PP-R, d= 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê nhựa PP-R, d= 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Zắc co nhựa PP-R, d= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Măng sông ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Nút bịt nhựa , d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Kép nối, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
28Crêphin, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Tê nhựa PVC 135o, d=110mmhttp://bichvan.vn/bang-bao-gia-phu-kien-ong-nhua-pvc-ctbv218.htmlMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tê nhựa PVC 135o, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Tê nhựa PVC 135o, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê nhựa kiểm tra d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tê nhựa kiểm tra, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12cút nhựa PVC 135o, d=-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13cút nhựa PVC 90o, d=-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15cút nhựa PVC 90 , d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Côn nhựa PVC D110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn nhựa PVC D90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8924m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8928m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6112m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1666m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,7778m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
U BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4133m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8258m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,748m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5144m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5144m2
12Ngâm nước chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V9,0288m3
13Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
15Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
V BỂ NGẤM + HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3773m3
3Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0275m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,348m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,816m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0776m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,4256m2
9Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1236m2
10Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
13Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854kg
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
19Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
23Cửa tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m2
24Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
W SÂN BÊ TÔNG
1Ni lông lót nền sân BTMô tả kỹ thuật theo chương V515m2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m3
4Cắt khe sân bê tông khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1710m
X BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Bình khí chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn exítMô tả kỹ thuật theo chương V23 đèn
6Đèn chiếu sáng sự cố EmerMô tả kỹ thuật theo chương V23đèn
Y HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ
Z KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1564100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6386100m3
3Rải lớp bạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9688100m2
4Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9778100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,1m3
7Xây ốp mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,85m3
8Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m3
9Thép liên kết giữa móng kè và thân kè ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6983tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 11mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956100m
11Trát gờ chắn nước kè đá dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,25m2
AA SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,13100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,647100m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,647100m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1621705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0324341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 từ cấp III hoặc 02 từ cấp IV phù hợp trở lên( xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
2 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
4 Máy hàn sắt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
6 Máy trộn vữa 150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
8 Ô tô tự đổ ≥5T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
9 Máy cắt, uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
12 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
14 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
15 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
16 Máy ủi 110CV Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->