Gói thầu: RRQM.61 2021 SXKD Cung cấp bảo hiểm phương tiện cho xe con, xe bán tải, xe tải nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802941-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu RRQM.61 2021 SXKD Cung cấp bảo hiểm phương tiện cho xe con, xe bán tải, xe tải nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20210668091
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:37:00 đến ngày 2021-08-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 464,795,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.795.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.438.590VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.356.710 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.713.420 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việctrong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên xử lý tổn thất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật Cơ khí ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật Cơ khí ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe Mitshubishi (75A-16938) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2 Xe Mitshubishi (75A-142.38) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3 Xe Toyota camry 2.4G (75H-023.55) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4 Xe Toyota Landcruiser (75A-072.32) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5 Xe Toyota Innova (75A-01892) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6 Xe Toyota Fortuner (75A-02017) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7 Xe Huyndai Starex (75D-00175) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8 Xe Huyndai chở khách (75H-6862 ) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9 Xe Yaz BKS (75A-101.95) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10 Xe Isuzu Trooper (75A-088.96) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11 Xe Honda CRV (75A-078.79 ) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12 Xe Mercedes Benz (75K-4328) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13 Xe Ford Transit (75B-02069) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xe bán tải Chevrolet Colorado (75C-092.42) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15 Xe bán tải Chevrolet Colorado (75C-092.62) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16 Xe bán tải Chevrolet Colorado (75C-102.03) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17 Xe bán tải Mazda (75C-112.97) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18 Xe bán tải Mazda BT50 (75C-075.52) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19 Xe bán tải Mazda BT50 (75C-075.56) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20 Xe bán tải Mazda BT50 (75C-098.06) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21 Xe bán tải Mazda BT50 (75C-076.11) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22 Xe bán tải Ford (75H-5089) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23 Xe bán tải Ford (75H-5025) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24 Xe bán tải Ford (75H-4822) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25 Xe bán tải Ford Ranger (75K-0351) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26 Xe bán tải Ford Ranger (75H-3493) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27 Xe bán tải Ford Ranger (75H-5123) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28 Xe bán tải Ford Ranger (75K-2273) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29 Xe bán tải Ford Ranger (75H-7570) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30 Xe bán tải Ford Ranger (75K-0513) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31 Xe bán tải Ford Ranger (75C-10283) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32 Xe bán tải Ford Ranger (75K-4210) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33 Xe bán tải Ford Ranger (75C-008.29) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34 Xe tải thùng kín Dongben (75C-114.04) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35 Xe tải thùng kín Dongben (75C-114.46) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36 Xe tải thùng kín Dongben (75C-114.19) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37 Xe tải thùng kín Dongben (75C-114.17) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38 Xe tải nhỏ Dongben (75C-114.44) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-077.52) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-076.12) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-083.94) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-093.21) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-094.34) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-094.12) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-075.97) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-077.94) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-076.49) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-081.08) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-083.61) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-069.37) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51 Xe tải thùng kín Suzuki (75C-083.97) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52 Xe tải Chiến thắng (75C-060.11) Mục I, chương V Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.647953E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.438.590VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.795.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 139.438.590VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.356.710 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.713.420 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việctrong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm.55
2 Chuyên viên xử lý tổn thất 2 - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật Cơ khí ô tô33
3 Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường 2 - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật Cơ khí ô tô33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->