Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191243378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:44:00 đến ngày 2021-08-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,928,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC… | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V | 0,8782 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 10,43 | m³ |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 0,94 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 1,8443 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V | 15,0995 | 100m³ |
| 6 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V | 0,3782 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,93 | 100m³ |
| 8 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95 | Chương V | 218,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 16,36 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 1,84 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 1,04 | 100m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V | 8,25 | 100m² |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V | 2.134 | m³ |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 88,92 | 100m² |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V | 5,01 | 100m³ |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V | 6,53 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 9,05 | 100m³ |
| 18 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98 | Chương V | 1.050,28 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 300 | Chương V | 22,39 | m³ |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V | 2,82 | 100m³ |
| 21 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Chương V | 153,7 | m |
| 22 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V | 89,04 | 10m |
| 23 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V | 118,72 | 10m |
| 24 | Mastic chèn khe | Chương V | 7.663,8 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 17,25 | tấn |
| 26 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V | 12,5 | 10m |
| 27 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V | 14,3105 | 100m³ |
| 28 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 13,4279 | 100m³ |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V | 4,57 | 100m³ |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V | 6,09 | 100m³ |
| 31 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 9,13 | 100m³ |
| 32 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98 | Chương V | 1.059,23 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 14,3 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 5,48 | 100m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V | 1,27 | 100m² |
| 36 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Chương V | 262,2 | m³ |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 10,93 | 100m² |
| 38 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Chương V | 11 | cái |
| 39 | Mua biển báo hình tròn đường kính D70cm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Mua biển báo hình chữ nhật | Chương V | 6,4 | m2 |
| 41 | Mua cột biển báo đường kính D90 | Chương V | 73,5 | m |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 21 | cái |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,13 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,13 | tấn |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 16,22 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 3,95 | m² |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 47 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 17,43 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 1,82 | 100m² |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V | 129,48 | m² |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Chương V | 82,46 | m² |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp III | Chương V | 0,5442 | 100m³ |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,84 | m³ |
| 54 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 0,35 | 100m³ |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,05 | m³ |
| 56 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 0,18 | 100m³ |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V | 0,1 | 100m³ |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V | 0,1 | 100m³ |
| 59 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,16 | 100m³ |
| 60 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K98 | Chương V | 18,29 | M3 |
| 61 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,58 | 100m³ |
| 62 | Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K95 | Chương V | 65,87 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,54 | 100m³ |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,59 | 100m³ |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 5,6 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,48 | 100m² |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V | 2,89 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 20,9 | m³ |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 60 | cấu kiện |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,41 | 100m² |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,88 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 5,19 | m³ |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 53 | cấu kiện |
| 74 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V | 6,14 | 100m |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 2,05 | m³ |
| 76 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,19 | m³ |
| 77 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,55 | m³ |
| 78 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,53 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,68 | m² |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,07 | 100m² |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 82 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,84 | m³ |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 4,58 | m³ |
| 84 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V | 2,61 | m³ |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 0,02 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,05 | 100m³ |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 0,95 | m³ |
| 88 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m² |
| 89 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 1,42 | m³ |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,26 | m³ |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,54 | m² |
| 92 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1 | 100m² |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 94 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,35 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m² |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,11 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,81 | m³ |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp III | Chương V | 7,7116 | 100m³ |
| 100 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1 | 100m³ |
| 101 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,52 | 100m³ |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 56,02 | m³ |
| 103 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 222,31 | m³ |
| 104 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V | 269,82 | m³ |
| 105 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V | 1,42 | m² |
| 106 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 103 | m |
| 107 | Vải địa KT | Chương V | 6,87 | m2 |
| 108 | Đá 0.5x1 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 109 | Đá 2x4 | Chương V | 1,9 | m3 |
| 110 | Đá 4x6 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 111 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V | 166,93 | 100m |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 19,02 | m³ |
| 113 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 82,21 | m³ |
| 114 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,18 | m³ |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 502,5 | m² |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7 | 100m² |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,71 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 15,31 | m³ |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 48 | cấu kiện |
| 120 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,15 | 100m² |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,25 | tấn |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,95 | m³ |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 26,05 | m³ |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,67 | m³ |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 5,03 | 100m³ |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 12,79 | m³ |
| 127 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 1,15 | 100m³ |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 71 | cấu kiện |
| 129 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V | 39,13 | 10m |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,19 | m³ |
| 131 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V | 0,56 | 100m³ |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 1,95 | 100m³ |
| 133 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V | 162,51 | m³ |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp III | Chương V | 8,1115 | 100m³ |
| 135 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,64 | 100m³ |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 269 | cấu kiện |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V | 13,46 | m³ |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 1,63 | 100m³ |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 7,4 | 100m³ |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,13 | 100m³ |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 104,27 | m³ |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 3,57 | 100m² |
| 143 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 156,96 | m³ |
| 144 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 405,43 | m³ |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.104 | m² |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 18,48 | 100m² |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 9,41 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 126,5 | m³ |
| 149 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 5,16 | 100m² |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 13,13 | tấn |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 96,76 | m³ |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 1.408 | cấu kiện |
| 153 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,48 | 100m² |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,59 | tấn |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 2,83 | m³ |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Chương V | 209 | cái |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V | 20,69 | m³ |
| 159 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chương V | 1,44 | m³ |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp III | Chương V | 0,1441 | 100m³ |
| 161 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,13 | 100m³ |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 0,01 | 100m³ |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,14 | 100m³ |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,22 | 100m³ |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 2,02 | m³ |
| 166 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,07 | 100m² |
| 167 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 3,07 | m³ |
| 168 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,88 | m³ |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,31 | m² |
| 170 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,44 | 100m² |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,17 | tấn |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,47 | m³ |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,16 | 100m² |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,41 | tấn |
| 175 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,03 | m³ |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 36 | cấu kiện |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,52 | m³ |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116 | m² |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp II | Chương V | 0,5892 | 100m³ |
| 180 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,24 | 100m³ |
| 181 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 1,75 | m³ |
| 182 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7 | 100m² |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,88 | tấn |
| 184 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 7,05 | m³ |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1 | 100m² |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V | 0,29 | tấn |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,32 | m³ |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 190 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V | 1,9 | 100m |
| 191 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V | 0,63 | m³ |
| 192 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,26 | m³ |
| 193 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,84 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu giao thông nhựa dẻo | Chương V | 113 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V | 1,1 | m |
| 3 | Mua biên báo tam giác chiều dài canh 70cm | Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật | Chương V | 3,86 | m2 |
| 5 | Mua cột biển báo đương kính D90 | Chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu công trường | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 9 | Bóng điện thắp sáng | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông Nhân công bậc 3/7 | Chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 02 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | : 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25 Tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | 110 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 7 | Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi