Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Thiết bị: Sửa chữa các cơ sở y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803761-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 18:48:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp + Thiết bị: Sửa chữa các cơ sở y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 18:45:00 đến ngày 2021-08-12 18:48:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,703,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình Y tế) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này và thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.692.552.000 đồng trong đó + Có giá trị công việc xây lắp ≥4.281.372.000 đồng (xét đối với công trình Y tế; cấp III trở lên) + Có giá trị thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất ≥ 411.180.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.692.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.077.656.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã từng phụ trách thi công phần nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị Y tế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư công nghệ sinh học và 01 kỹ sư môi trường.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) hoặc bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt (Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Trạm Y tế Vạn Hưng | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 38,418 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,305 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,43 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.032,513 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 228,87 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 917,784 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 203,44 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.017,35 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 384,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 202,511 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,795 | 100m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần ( tháo tấm trần tính nhân công 1/2) | Theo BVTK | 69,545 | m2 |
| 16 | Thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( thay tấm trần tính nhân công 1/2) | Theo BVTK | 69,545 | m2 |
| 17 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 69,545 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 69,545 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 139,09 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 61,865 | m2 cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ thay kính bể | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ thay mơi ổ khóa cửa | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 29 | Thay cửa sắt kéo | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 31 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá mài | Theo BVTK | 43,93 | m2 |
| 32 | Dầu bóng trên đá mài | Theo BVTK | 43,93 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,308 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 13,232 | m3 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hư hỏng | Theo BVTK | 3 | công |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van đồng , đường kính van 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 51 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 57 | Phá dỡ hàng rào | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 59 | Lắp dựnghàng rào sắt | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 60 | Chà vệ sinh sạch sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo BVTK | 24 | m2 |
| B | Công trình: Trạm Y tế Ninh Phú | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 61,776 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 114,458 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 38,145 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | Theo BVTK | 998,659 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 216,155 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 939,915 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 203,44 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.017,353 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 411,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 202,511 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,795 | 100m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 139,09 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (toàn bộ trần) | Theo BVTK | 139,09 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 61,865 | m2 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ thay mới thay kính bể | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ thay mới ổ khóa cửa | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 22 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá mài | Theo BVTK | 71,99 | m2 |
| 23 | Dầu bóng trên đá mài | Theo BVTK | 71,99 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,106 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 12,424 | m3 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Theo BVTK | 3 | công |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| C | Công trình: Phòng khám Đa khoa Khánh Bình | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 16,58 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 16,58 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 54 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần cũ | Theo BVTK | 18,7 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo BVTK | 18,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 13 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 22 | Nhân công tháo dỡ đường ống nhựa cũ hư hỏng ( nhân công nhóm II bậc 3.5/7) | Theo BVTK | 2 | công |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 209,575 | m2 |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,096 | 100m2 |
| 25 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt bê tông sê nô | Theo BVTK | 245,81 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 245,81 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ tấm trần | Theo BVTK | 597,4 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( cả khung kẽm) | Theo BVTK | 597,4 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 136,084 | m2 |
| 30 | Thay cửa nhôm kính | Theo BVTK | 136,084 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 133,492 | m2 cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ và thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn ( loại tốt) | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 33 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.902,32 | m2 |
| 34 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.825,02 | m2 |
| 35 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 806,946 | m2 |
| 36 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 127,47 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 3.727,34 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 934,416 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.631,966 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.029,79 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 11,697 | 100m2 |
| 42 | Nhân công dọn trang thiết bị các phòng để thi công ( nhân công nhóm I bậc 3.5/7) | Theo BVTK | 15 | công |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,596 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 14,384 | m3 |
| D | Công trình: Phòng khám Khánh Lê | |||
| 1 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 62,74 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 62,74 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 62,74 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 11 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 2 nước phủ | Theo BVTK | 11 | 1m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,725 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 19,39 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 31,284 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,379 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 20,619 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo BVTK | 2,749 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 24,156 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 16,578 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo BVTK | 1,658 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,399 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,487 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,347 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,46 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,489 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,725 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 19,124 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 23,914 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 752,862 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 201,3 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 181,384 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 752,862 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 382,684 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.135,546 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 23,914 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 18,094 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 18 | m3 |
| 32 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo BVTK | 24,156 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 66,164 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 264,656 | m3 |
| E | Công trình: Bệnh viện tâm thần | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 60 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Nhân công dọn vật tư thiết bị trong các phòng để sửa chữa ( gồm dọn đi và dọn lại) nhân công nhóm I bậc 3.5/7 | Theo BVTK | 15 | công |
| 4 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 888,045 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 3.146,07 | m2 |
| 6 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK | 1.214,784 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 2.823,881 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 850,349 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 888,045 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4.360,854 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 8,676 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 327,86 | m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 655,72 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo BVTK | 655,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 327,86 | m2 cấu kiện |
| 16 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 75,49 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo BVTK | 75,49 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 12 | cái |
| 20 | Nhân công tháo dỡ điện hư hỏng | Theo BVTK | 6 | công |
| 21 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 71,98 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Theo BVTK | 35,43 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 71,98 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo BVTK | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Theo BVTK | 0,23 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống ống nước và thiết bi vệ sinh cũ | Theo BVTK | 10 | công |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiện | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 273,6 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 , vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 273,6 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 42,24 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép cả phụ kiện | Theo BVTK | 42,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo BVTK | 42,24 | m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ Block 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 1,144 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,88 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 4,956 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 19,824 | m3 |
| F | Công trình: Bệnh viện Nhiệt đới tỉnh Khánh Hòa | |||
| 1 | Rải lớp nhựa cách ly | Theo BVTK | 2,543 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 33,246 | m3 |
| 3 | Xoa nền cắt khe roon chống nứt | Theo BVTK | 254,32 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK | 0,622 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nhựa cách ly | Theo BVTK | 2,643 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 39,648 | m3 |
| 7 | Xoa nền cắt khe roon chống nứt | Theo BVTK | 264,32 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,287 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,657 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 12,144 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Theo BVTK | 28,7 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,378 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK | 0,378 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ , vì kèo thép | Theo BVTK | 2,126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ , vì kèo thép | Theo BVTK | 2,126 | tấn |
| 18 | Sản xuất bu lon D14 dài 400 | Theo BVTK | 160 | cái |
| 19 | Vật tư phụ bu lon , ốc vít ......... | Theo BVTK | 1 | lô |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 232,615 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | Theo BVTK | 3,962 | 100m2 |
| G | Công trình: Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK | 15 | m |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo BVTK | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 2,388 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,176 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,85 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi sắt cả phụ kiện và sơn chống sét | Theo BVTK | 1,463 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 1,463 | m2 |
| 14 | Sản xuất và ốp chì phòng chụp XQ cả cửa đi | Theo BVTK | 73,453 | m2 |
| 15 | Trát vữa barite vào trần | Theo BVTK | 19,013 | m2 |
| 16 | Dán giấy decan mặt ngoài | Theo BVTK | 5,223 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa kính chì khung nhôm | Theo BVTK | 0,16 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo BVTK | 19,013 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo BVTK | 54,44 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 54,44 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 19,013 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 73,452 | m2 |
| H | Công trình: Trạm Y tế Thành Sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 41,184 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,305 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 25,43 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.057,401 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 228,87 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 939,912 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 203,44 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.017,35 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 411,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 202,511 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,795 | 100m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 15 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 139,09 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 139,09 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 61,865 | m2 cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ thay kính bể | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thay mới ổ khóa cửa | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 26 | Thay cửa sắt kéo | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 28 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá mài | Theo BVTK | 43,93 | m2 |
| 29 | Dầu bóng trên đá mài | Theo BVTK | 43,93 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,075 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 24,3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiện | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van đồng , đường kính van 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện + nước cũ hư hỏng ( nhân công nhóm II bậc 3.5/7) | Theo BVTK | 10 | công |
| 45 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 50 | m2 |
| 51 | Phá dỡ hàng rào | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 52 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 53 | Lắp dựnghàng rào sắt | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 54 | Chà vệ sinh sạch sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 12 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo BVTK | 24 | m2 |
| I | Công trình: Bệnh viên Đa khoa khu vực Cam Ranh | |||
| 1 | Hệ thống cáp điện động lực, điều khiển từ tủ điện tới các thiết bị. | Theo BVTK | 1 | hệ thống |
| 2 | Giá thể vi sinh bám hình cầu. Vật liệu PVC. Đl 50mm. | Theo BVTK | 10 | m3 |
| 3 | Đường ống công nghệ, van và phụ kiện: ống uPVC Bình minh. Ống sắt tráng kẽm. Van: uPVC và van đồng. | Theo BVTK | 1 | hệ thống |
| 4 | Nuôi cấy men vi sinh, hướng dẫn vận hành | Theo BVTK | 1 | 1 lần |
| 5 | Vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt hệ thống | Theo BVTK | 1 | hệ thống |
| J | Công trình: Trạm Y tế Cam Linh - thành phố Cam Ranh | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 44,448 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 76,305 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,81 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.086,777 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 250,29 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 966,024 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 222,48 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.041,15 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 444,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 202,511 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,795 | 100m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần ( tháo tấm trần) nhân công tính 1/2 | Theo BVTK | 139,09 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( không thay khung trần) nhân công tính 1/2 | Theo BVTK | 139 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 327,697 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 327,697 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 61,865 | m2 cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ thay kính bể | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 26 | Tháo ổ khóa cửa và thay mới | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 27 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá mài | Theo BVTK | 43,93 | m2 |
| 28 | Dầu bóng trên đá mài | Theo BVTK | 73,93 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,453 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 37,812 | m3 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 35 | Tháo dỡ thiết bị điện + nước cũ hư hỏng ( nhóm II bậc 3.5/7 ) | Theo BVTK | 3 | công |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiện | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| K | Công trình: Trạm Y tế Suối Tân | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 62,882 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 114,458 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 38,145 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | Theo BVTK | 1.004,927 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | Theo BVTK | 216,155 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.064,04 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 228,87 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.010,687 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 419,213 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 202,511 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK | 2,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,795 | 100m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 111,387 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 143,71 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả khung trần) | Theo BVTK | 143,71 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo BVTK | 61,865 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 61,865 | m2 cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ thay kính bể | Theo BVTK | 10 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa ( khóa tròn) | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 26 | Thay cửa sắt kéo | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 28 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá mài | Theo BVTK | 71,99 | m2 |
| 29 | Dầu bóng trên đá mài | Theo BVTK | 71,99 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,549 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 26,196 | m3 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo BVTK | 3 | công |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiện | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van phao | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van đồng , đường kính van 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 48 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 23,69 | m2 |
| 51 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 96,36 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 96,36 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 96,36 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo BVTK | 11,5 | m2 |
| 55 | Gia công cửa song sắt | Theo BVTK | 11,5 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 11,5 | m2 |
| 57 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 23,4 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo BVTK | 34,9 | m2 |
| L | Thiết bị Bệnh viện đa khoa khu vực Cam Ranh | |||
| 1 | Bơm nước thải chìm inox, 1,8 HP, 220V, Q= 12m3 /h, H=3,5m | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Máy thổi khí Moter 380V, 3 pha, 7,5HP; Lưu lượng khí 4m3/p, H=4m | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bể xử lý anoxic compozite Vật liệu compozite, dày 2-2,5mm. - Kích thước: 2,5 x 1,5 x 2,0m. - Đầy đủ ống phân phối khí, địa thổi khí | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất Điện áp: 220 - 240V, 42W, 14 L/h, 4,5 BAR. | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển. Vỏ sơn tỉnh điện. Có 2 chế độ tự động và bằng tay. Linh kiện .Có còi báo động sự cố. | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Thiết bị Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển đi lại | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 1 | H.thống |
| 2 | Chi phí kiểm định chất lượng ốp chì | Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình Y tế) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này và thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.692.552.000 đồng trong đó + Có giá trị công việc xây lắp ≥4.281.372.000 đồng (xét đối với công trình Y tế; cấp III trở lên) + Có giá trị thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất ≥ 411.180.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.692.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.077.656.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công đường nội bộ | 1 | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã từng phụ trách thi công phần nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị Y tế | 2 | - 01 kỹ sư công nghệ sinh học và 01 kỹ sư môi trường.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 2 | - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) hoặc bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 3 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | còn sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn 23kW | còn sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | còn sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | còn sử dụng tốt (Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu) | 200 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | còn sử dụng tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi