Gói thầu: Xây lắp Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Mai Châu; Trạm 110kV Thanh Nông; TBA 110kV Trung Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình; TBA 110kV Mai Châu; Trạm 110kV Thanh Nông; TBA 110kV Trung Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:24:00 đến ngày 2021-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,683,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 620 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cốt nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình | |||
| B | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Phụ kiện lắp đặt (băng dính cách điện, cắt dán số bình ắc quy, ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| C | Thi công xây lắp | |||
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Ắc quy 12V-200Ah, kèm cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 bình |
| E | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Acquy 2V-200Ah, kèm cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | 10 bình |
| 2 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| F | Hạng mục SCL: TBA 110kV Mai Châu | |||
| G | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp 1 pha 35kV trong nhà ( đã bao gồm đầu cốt) QTII-6S-13-300(1C x300) loại 3M | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 560 | m |
| 3 | Cáp điều khiển 4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 4 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 5 | Cáp điều khiển 19x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 6 | Cáp điều khiển 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Cáp mạng CAT6A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 8 | Sơ đồ nhất thứ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa, ghen đầu cáp, cắt dán chữ tên MC, biển tên cáp nhôm, băng dính cách điện, vít nở…) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 10 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Công trình |
| H | Thi công xây lắp | |||
| I | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 4 | Tủ đo lường 38,5kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Ắc quy 12V-200Ah, kèm cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 bình |
| 7 | Cáp nhị thứ các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Đầu cáp 35kV, 1*300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| J | Lắp đặt | |||
| 1 | Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250A, kèm các phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630A, kèm các phụ kiện lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Tủ đo lường 38,5kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ máy cắt tự dùng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Ắc quy 220V-200Ah, kèm cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | 10 bình |
| 6 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Làm đầu cáp 35kV-1x300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | 100m |
| 9 | Cáp điều khiển 4x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Cáp điều khiển 7x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m |
| 11 | Cáp điều khiển 19x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 12 | Cáp điều khiển 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 13 | Cáp mạng CAT6A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| K | Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Rơle | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cái |
| L | Thí nghiệm | |||
| M | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt xuất tuyến 38,5kV-630A-25kA/1s | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp kiểu cảm ứng 1 pha; U=35kV, pha đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy biến điện áp kiểu cảm ứng 1 pha; U=35kV, hai pha tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 5 | Thanh cái 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 35kV 1x300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| N | Phần nhị thứ | |||
| O | Ngăn lộ tổng 331 | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đa chức năng kỹ thuật số | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 7 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy – chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| Q | Ngăn lộ xuất tuyến 371, 373,375 | |||
| R | Hợp bộ Rơ le kỹ thuật số bảo vệ quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đa chức năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hệ thống |
| 7 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 8 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 9 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 10 | Mạch điều khiển máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 11 | Mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy – chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hệ thống |
| S | Ngăn tủ biến điện áp TUC31 | |||
| T | Hợp bộ rơ le kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ điện áp 27/59 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ tần số 81 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch sấy – chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch liên động tiếp địa thanh cái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Đồng hồ Volt mét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| U | Ngăn tủ máy cắt tự dùng TD31 | |||
| 1 | Đồng hồ đa chức năng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy – chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| V | Thí nghiệm hệ thống SCADA | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | hệ thống |
| 4 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Mạch cấp nguồn (AC - DC) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 35kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch điều khiển dao cách ly 3 pha có điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hệ thống |
| 9 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | TNHC bộ biến đổi transducer | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Rơle trung gian, thời gian | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| W | Cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống SCADA | |||
| X | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (Display) | |||
| Y | Ngăn MBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| Z | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | tín hiệu |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) (từ tín hiệu thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | tín hiệu |
| AC | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV (từ ngăn thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (từ ngăn thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 5 | Thao tác xa tách / đưa vào máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 6 | Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 7 | Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái (từ ngăn thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 8 | Thao tác xa tăng / giảm nấc phân áp MBA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| 9 | Thao tác xa tăng / giảm nấc phân áp MBA (từ ngăn thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại trạm | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | hàm |
| AE | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | hàm |
| AF | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Thanh Nông | |||
| AG | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Sơ đồ DC | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AH | Thi công xây lắp | |||
| AI | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ nạp Acquy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| AJ | Lắp đặt mới | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ nạp acquy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| AL | Thí nghiệm | |||
| 1 | Tủ nạp Acquy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| AM | Hạng mục SCL: TBA 110kV Hòa Bình | |||
| AN | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Phụ kiện lắp đặt (băng dính cách điện, cắt dán số bình ắc quy, ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| AO | Thi công xây lắp | |||
| AP | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Ắc quy 12V-200Ah, kèm cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 10 bình |
| AQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Acquy 2V-200Ah, kèm cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | 10 bình |
| 2 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.334E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 620 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cốt nhị thứ | Máy ép đầu cốt nhị thứ | 3 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 3 |
| 3 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | 1 |
| 4 | Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10 tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi