Gói thầu: Gói 3: Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt hệ thống PCCC, kết nối SCADA, vận chuyển và thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị, lắp đặt hệ thống PCCC, kết nối SCADA, vận chuyển và thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 20:43:00 đến ngày 2021-08-12 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,575,905,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị đường dây hoặc TBA 110kV trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng đầy đủ (bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá...) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| C | Phần: Vật tư, thiết bị trạm biến áp 110kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển xa MBA | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ sa thải phụ tải (Gồm Hợp bộ bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU): 03 bộ; Bộ thử nghiệm : 01 bộ; Khóa lựa chọn chức năng sa thải phụ tải: 26 cái; Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 01 cái; Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:01 bộ) | Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt MBA 115/38,5/23kV - 63MVA (MBA điều chuyển trong nội bộ EVNNPC) | 1 | Máy | |
| 4 | Lọc dầu MBA 63MVA | 32 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 35kV | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chống sét van 24kV | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 24kV | 3 | Bộ | |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị đếm sét | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ MBA 110kV - 40MVA | 1 | máy | |
| 12 | Tháo dỡ tủ điều khiển xa MBA hiện hữu | 1 | Tủ | |
| 13 | Di chuyển MBA 40MVA cũ ra vị trí tạm: | 1 | máy | |
| 14 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x630mm2 | Chương V | 492 | m |
| 15 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | Chương V | 690 | m |
| 16 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x630mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 với ACSR-240 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Kẹp song song dây ACSR-240 với ACSR-240 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 15 | m | |
| 23 | Cáp Cu/PVC/PVC- 2x1.5 mm2 | Chương V | 933 | m |
| 24 | Cáp Cu/PVC/PVC- 4x1.5 mm2 | Chương V | 200 | m |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC- 4x2.5 mm2 | Chương V | 265 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC/PVC- 4x4,0 mm2 | Chương V | 875 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC/PVC- 7x1,5 mm2 | Chương V | 340 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC/PVC-19x1,5 mm2 | Chương V | 953 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2 | Chương V | 100 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 50 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x400mm2 | 10 | m | |
| 32 | Đầu cốt đồng M400 | 4 | bộ | |
| 33 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Chương V | 20 | m |
| 34 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Chương V | 72 | m |
| 35 | Bulong, đai inox kèm khóa đai | 20 | Bộ | |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp nhị thứ các loại | 71 | cái | |
| 37 | Tháo thu hồi Cáp lực 22kV - 1x400mm2 | 300 | m | |
| 38 | Tháo thu hồi Cáp lực 35kV - 1x300mm2 | 400 | m | |
| D | Phần: Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | 2,7 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | 2,7 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 4 km tiếp theo (cự ly vận chuyển tạm tính, cự ly sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | 2,7 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả bê tông đường M200, đá 2x4 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Thu gom rải đá | 0,59 | m3 | |
| 6 | Rải đá 2x4 hoàn trả mặt bằng | 0,33 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 14,576 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót đáy mương cáp M100, đá 2x4 | 1,234 | m³ | |
| 9 | Bê tông đáy mương cáp M200, đá 1x2 | 1,496 | m³ | |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 1,138 | m³ | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | 9,66 | m² | |
| 12 | Cốt thép tấm đan F | 58,24 | Kg | |
| 13 | Cốt thép tấm đan F > 10mm | 208,44 | Kg | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan thủ công trọng lượng >50kg | 23 | Cái | |
| 15 | Tấm cemboard (kích thước 2,44x1,22x20) | 1 | tấm | |
| 16 | Lắp tấm cemboard trọng lượng | 1 | tấm | |
| 17 | Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cm | 2,88 | m3 | |
| 18 | Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành trong + đáy | 15,402 | m2 | |
| 19 | Trát vữa XM M7,5 dày 15 thành ngoài | 11,556 | m2 | |
| 20 | Láng trong đáy mương, vữa XM M75, dày 0,15mm | 2,584 | m2 | |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 3,6052 | m³ | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | 10,971 | m³ | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 4 km tiếp theo (cự ly vận chuyển tạm tính, cự ly sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | 10,971 | m³ | |
| 24 | Sản xuât thép mạ cho giá đỡ tấm đan | 33,2 | Kg | |
| 25 | Sản xuât thép mạ cho thang cáp | 98,47 | Kg | |
| 26 | Gia công và lắp đặt giá cáp, MC, đan, thanh đỡ | 131,67 | Kg | |
| 27 | Bu lông M6x25 | 0,27 | kg | |
| 28 | Giá đỡ GD-1 L50x50x5 mạ | 236,15 | kg | |
| 29 | Bu lông M8x30 | 0,98 | kg | |
| 30 | Bu lông M12x80 | 7,19 | kg | |
| 31 | Ty ren f10 | 220,97 | kg | |
| 32 | Thang cáp 500x100x1,5 | 127,5 | m | |
| 33 | Khớp chữ T 500x100x1,5 | 29 | cái | |
| 34 | Khớp chữ L 500x100x1,5 | 9 | cái | |
| 35 | Thang cáp 100x50x1,5 | 20 | m | |
| 36 | Bu lông M8x30 | 60 | bộ | |
| 37 | Keo bọt nở chống cháy 750ml | 2 | bình | |
| 38 | Tháo dỡ trần thạch cao | 113,4 | m² | |
| 39 | Lắp đặt trần thạch cao | 113,4 | m² | |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông | 2,27 | m³ | |
| 41 | Đào đất mương cáp sâu | 13,2525 | m³ | |
| 42 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 1,2825 | m³ | |
| 43 | Đổ bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 2,16 | m³ | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mương cáp | 14,4 | m² | |
| 45 | Tấm cemboard (kích thước 2,44x1,22x20) | 3 | tấm | |
| 46 | Lắp tấm cemboard trọng lượng | 3 | tấm | |
| 47 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt k=0,9 | 9,81 | m³ | |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 1km đầu | 3,4425 | m³ | |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 12 tấn, 4 km tiếp theo (cự ly vận chuyển tạm tính, cự ly sẽ chuẩn xác trong quá trình thi công) | 3,4425 | m³ | |
| 50 | Gia công và lắp đặt giá cáp | 161,04 | Kg | |
| 51 | Hoàn trả bê tông nền nhà M200 đá 1x2 | 0,92 | m3 | |
| 52 | Lát hoàn trả gạch nền nhà | 6,1 | m2 | |
| E | Phần: Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA | |||
| 1 | Đầu cốt mạng RJ45 | 10 | hộp | |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, nhãn mác, băng dính, đầu cốt, …) | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | 100 | m | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống điều khiển máy tính tại Trạm | 1 | ngăn | |
| 6 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | |
| 7 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | |
| 8 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| 9 | Dòng, áp cho 1 pha: (tín hiệu Point-to-Point) | 6 | Tín hiệu | |
| 10 | Đo lường khác (tín hiệu Point-to-Point) | 5 | Tín hiệu | |
| 11 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (tín hiệu Point-to-Point) | 127 | Tín hiệu | |
| 12 | Tín hiệu trạng thái (DI) (Ttín hiệu Point-to-Point) | 7 | Tín hiệu | |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) (Ttín hiệu Point-to-Point) | 1 | Tín hiệu | |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (DO) (Ttín hiệu Point-to-Point) | 5 | Tín hiệu | |
| 15 | Dòng, áp cho 1 pha: (Ttín hiệu End-to-End) | 12 | Tín hiệu | |
| 16 | Đo lường khác (Ttín hiệu End-to-End) | 10 | Tín hiệu | |
| 17 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (Ttín hiệu End-to-End) | 254 | Tín hiệu | |
| 18 | Tín hiệu trạng thái (DI) (Ttín hiệu End-to-End) | 14 | Tín hiệu | |
| 19 | Tín hiệu điều khiển (DO) (Ttín hiệu End-to-End) | 10 | Tín hiệu | |
| 20 | Tín hiệu điều khiển (SO) (Ttín hiệu End-to-End) | 2 | Tín hiệu | |
| 21 | Đo lường khác (Giữa TTĐKX và A1) | 1 | Tín hiệu | |
| 22 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (Giữa TTĐKX và A1) | 19 | Tín hiệu | |
| 23 | Tín hiệu điều khiển (DO) (Giữa TTĐKX và A1) | 1 | Tín hiệu | |
| 24 | Đo lường khác (Giữa trạm và A1) | 1 | Tín hiệu | |
| 25 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (Giữa trạm và A1) | 19 | Tín hiệu | |
| 26 | Tín hiệu điều khiển (DO) (Giữa trạm và A1) | 1 | Tín hiệu | |
| 27 | Đo lường khác (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 1 | Tín hiệu | |
| 28 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 24 | Tín hiệu | |
| 29 | Tín hiệu trạng thái (DI) (Giữa TTĐKX và TTGSDL) | 1 | Tín hiệu | |
| F | Phần: Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | 1 | Máy | |
| 2 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét | 1 | HT | |
| 4 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đếm sét 1 pha | 1 | Bộ | |
| 6 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | 1 | Tủ | |
| 7 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | 3 | Bộ | |
| 8 | Thiết bị đếm sét 1 pha | 3 | Bộ | |
| 9 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài >50 mét | 9 | Sợi | |
| 10 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | 3 | Bộ | |
| 11 | Thiết bị đếm sét 1 pha | 3 | Bộ | |
| 12 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 mét | 6 | Sợi | |
| 13 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | 1 | Chức năng | |
| 14 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | 1 | Chức năng | |
| 15 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | 1 | Chức năng | |
| 16 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | 1 | Chức năng | |
| 17 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | 1 | Chức năng | |
| 18 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | 1 | Chức năng | |
| 19 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | 1 | Chức năng | |
| 20 | Đo lường | 1 | Chức năng | |
| 21 | Ghi chụp sự cố | 1 | Chức năng | |
| 22 | Ghi sự kiện | 1 | Chức năng | |
| 23 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | 1 | Bộ | |
| 24 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | 1 | Chức năng | |
| 25 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | 1 | Chức năng | |
| 26 | Bảo vệ quá dòng pha | 1 | Chức năng | |
| 27 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | 1 | Chức năng | |
| 28 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | 1 | Chức năng | |
| 29 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 1 | Chức năng | |
| 30 | Giám sát mạch cắt (74) | 1 | Chức năng | |
| 31 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 1 | Chức năng | |
| 32 | Ghi chụp sự cố | 1 | Chức năng | |
| 33 | Ghi sự kiện | 1 | Chức năng | |
| 34 | Rơ le hơi (63 Buchholz) | 1 | Bộ | |
| 35 | Rơ le dòng dầu (71) | 1 | Bộ | |
| 36 | Chỉ thị nấc MBA, đồng bộ kế | 1 | Cái | |
| 37 | Thí nghiệm đồng hồ mức, lưu lượng, cầu đo nhiệt độ chỉ thị | 2 | Cái | |
| 38 | Đồng hồ mức kiểu phao | 2 | Cái | |
| 39 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp chỉ mức | 2 | Cái | |
| 40 | Đồng hồ lưu lượng chênh áp có công tơ | 2 | Cái | |
| 41 | Cầu đo nhiệt độ chỉ thị | 2 | Cái | |
| 42 | Rơ le áp lực, chân không | 1 | Cái | |
| 43 | Rơ le nhiệt | 1 | Cái | |
| 44 | Lôgômét đo nhiệt độ | 1 | Cái | |
| 45 | Bộ biến đổi tín hiệu | 1 | Cái | |
| 46 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây | 3 | Cái | |
| 47 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | 1 | HT | |
| 48 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV MBA | 1 | HT | |
| 49 | HT mạch dòng điện | 15 | HT | |
| 50 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | 2 | HT | |
| 51 | Mạch điều khiển HT làm mát (1 MBA) | 1 | HT | |
| 52 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | 0,1 | HT | |
| 53 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | 1 | HT | |
| 54 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | 1 | HT | |
| 55 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | 1 | HT | |
| 56 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | 1 | HT | |
| 57 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | 1 | HT | |
| 58 | HT mạch tín hiệu (Ngăn lộ 35kV) | 1 | HT | |
| 59 | HT mạch dòng điện (Ngăn lộ 35kV) | 3 | HT | |
| 60 | Mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly các loại (110, 35, 22) | 1 | HT | |
| 61 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤35kV không điều khiển máy tính | 1 | HT | |
| 62 | HT mạch tín hiệu (Ngăn lộ 22kV) | 1 | HT | |
| 63 | HT mạch dòng điện (Ngăn lộ 22kV) | 3 | HT | |
| 64 | Mạch điều khiển bộ 3 pha dao cách ly các loại (110, 35, 22) | 1 | HT | |
| 65 | HT mạch sơ đồ logic mức ngăn ≤22kV không điều khiển máy tính | 1 | HT | |
| 66 | Bảo vệ quá tải MBA (Rơle sa thải phụ tải) | 3 | Chức năng | |
| 67 | Bảo vệ quá dòng (Rơle sa thải phụ tải) | 3 | Chức năng | |
| 68 | Ghi chụp sự cố (Rơle sa thải phụ tải) | 3 | Chức năng | |
| 69 | Chức năng điều khiển chuyển nhóm cài đặt (ngăn MBA) | 3 | Chức năng | |
| 70 | Chức năng điều khiển chuyển nấc phân áp MBA (ngăn MBA) | 3 | Chức năng | |
| 71 | Chức năng hiển thị trạng thái (ngăn MBA) | 3 | Chức năng | |
| 72 | Rơ le thời gian, trung gian điện từ điện tử (ngăn MBA) | 26 | Cái | |
| 73 | Chức năng xây dựng logic điều khiển (ngăn MBA) | 3 | Bộ | |
| 74 | HT mạch dòng điện (ngăn MBA) | 2 | HT | |
| 75 | Hệ thống mạch bảo vệ (ngăn MBA) | 2 | HT | |
| 76 | HT mạch tín hiệu (ngăn MBA) | 1 | HT | |
| 77 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 78 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 79 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 80 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 81 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 82 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 2 | Mẫu | |
| 83 | Thí nghiệm tổng mạch mức trạm | 1 | HT | |
| G | Phần: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Modul giám sát địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Module điều khiển thiết bị ngoại vi | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Hộp đựng modul | 1 | hộp | |
| 5 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | 1 | hộp | |
| 6 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Chương V | 4 | đầu |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | |
| 8 | Dây dẫn chống cháy 2 ruột, loại Cu/PVC/Sc/Fr-PVC-0,6/1kV - 2 x 1,5 | Chương V | 200 | m |
| 9 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 180 | m | |
| 10 | Giá đỡ đầu báo cháy | 4 | Bộ | |
| 11 | Ống xoắn inox | 40 | m | |
| 12 | Test tín hiệu báo cháy theo vùng | 7 | tín hiệu | |
| 13 | Dịch vụ cài đặt lại tủ báo cháy (loại QA16) kết nối các tín hiệu báo cháy theo vùng lên trung tâm ĐKX tỉnh Thái Nguyên:+ Vùng nhà điều khiển+ Vùng nhà phân phối 1+2+ Vùng phòng ắc quy+ Vùng MBA T1+ Vùng MBA T2+ Vùng MBA T3 | 1 | HT | |
| 14 | Dịch vụ cài đặt lại tủ điều khiển bơm/báo cháy kết nối các tín hiệu bơm giàn phun sương MBA T1, MBA T3 | 1 | HT | |
| 15 | I/O cho tín hiệu chung toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC…)Bao gồm cả chi phí cải tạo,lắp đặt trong tủ AC/DC | 1 | Bộ | |
| H | Phần: Vận chuyển MBA 63MVA | |||
| 1 | Cẩu nâng, hạ, vận chuyển MBA 63MVA từ TBA 110kV Gang Thép - Thái Nguyên đến TBA 110kV Phú Bình - Thái Nguyên (Trọn gói) | 1 | Máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị đường dây hoặc TBA 110kV trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng đầy đủ (bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá...) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự chỉ huy trưởng công trình cho phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên.- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Ô tô tải 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | 1 |
| 6 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi