Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788054-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210785246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 20:29:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,245,091,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95716,1MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong168CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-956CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9530CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Móc treo ĐK2036CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn27BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Đai thép 0,7x20x1400mm+khóa đai cột đôi9BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Đầu bịt cáp BĐC 958CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Đầu cốt đồng - 95 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Đầu cốt đồng - 150 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Giá đỡ cáp tổng mặt máy1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35782,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x3532,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25202mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Cột bê tông vuông H-7,5B42cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23Má ốp Ф1857cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn236bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-5042cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-5020cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -9526cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Má ốp vành khuyên Ф1623cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Kẹp bổ trợ kép 4x2557cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong26cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong64cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V28BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4V1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V5BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Dây nhôm bọc AV-501.330,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Dây nhôm bọc AV-703.987,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Sứ cách điện + ty A30184quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Ghíp bọc hạ thế (35-120) - 1 bulong114CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Ghíp bọc hạ thế (35-120) - 1 bulong10CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Ống nối cho cáp vặn xoắn 120 mm²8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -9588CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3,03CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Cột bê tông H - 8,5C1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Dây cáp vặn xoắn AXLPE 4x704.131,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Dây nhôm AV70 bắt tiếp địa6,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(50-95)225CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Mã ốp F18225cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Dây đai 1,2mx0,7mm1.043,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Khóa đai802CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Tiếp địa lặp lại TĐLL3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Ống nhựa luồn dây tiếp địa Ø1818mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Hộp chia dây 200A trọn bộ (cầu dao 3 pha 200A, cầu đấu, dây đấu nối...)89CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Cáp nguồn hộp chia dây Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16449,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng A35-9551cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56GN (IPC) 2 bu lông IPC 95-25533cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm24CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Đầu cốt nhôm - 70 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Xà hòm công tơ X-CT5CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Giá đỡ cáp dầm máy (loại 3 cáp)3BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Giá đỡ cáp dọc cột (loại 2 cáp)5BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Giá đỡ cáp dọc cột (loại 3 cáp)2BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Ốp cột bổ trợ phi 16176BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Kẹp bổ trợ kép 4x25mm336BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-630A, 16kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Chống sét van thông minh SmartArrester d35z - 35kV (trọn bộ)33bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE255,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Dây ACSR-70/11(lèo phụ)284mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Dây ACSR-50/8(lèo phụ)50mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Chụp sắt CH-3.03bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Xà đỡ vượt XĐV-2L27bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Xà đỡ lèo XĐL-16bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Xà đỡ lèo XĐL-24bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Xà đỡ cầu dao phụ tải XĐCDPT-3.04bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Xà đỡ cầu dao phụ tải XĐCDPT-12bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-12bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Cổ dề tay dao CDTD-1T-12bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1T-12bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T-17bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Ghế thao tác GTT-1.07bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Thang sắt TS - 3.37bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Cổ dề néo CDN-23bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Dây néo mền DN.TK50-138bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Dây nối đất DNĐ-127bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Kim thu sét L192bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Kim thu sét L2144bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Kim thu sét L439bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Tiếp địa cột RT-521bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Sứ đứng gốm 35kV không ty842quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Ty sứ 35kV176cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Cáp Cu/PVC 1x41.050mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m763sợiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm192cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95270cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) (6 cái/ bộ)78cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Nắp chụp đầu cực CSV (3 cái/bộ)39cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (3 cái/bộ)39cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (4 cái/bộ)52cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Dây dẫn ACSR-50/84.371,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Dây dẫn ACSR-70/1131.859,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Xà đỡ vượt XĐV-3512bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Xà đỡ thẳng XĐT-3519bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Xà néo XN-3510bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Xà néo thẳng XNT-353bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Xà néo hình II: XNII-35A5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Xà néo hình II: XNII-35B6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Xà néo hình II: XNII-35C5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Xà đỡ lèo XĐL-3523bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Xà XR2-351bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Xà XR3-352bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Xà néo rẽ XNR-357bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Chụp cột CT-24bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Chụp cột CT-31bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Cổ dề CDN-131bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Cổ dề CDG-10534bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Cổ dề CDT-10532bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Dây néo TK50-1412bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Dây néo TK50-12118bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 6 chi tiết)134chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đầy đủ phụ kiện 7 chi tiết)112chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Sứ đứng gốm 35kV cả ty195quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95330bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Đầu cốt đồng - 50 mm26cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Đầu cốt đồng - 70 mm226cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Đầu cốt thẻ bài nhôm A70 2 lỗ18cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐDĐTN6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐDĐTD2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Xà đỡ cầu dao cách ly XCD ĐT-21bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Xà đỡ CSV + SI7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Xà đỡ sứ trung gian6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Nối đất TBA cột 10m6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Nối đất TBA 12m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTHT7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
135Giá đỡ tay thao tác cầu dao CTTCD1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
136Giá đỡ máy biến áp GĐMBA7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
137Thang trèo 2,7m7cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
138Sàn thao tác STTTBA7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
139Dây AC 50/8 XLPE4,3/HDPE120,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
140Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha)-Polymer7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
141Đầu cốt đồng - 95 mm21cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
142Đầu cốt đồng - 50 mm90cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
143Sứ đứng gốm 35kV cả ty101quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
144Ống co nhiệt trung, hạ thế Vàng8,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
145Ống co nhiệt trung, hạ thế xanh8,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
146Ống co nhiệt trung, hạ thế đỏ8,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
147Ống co nhiệt trung hạ thế đen2,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
148Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95885,8MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
149Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70399MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
150Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50491,9MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
151Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25257,6MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
152Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong232CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
153Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9552CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
154Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-9516CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
155Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9563CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
156Móc treo ĐK2079CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
157Đai thép 0,7x20x1200mm+khóa đai cột đơn158BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
158Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
159Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
160Đầu bịt cáp BĐC 5012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
161Đầu bịt cáp BĐC 7012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
162Đầu bịt cáp BĐC 958CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
163Cáp Cu/PVC 1x505MétTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
164Đầu cốt đồng - 50 mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
165Đầu cốt đồng - 95 mm1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
166Đầu cốt đồng - 150 mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
167Giá đỡ cáp tổng đơn pha1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
168Thanh đỡ cáp qua dầm1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
169Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
170Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
171Nắp chụp đầu cực CSV3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
172Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V10BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
173Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V5BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
174Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
175Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x120187,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
176Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x7020,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
177Dây nhôm bọc AV-50675,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
178Dây nhôm bọc AV-702.027,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
179Sứ cách điện + ty A3088quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
180Móc tải nặng Φ1811CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
181Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12011CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
182Móc tải nhẹ Φ161CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
183Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-1201CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
184Đai thép + khóa đai cột đúp (Đai thép dài 1,6mx0.7mm)8bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
185Đai thép + khóa đai cột đơn (Đai thép dài 1,2mx0.7mm)8bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
186Đầu cốt đồng nhôm 120 mm²8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
187Ống nối cho cáp vặn xoắn 120 mm²4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
188Ghíp bọc hạ thế (35-120/6-120) - 1 bulong144CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
189Ghíp bọc hạ thế (35-120) - 2 bulong8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
190Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -9556CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
191Dây cáp vặn xoắn 4x95228,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
192Dây cáp vặn xoắn 4x705.910,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
193Dây cáp vặn xoắn 4x501.572,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
194Dây cáp vặn xoắn 4x35125,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
195Dây cáp vặn xoắn 2x505.777,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
196Cột Bê tông H7,5mB68CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
197Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,324CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
198Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn982CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
199Đai thép không rỉ 0,7x20x1400mm + khóa đai cột đôi70CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
200Mã ốp f20666CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
201Tiếp địa lặp lại8BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
202Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95495CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
203Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95180CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
204Đầu cốt đồng nhôm 954CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
205Đầu cốt đồng nhôm 7052CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
206Ghíp vặn xoắn 1BL GN1 (25-95)462CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
207Ghíp vặn xoắn 2BL (25-95)1.362CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
208Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai (treo hòm CT)164BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,1 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->