Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:55:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,692,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng vận chuyển vật tư lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bắn vít tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng bắn vít tole |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng bắn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng vận chuyển vật tư lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bắn vít tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng bắn vít tole |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng bắn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa Lavapo | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu bằng xi măng láng trên mái | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 52,44 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 258,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 289,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 406,14 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,9072 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0719 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 14mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3722 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,312 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,02 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,96 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1988 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1988 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,0621 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,064 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5,1 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 18,22 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,096 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 gương sen | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi xã chậu tiểu nam | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 264,58 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 302,56 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 406,14 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 708,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 264,58 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 52,44 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 50,06 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ pin mặt trời module kích thước | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | module pin |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,256 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,256 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm pin mặt trời: loại module | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | module |
| B | PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG TRẠM: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1.287,3258 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1.287,3258 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1.287,3258 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 31,5 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 31,5 | 1m2 |
| 6 | Gia cố bánh xe trượt cổng trạm(ĐMVD) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | cái |
| C | SÂN TRẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1782 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0473 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5775 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 10mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4103 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 14mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,9305 | 100kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0541 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,1484 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11 | cái |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3,7059 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm (ĐMVD) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,1 | 100m2 |
| 12 | Lót cao su chống mất nước bê tông | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,7412 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,9728 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.466E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥790.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Dùng cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | dùng để hàn thép | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | dùng cắt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | dùng để đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | dùng để cắt sắt | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép | dùng để làm việc trên cao | 30 |
| 8 | Máy tời điện | dùng vận chuyển vật tư lên cao | 1 |
| 9 | Xe rùa | dùng để vận chuyển vật tư | 4 |
| 10 | Máy phát điện | dùng để phát điện | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | dùng để bơm nước | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | dùng khoan bê tông | 2 |
| 13 | Máy bắn vít tole | dùng bắn vít tole | 2 |
| 14 | Máy bắn bê tông | dùng bắn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi