Gói thầu: 92 2021 VHT K1-M.VE18 Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 92 2021 VHT K1-M.VE18 Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749890 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 18:20:00 đến ngày 2021-08-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,400,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,800,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6806E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.280.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch IFF 6 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh | IFF_V2.1 | 2 | Tấm | + Mạch in 6 lớp + Mạch kích thước 140 mm x 80 mm x 2.0mm (Sai số 10%) + Vật liệu RO4350B + Tiêu chuẩn IPC class II trở lên + Mạ vàng, chữ trắng, Green dark + Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế + Hàn lắp VTLK trên bo mạch đảm bảo đúng, đủ theo mô tả kỹ thuật | |
| 2 | Bo mạch UHF 6 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh | UHF_V1.0 | 2 | Tấm | + Mạch in 6 lớp+ Mạch kích thước 140.5mm x 79mm x 2.17mm (Sai số 10%)+ Vật liệu RO4350B+ Tiêu chuẩn IPC class II trở lên+ Mạ vàng, chữ trắng, Green dark+ Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế+ Hàn lắp VTLK trên bo mạch đảm bảo đúng, đủ theo mô tả kỹ thuật | |
| 3 | Bo mạch 6 lớp hàn lớp linh kiện hoàn chỉnh RF | RF_V2.0 | 2 | Tấm | - Mạch in 6 lớp- Kích thước: 225mm x 190mm x 1.6 mm (Sai số 20%)- Vật liệu: RO4003C. FR4- Tiêu chuẩn IPC class II trở lên- Đường mạch nhỏ nhất: 3 mils- Khoảng cách mạch nhỏ nhất: 3 mils- Lỗ khoan nhỏ nhất: 4 mils- Quản lý trở kháng với sai số: +/- 7.5%- Màu sắc: Dark Green. Chữ trắng. mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫn- Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế | |
| 4 | Bo mạch 6 lớp hàn lớp linh kiện hoàn chỉnh LO1 | LO1_V2.0 | 2 | Tấm | - Kích thước: 155mm x 60.5mm x 1.6 mm (Sai số 20%)- Vật liệu: RO4003C. FR4- Tiêu chuẩn IPC class II trở lên- Đường mạch nhỏ nhất: 3 mils- Khoảng cách mạch nhỏ nhất: 3 mils- Lỗ khoan nhỏ nhất: 4 mils- Quản lý trở kháng với sai số: +/- 7.5%- Màu sắc: Dark Green. Chữ trắng. mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫn- Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế | |
| 5 | Bo mạch 6 lớp hàn lớp linh kiện hoàn chỉnh LO2 | LO2_V2.0 | 2 | Tấm | - Mạch in 6 lớp- Kích thước: 155mm x 98.5mm x 1.6 mm (Sai số 20%)- Vật liệu: RO4003C. FR4- Tiêu chuẩn IPC class II trở lên- Đường mạch nhỏ nhất: 3 mils- Khoảng cách mạch nhỏ nhất: 3 mils- Lỗ khoan nhỏ nhất: 4 mils- Quản lý trở kháng với sai số: +/- 7.5%- Màu sắc: Dark Green. Chữ trắng. mạ vàng- Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫn- Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế | |
| 6 | Bo mạch 4 lớp hàn lắp hoàn chỉnh RTM_SW1 | RTM_SW1_V1.0 | 2 | Tấm | - Mạch in 4 lớp- Kích thước:81.5 x 100 x 1.6mm (Sai số 5%)- Vật liệu: FR4-185HR- Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên- Màu sắc: Blue. Chữ trắng. mạ vàng- Kiểm soát trở kháng: Sai số 10%- Độ rộng đường mạch tối thiểu: 5mil- Khoảng cách giữa hai đường mạch tối thiểu: 4mil- Độ rộng lỗ khoan tối thiểu: 0.2 mm- Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế | |
| 7 | Bo mạch 2 lớp hàn lắp hoàn chỉnh RTM_SW2 | RTM_SW2_V1.0 | 2 | Tấm | - Mạch in 2 lớp- Kích thước:81.5 x 100 x 1.6mm (Sai số 5%)- Vật liệu: FR4-185HR- Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên- Màu sắc: Blue. Chữ trắng. mạ vàng- Kiểm soát trở kháng: Sai số 10%- Độ rộng đường mạch tối thiểu: 5mil- Khoảng cách giữa hai đường mạch tối thiểu:4mil- Độ rộng lỗ khoan tối thiểu:0.2 mm- Sản xuất theo stackup thiết kết. gerber thiết kế | |
| 8 | Bo mạch 4 lớp hàn lắp hoàn chỉnh EMC_POWER | PWR_PROTECT_V1.0 | 2 | Tấm | - Mạch in 4 lớp- Kích thước:195 x 90 x 2.1mm (Sai số 15%)- Vật liệu : FR4-370HR- Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên- Màu sắc: Blue. Chữ trắng. mạ vàng- Kiểm soát trở kháng: Sai số 10%- Độ rộng đường mạch tối thiểu: 3mil- Khoảng cách giữa hai đường mạch tối thiểu:3mil- Độ rộng lỗ khoan tối thiểu: 0.2 mm- Sản xuất theo stackup thiết kế, gerber thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6806E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.280.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi