Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789876-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210789754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 16:55:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 542,692,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62807E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 15 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 15 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị dùng để hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị dùng để cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị dùng để làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị dùng vận chuyển vật tư lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị dùng để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị dùng để phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị dùng để bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bắn vít tole
- Đặc điểm thiết bị dùng bắn vít tole
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng bắn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị dùng để hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị dùng để cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị dùng để làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị dùng vận chuyển vật tư lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị dùng để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị dùng để phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị dùng để bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bắn vít tole
- Đặc điểm thiết bị dùng bắn vít tole
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dùng bắn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1Tháo dỡ bệ xíCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
2Tháo dỡ chậu tiểu namCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
3Tháo dỡ chậu rửa LavapoCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
5Phá dỡ nền gạch lá nemCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC24m2
6Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên máiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC52,44m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC258,58m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC289,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC406,14m2
10Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,9072m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC12m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0719100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 14mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3722100kg
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0312100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,312m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7,02m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,96m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1988tấn
19Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1988tấn
20Gia công xà gồ thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,0621tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,064100m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC5,1m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC18,22m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,096100m
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC12cái
26Lắp đặt xí bệtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
27Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 gương senCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1cái
30Lắp đặt vòi xã chậu tiểu namCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC264,58m2
34Bả bằng bột bả vào tường trong nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC302,56m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC406,14m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC708,7m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC264,58m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC52,44m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC50,06m2
40Tháo dỡ pin mặt trời module kích thước CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4module pin
41Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,256tấn
42Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,256tấn
43Lắp đặt tấm pin mặt trời: loại module CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4module
B PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG TRẠM:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1.287,3258m2
2Bả bằng bột bả vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1.287,3258m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1.287,3258m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC31,5m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC31,51m2
6Gia cố bánh xe trượt cổng trạm(ĐMVD)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2cái
C SÂN TRẠM:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC11cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1782m3
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0473m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5775m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 10mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,4103100kg
6Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 14mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,9305100kg
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0541100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,1484m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC11cái
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC3,7059m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm (ĐMVD)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6,1100m2
12Lót cao su chống mất nước bê tôngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,7412100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC7,9728m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62807E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành)22
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 ≥ 15 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Dùng cắt gạch đá2
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
3 Biến thế hàn xoay chiều dùng để hàn thép2
4 Máy cắt bê tông dùng cắt bê tông1
5 Máy đầm bàn dùng để đầm bê tông1
6 Máy cắt sắt dùng để cắt sắt2
7 Giàn giáo thép dùng để làm việc trên cao30
8 Máy tời điện dùng vận chuyển vật tư lên cao1
9 Xe rùa dùng để vận chuyển vật tư4
10 Máy phát điện dùng để phát điện1
11 Máy bơm nước dùng để bơm nước1
12 Máy khoan bê tông dùng khoan bê tông2
13 Máy bắn vít tole dùng bắn vít tole2
14 Máy bắn bê tông dùng bắn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->