Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803292-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191243378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:44:00 đến ngày 2021-08-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,928,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC…
1Đào nền đường , đất cấp IIChương V0,8782100m³
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V10,43
3Đào nền đường , đất cấp IVChương V0,94100m³
4Đào nền đường , đất cấp IIIChương V1,8443100m³
5Đào nền đường , đất cấp IIChương V15,0995100m³
6Đào nền đường , đất cấp IIChương V0,3782100m³
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,93100m³
8Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95Chương V218,86m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V16,36100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V1,84100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,04100m³
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V8,25100m²
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V2.134
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V88,92100m²
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V5,01100m³
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V6,53100m³
17Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V9,05100m³
18Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98Chương V1.050,28m3
19Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 300Chương V22,39
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V2,82100m³
21Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngChương V153,7m
22Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V89,0410m
23Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V118,7210m
24Mastic chèn kheChương V7.663,8kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V17,25tấn
26Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗChương V12,510m
27Đào nền đường , đất cấp IIIChương V14,3105100m³
28Đào nền đường , đất cấp IVChương V13,4279100m³
29Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V4,57100m³
30Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V6,09100m³
31Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V9,13100m³
32Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98Chương V1.059,23m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V14,3100m³
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V5,48100m³
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V1,27100m²
36Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V262,2
37Rải giấy dầu lớp cách lyChương V10,93100m²
38Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cmChương V11cái
39Mua biển báo hình tròn đường kính D70cmChương V2cái
40Mua biển báo hình chữ nhậtChương V6,4m2
41Mua cột biển báo đường kính D90Chương V73,5m
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V21cái
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,13
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,13tấn
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủChương V16,22
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủChương V3,95
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V47cấu kiện
48Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Chương V17,43
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V1,82100m²
50Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủChương V129,48
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmChương V82,46
52Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIIChương V0,5442100m³
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,84
54Đào nền đường , đất cấp IVChương V0,35100m³
55Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V2,05
56Đào nền đường , đất cấp IVChương V0,18100m³
57Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V0,1100m³
58Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V0,1100m³
59Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,16100m³
60Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98Chương V18,29M3
61Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,58100m³
62Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95Chương V65,87m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,54100m³
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,59100m³
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V5,6
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,48100m²
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V2,89tấn
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V20,9
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V60cấu kiện
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,41100m²
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,88tấn
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V5,19
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V53cấu kiện
74Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V6,14100m
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V2,05
76Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V8,19
77Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V18,55
78Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V9,53
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,68
80Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,07100m²
81Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmChương V0,05tấn
82Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,84
83Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V4,58
84Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V2,61
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V0,02100m³
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,05100m³
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V0,95
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,04100m²
89Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V1,42
90Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V3,26
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,54
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,1100m²
93Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mmChương V0,04tấn
94Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,35
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m²
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,11tấn
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,81
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V8cấu kiện
99Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIIChương V7,7116100m³
100Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1100m³
101Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,52100m³
102Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V56,02
103Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V222,31
104Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V269,82
105Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V1,42
106Ống nhựa PVC D110Chương V103m
107Vải địa KTChương V6,87m2
108Đá 0.5x1Chương V7,2m3
109Đá 2x4Chương V1,9m3
110Đá 4x6Chương V0,6m3
111Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V166,93100m
112Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V19,02
113Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V82,21
114Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V33,18
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V502,5
116Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,7100m²
117Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,71tấn
118Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V15,31
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V48cấu kiện
120Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,15100m²
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,25tấn
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,95
123Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V26,05
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V140,67
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V5,03100m³
126Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V12,79
127Đào nền đường , đất cấp IVChương V1,15100m³
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V71cấu kiện
129Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗChương V39,1310m
130Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,19
131Đào nền đường , đất cấp IVChương V0,56100m³
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,95100m³
133Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V162,51
134Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIIChương V8,1115100m³
135Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,64100m³
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V269cấu kiện
137Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V13,46
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V1,63100m³
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V7,4100m³
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,13100m³
141Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V104,27
142Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V3,57100m²
143Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V156,96
144Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V405,43
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.104
146Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V18,48100m²
147Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V9,41tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V126,5
149Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V5,16100m²
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V13,13tấn
151Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V96,76
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V1.408cấu kiện
153Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,48100m²
154Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,59tấn
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V2,83
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgChương V209cái
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V12cấu kiện
158Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwChương V20,69
159Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V1,44
160Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIIChương V0,1441100m³
161Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,13100m³
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V0,01100m³
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,14100m³
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,22100m³
165Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V2,02
166Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,07100m²
167Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V3,07
168Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V24,88
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V139,31
170Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,44100m²
171Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,17tấn
172Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,47
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,16100m²
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,41tấn
175Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V3,03
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V36cấu kiện
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V25,52
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V116
179Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIChương V0,5892100m³
180Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,24100m³
181Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V1,75
182Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7100m²
183Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V0,88tấn
184Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V7,05
185Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V15cấu kiện
186Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1100m²
187Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V0,29tấn
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,32
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChương V15cấu kiện
190Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V1,9100m
191Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V0,63
192Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Chương V1,26
193Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Chương V7,84
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu giao thông nhựa dẻoChương V113cái
2Dây phản quangChương V1,1m
3Mua biên báo tam giác chiều dài canh 70cmChương V6Cái
4Mua biển báo chữ nhậtChương V3,86m2
5Mua cột biển báo đương kính D90Chương V42m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V12cái
7Đèn báo hiệu công trườngChương V15cái
8Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Chương V500m
9Bóng điện thắp sángChương V2cái
10Nhân công đảm bảo giao thông Nhân công bậc 3/7Chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 : 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
3 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25 Tấn1
4 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 110 CV1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L2
7 Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->