Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Công an xã Phước Hưng, Ngãi Xuyên, Hàm Tân, Tập Sơn, Thanh Sơn, Kim Sơn, Hàm Giang, Tân Sơn, Đại An, Định An, Lưu Nghiệp Anh, An Quảng Hữu và Công an thị trấn Trà Cú, Định An huyện Trà Cú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769337-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Công an xã Phước Hưng, Ngãi Xuyên, Hàm Tân, Tập Sơn, Thanh Sơn, Kim Sơn, Hàm Giang, Tân Sơn, Đại An, Định An, Lưu Nghiệp Anh, An Quảng Hữu và Công an thị trấn Trà Cú, Định An huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 16:18:00 đến ngày 2021-08-06 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,422,192,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.695.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.695.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PHƯỚC HƯNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,335 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,264 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn đáy sê nô vào ô văn cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,485 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,064 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,675 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,588 | m2 |
| 10 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 11 | CCSX cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 13 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,369 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,01 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,337 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,335 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NGÃI XUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,405 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép nổi KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,925 | m2 |
| 20 | Thi công trần tấm tole phẳng, khung hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,335 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,504 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,98 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,424 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,352 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,548 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 38 | CCLĐ bu lông fi 14 chờ sẵn L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,591 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,93 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,42 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,21 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,7 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 500x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có khug bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 53 | CCSX Lam bê tông đúc sẵn KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,038 | m3 |
| 57 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 60 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép nổi KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đàn hồi D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÀM TÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,985 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,301 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,985 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,26 | m2 |
| 9 | Thi công trần Prima khung xương thép nổi tráng kẽm, KT tấm trần 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,33 | m2 |
| 10 | Thi công trần tole phẳng khung hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,77 | m2 |
| 11 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,301 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,96 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,424 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,352 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,548 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | tấn |
| 34 | CCLĐ bu lông fi 14 chờ sẵn L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,591 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,93 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,66 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,21 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,94 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 500x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, có khug bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 49 | CCSX Lam bê tông đúc sẵn KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,038 | m3 |
| 53 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép nổi KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đàn hồi D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| D | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TẬP SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 7 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thi công trần bằng tấm Prima khung thép KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,38 | m2 |
| 13 | CCLĐ Trần tấm tôn phẳng kết hợp khung khung hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,77 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,955 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,936 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,074 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,744 | m3 |
| 30 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,14 | m2 |
| 33 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,321 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,519 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,519 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,409 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,592 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,703 | m2 |
| 57 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 58 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 60 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | m3 |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đàn hồi D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 94 | Lợp mái tốn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 99 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,25 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ THANH SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,993 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 7 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,978 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,602 | m3 |
| 31 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,294 | m2 |
| 34 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,879 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,03 | m2 |
| 58 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 59 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 62 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,054 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đàn hồi D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN THỊ TRẤN TRÀ CÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn đáy sê nô và trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,63 | m2 |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1bộ |
| 6 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600 khung thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,63 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 513,3 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,005 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN THỊ TRẤN ĐỊNH AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,09 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm Prima KT 600x600 khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,29 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 7 | CCLĐ Trần tôn phẳng kết hợp khung hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 8 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ KIM SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 7 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thi công trần bằng tấm Prima khung thép KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,15 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,978 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,602 | m3 |
| 29 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,294 | m2 |
| 32 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,879 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,03 | m2 |
| 56 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 57 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 60 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 65 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,054 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đàn hồi D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÀM GIANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 8 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,978 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,602 | m3 |
| 27 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,294 | m2 |
| 30 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,879 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,03 | m2 |
| 54 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 55 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 58 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,054 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi đàn hồi D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 94 | Lợp mái tốn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 97 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 99 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,25 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ TÂN SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 8 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,565 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,718 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,332 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,119 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,164 | m3 |
| 29 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,388 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,88 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m2 |
| 33 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Cái |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,045 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,921 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,841 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | m2 |
| 48 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443,271 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,886 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường KT 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m2 |
| 58 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,68 | m2 |
| 59 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 60 | CCSX cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kinh trắng dày 5ly, (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép KT 600x600 kết hợp khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,15 | m2 |
| 63 | CCLĐ tấm trần tôn phẳng kế hợp với khung hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 65 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa KT 1000x2300 (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước sàn fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa rau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ PVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 135 độ, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 độ, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt trúm nhựa PVC 90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐẠI AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,993 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 7 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,978 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,602 | m3 |
| 31 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,294 | m2 |
| 34 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,879 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,03 | m2 |
| 58 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 59 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 62 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,054 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐỊNH AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,485 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,464 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần, đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,993 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 7 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 10 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,978 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,602 | m3 |
| 31 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,294 | m2 |
| 34 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,879 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,03 | m2 |
| 58 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 59 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 62 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 67 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,054 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LƯU NGHIỆP ANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 3 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,713 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,149 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,978 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,602 | m3 |
| 24 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,294 | m2 |
| 27 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,317 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,986 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,465 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,545 | m2 |
| 51 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 52 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 55 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,504 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| 60 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Granite KT 500x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm trần Prima KT 600x600, khung xương thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,054 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 2 huộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC : CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ AN QUẢNG HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | m3 |
| 3 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,685 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,469 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,834 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,954 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,572 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,981 | m3 |
| 23 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,327 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,61 | m2 |
| 26 | CCLĐ Bu lông fi 14, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,51 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,51 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | m2 |
| 41 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,23 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,99 | m2 |
| 50 | CCSX cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 51 | CCSX cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5ly, có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | m3 |
| 54 | Rải vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCP 2P 22V-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 81 | Lợp mái tốn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 86 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.695.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện/kỹ thuật điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình điện, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần nước tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | ≥ 3 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 2 | Bộ giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân và 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 50 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | ≥ 10 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Vận thăng | ≥ 0,5 Tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi