Gói thầu: Xây lắp Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Mai Châu; Trạm 110kV Thanh Nông; TBA 110kV Trung Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803118-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Mai Châu; Trạm 110kV Thanh Nông; TBA 110kV Trung Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210802296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:24:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 888,683,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 620 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình
B Mua sắm vật liệu
1Phụ kiện lắp đặt (băng dính cách điện, cắt dán số bình ắc quy, )Yêu cầu kỹ thuật chương V1
C Thi công xây lắp
D Tháo dỡ, thu hồi
1Ắc quy 12V-200Ah, kèm cầu đấuYêu cầu kỹ thuật chương V3,610 bình
E Lắp đặt
1Lắp đặt Acquy 2V-200Ah, kèm cầu đấuYêu cầu kỹ thuật chương V21,610 bình
2Nạp điện ắc qui đã lắp cựcYêu cầu kỹ thuật chương V2hệ thống
F Hạng mục SCL: TBA 110kV Mai Châu
G Mua sắm vật liệu
1Đầu cáp 1 pha 35kV trong nhà ( đã bao gồm đầu cốt) QTII-6S-13-300(1C x300) loại 3MYêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
2Cáp điều khiển 4x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V560m
3Cáp điều khiển 4x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V140m
4Cáp điều khiển 7x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V480m
5Cáp điều khiển 19x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V75m
6Cáp điều khiển 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
7Cáp mạng CAT6AYêu cầu kỹ thuật chương V40m
8Sơ đồ nhất thứYêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
9Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, cắt dán chữ tên MC, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, vít nở…)Yêu cầu kỹ thuật chương V1
10Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bịYêu cầu kỹ thuật chương V1Công trình
H Thi công xây lắp
I Tháo dỡ, thu hồi
1Tủ đấu nốiYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
2Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250AYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
3Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630AYêu cầu kỹ thuật chương V31 tủ
4Tủ đo lường 38,5kVYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
5Tủ tự dùngYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
6Ắc quy 12V-200Ah, kèm cầu đấuYêu cầu kỹ thuật chương V3,610 bình
7Cáp nhị thứ các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
8Đầu cáp 35kV, 1*300mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V61 đầu cáp (3 pha)
J Lắp đặt
1Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250A, kèm các phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
2Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630A, kèm các phụ kiện lắp đặtYêu cầu kỹ thuật chương V31 tủ
3Tủ đo lường 38,5kVYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
4Tủ máy cắt tự dùngYêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
5Ắc quy 220V-200Ah, kèm cầu đấuYêu cầu kỹ thuật chương V21,610 bình
6Nạp điện ắc qui đã lắp cựcYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
7Làm đầu cáp 35kV-1x300mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V61 đầu cáp (3 pha)
8Cáp điều khiển 4x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V5,6100m
9Cáp điều khiển 4x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m
10Cáp điều khiển 7x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V4,8100m
11Cáp điều khiển 19x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m
12Cáp điều khiển 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
13Cáp mạng CAT6AYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
K Tháo dỡ, lắp đặt lại
1RơleYêu cầu kỹ thuật chương V41 cái
L Thí nghiệm
M Phần nhất thứ
1Máy cắt tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Máy cắt xuất tuyến 38,5kV-630A-25kA/1sYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Máy biến điện áp kiểu cảm ứng 1 pha; U=35kV, pha đầu tiênYêu cầu kỹ thuật chương V1máy
4Máy biến điện áp kiểu cảm ứng 1 pha; U=35kV, hai pha tiếp theoYêu cầu kỹ thuật chương V2máy
5Thanh cái 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V1phân đoạn
6Thí nghiệm cáp lực 35kV 1x300mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V6Sợi
N Phần nhị thứ
O Ngăn lộ tổng 331
1Bảo vệ so lệch máy biến ápYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Ghi sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
P Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Bảo vệ chạm đất 50N/51NYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Ghi sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật sốYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
7Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
8Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
9Mạch điều khiển máy cắtYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
10Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
11Mạch sấy – chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
12Mạch cấp nguồn AC-DCYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
Q Ngăn lộ xuất tuyến 371, 373,375
R Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng điện 50/51Yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
2Bảo vệ chạm đất 50N/51NYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
3Ghi sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Đồng hồ đa chức năngYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V6hệ thống
7Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
8Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
9Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
10Mạch điều khiển máy cắtYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
11Mạch tự động đóng lặp lại máy cắtYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
12Mạch sấy – chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
13Mạch cấp nguồn AC-DCYêu cầu kỹ thuật chương V3hệ thống
S Ngăn tủ biến điện áp TUC31
T Hợp bộ rơ le kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ điện áp 27/59Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Bảo vệ tần số 81Yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Ghi sự cốYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Đo lườngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
6Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
7Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
8Mạch sấy – chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
9Mạch cấp nguồn AC-DCYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
10Mạch liên động tiếp địa thanh cáiYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
11Đồng hồ Volt métYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
U Ngăn tủ máy cắt tự dùng TD31
1Đồng hồ đa chức năngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
3Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
4Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
5Mạch bảo vệYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
6Mạch điều khiển máy cắtYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
7Mạch sấy – chiếu sángYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
8Mạch cấp nguồn AC-DCYêu cầu kỹ thuật chương V1hệ thống
V Thí nghiệm hệ thống SCADA
1Mạch dòng điệnYêu cầu kỹ thuật chương V9hệ thống
2Mạch điện ápYêu cầu kỹ thuật chương V8hệ thống
3Mạch tín hiệuYêu cầu kỹ thuật chương V20hệ thống
4Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 phaYêu cầu kỹ thuật chương V2hệ thống
5Mạch cấp nguồn (AC - DC)Yêu cầu kỹ thuật chương V4hệ thống
6Mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 35kVYêu cầu kỹ thuật chương V6hệ thống
7Mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V4hệ thống
8Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha có điều khiểnYêu cầu kỹ thuật chương V8hệ thống
9Thiết bị tích hợp mức ngănYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10TNHC bộ biến đổi transducerYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
11Rơle trung gian, thời gianYêu cầu kỹ thuật chương V125cái
W Cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống SCADA
X Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Display)
Y Ngăn MBA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
Z Ngăn lộ tổng trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V55tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V48tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V24tín hiệu
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V55tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V35tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V48tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end)Yêu cầu kỹ thuật chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) (từ tín hiệu thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V24tín hiệu
AC Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kVYêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
2Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV (từ ngăn thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
3Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápYêu cầu kỹ thuật chương V3ngăn
4Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (từ ngăn thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
5Thao tác xa tách / đưa vào máy biến ápYêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
6Thao tác xa tách / đưa vào thanh cáiYêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
7Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái (từ ngăn thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
8Thao tác xa tăng / giảm nấc phân áp MBAYêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
9Thao tác xa tăng / giảm nấc phân áp MBA (từ ngăn thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V1ngăn
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Yêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuYêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V35hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V48hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V55hàm
25Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V24hàm
AE Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Yêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnYêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệuYêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gianYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V2hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V35hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V48hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thựcYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V55hàm
25Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôiYêu cầu kỹ thuật chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)Yêu cầu kỹ thuật chương V24hàm
AF Hạng mục SCL: Trạm 110kV Thanh Nông
AG Mua sắm vật liệu
1Sơ đồ DCYêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
AH Thi công xây lắp
AI Tháo dỡ, thu hồi
1Tủ nạp AcquyYêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
AJ Lắp đặt mới
AK Phần thiết bị
1Tủ nạp acquyYêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
AL Thí nghiệm
1Tủ nạp AcquyYêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
AM Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình
AN Mua sắm vật liệu
1Phụ kiện lắp đặt (băng dính cách điện, cắt dán số bình ắc quy, )Yêu cầu kỹ thuật chương V1
AO Thi công xây lắp
AP Tháo dỡ, thu hồi
1Ắc quy 12V-200Ah, kèm cầu đấuYêu cầu kỹ thuật chương V3,610 bình
AQ Lắp đặt
1Lắp đặt Acquy 2V-200Ah, kèm cầu đấuYêu cầu kỹ thuật chương V21,610 bình
2Nạp điện ắc qui đã lắp cựcYêu cầu kỹ thuật chương V2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 620 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép đầu cốt nhị thứ Máy ép đầu cốt nhị thứ3
2 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng3
3 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường1
4 Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn1
5 Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->