Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:23:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,571,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >= 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 97,373 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 36,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V của E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 5 | Đào phá nền nhà cũ, máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,374 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 2,374 | 100m3/1km |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 5,213 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,715 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,56 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 5 | Gia công bản mã đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,29 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 15,823 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,263 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 56 | 1 mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào | Chương V của E-HSMT | 4,324 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (Tính 30%KL) | Chương V của E-HSMT | 19,281 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 45,242 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,364 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,482 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 59,111 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 27 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V của E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V của E-HSMT | 33,93 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,176 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,992 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km tiếp theo, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,793 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,707 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,672 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,204 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,041 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 39,191 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,225 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,738 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,035 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,357 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,726 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,062 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 742,631 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 353,865 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 522,5 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 320,4 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 150,78 | m2 |
| 57 | Trát má cửa vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,059 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 967,854 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.062,355 | m |
| 60 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 15 | Chương V của E-HSMT | 411,04 | m |
| 61 | Đắp chi tiết trang trí phức tạp trên chân cột, đầu cột | Chương V của E-HSMT | 42 | ct |
| 62 | Đắp con bọ trang trí trên cột | Chương V của E-HSMT | 44 | con |
| 63 | Đắp con bọ trên cửa | Chương V của E-HSMT | 36 | con |
| 64 | Cung cấp lắp đặt chi tiết phù điêu trên cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3 | ct |
| 65 | Cung cấp lắp đặt chi tiết phù điêu trên cửa đi | Chương V của E-HSMT | 6 | ct |
| 66 | SXLD con tiện lan can bê tông đúc sẵn theo mẫu | Chương V của E-HSMT | 104 | con |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐẦU" | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 68 | Đắp chỉ trang trí cột quanh nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 69 | Ốp tấm biển Meka viền inox vàng khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh+ khung thép) | Chương V của E-HSMT | 10,676 | m2 |
| 70 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 304 | Chương V của E-HSMT | 34 | chữ |
| 71 | Bu lông D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Đắp chi tiết phù điêu trang trí mặt tiền + mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 74 | Sơn nhũ vàng | Chương V của E-HSMT | 12,521 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 943,059 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.234,824 | m2 |
| 77 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm seno 2 lớp định mức 0,9kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.080,532 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 974,522 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm flinkote | Chương V của E-HSMT | 1.080,532 | m2 |
| 80 | Xây tường ngăn ô chống thấm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,885 | m3 |
| 81 | Lót xốp chống nóng | Chương V của E-HSMT | 182,495 | m2 |
| 82 | Bê tông chống nóng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,404 | m3 |
| 83 | Lát gạch đất nung 400x400 chống nóng | Chương V của E-HSMT | 234,031 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,873 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,027 | m3 |
| 86 | Trát lót bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 62,169 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 153,074 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 89 | Mua đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 191,845 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit chân tường | Chương V của E-HSMT | 11,575 | m2 |
| 92 | Trát lót chân tường dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 33,724 | m2 |
| 93 | Ốp đá ngũ sắc chân tường | Chương V của E-HSMT | 33,724 | m2 |
| 94 | SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x140 | Chương V của E-HSMT | 175,481 | md |
| 95 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 175,481 | 1m |
| 96 | SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh | Chương V của E-HSMT | 46,277 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 98,43 | 1m2 |
| 98 | SX cửa gỗ lim, cửa sổ pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh | Chương V của E-HSMT | 52,153 | m2 |
| 99 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15 (Nẹp ngoài) | Chương V của E-HSMT | 322,812 | md |
| 100 | Nẹp góc cửa gỗ lim | Chương V của E-HSMT | 166,561 | md |
| 101 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (tương đương Việt Tiệp-04194) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Cremon cửa đi không khóa | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 103 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt nghệ thuật | Chương V của E-HSMT | 87,745 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 87,745 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 4,855 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,666 | 100m2 |
| 107 | Tủ điện tổng KT 330x220x110mm có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 109 | Lắp đặt máy biến dòng 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp bảo vệ automat | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần inox | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn loại 3 cực | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn chùm loại 7 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn kiểu đĩa, bóng sợi đốt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 124 | Điều hòa 24000 BTU | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Điều hòa 12000 BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x25+1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,25mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x10+1x6 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 137 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 140 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 141 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 142 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 143 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 144 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Lắp dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 150 | Kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 151 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 16,077 | kg |
| 152 | Giá đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 153 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Bulong + đai ốc | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 155 | Đệm chỉ lá 40x120x3 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 156 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,01 | m2 |
| 158 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 159 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| 160 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,62 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 5,31 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 177 | m3 |
| 4 | Cắt khe nhiệt mặt sân | Chương V của E-HSMT | 47,2 | 10m |
| 5 | Lát gạch tezzarro | Chương V của E-HSMT | 1.180 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,926 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,998 | m3 |
| 9 | Trát lót tường bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 218,176 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V của E-HSMT | 51,988 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 112,962 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 137,747 | m3 |
| 13 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 196,781 | 1m2/lần |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 82,089 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 27,363 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,285 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 19,075 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 155 | 1cấu kiện |
| 23 | Nắp đan hố ga bằng gang cầu | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 120,001 | m2 |
| 25 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,175 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 32 | GCLD khung móng M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 35 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 36 | Lắp đặt LED chiếu sáng sân vườn công suất 150W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 38 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt các automat | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 179,55 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,512 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,268 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,327 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,036 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,787 | m3 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,139 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,776 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 602,709 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,918 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 343,7 | m |
| 58 | Đắp vẽ chi tiết cột hàng rào | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 cột |
| 59 | Đắp vẽ chi tiết cột cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 320,04 | m |
| 61 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 15 | Chương V của E-HSMT | 226,6 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cổng bằng sắt nghệ thuật | Chương V của E-HSMT | 7,245 | m2 |
| 63 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 22,785 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 22,785 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,037 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,012 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,628 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,792 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,929 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ bê tông dầm nhà | Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 87 | Cốt thép lanh tô, d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 88 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm 260.000đ tiền chênh kính 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (giá đã bao gồm 260.000đ tiền chênh kính 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 31,043 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 20,221 | m2 |
| 93 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Chương V của E-HSMT | 89,736 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,352 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,29 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 36,218 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,352 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,79 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 7,904 | m2 |
| 101 | Tủ điện tổng 600x400x180 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha thông gió | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đèn đĩa treo chống ẩm 75W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn gương | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 112 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 118 | Ống PPR d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D110-90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa D90-48 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa D110-90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt chóp thông hơi D48 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 141 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Máy bơm điện LD, Công suất P=250W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 146 | Hộp giấy inox | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Vách ngăn composite KT 600x1200 (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu | Chương V của E-HSMT | 9,801 | 1m3 |
| 152 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng + đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 154 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 158 | Xây tường bể gạch đặc không nung XMCL, dày | Chương V của E-HSMT | 2,287 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 160 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,788 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 162 | GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 163 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 164 | LD tấm đan BTĐS, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 165 | Lấp đất bể phốt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5T | 1 |
| 2 | Máy đầm đất (Đầm cóc) | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150 lít | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 3kW | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Sức nâng >=6T | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 0,62 kW | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Lực ép >= 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi