Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quản lý hành chính Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 21:20:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,568,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN CỦA TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0272 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6766 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,6594 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,7808 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,2707 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% còn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,4402 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (50% còn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,2707 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,6722 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,96 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9443 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6224 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,4 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,552 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4689 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7224 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,672 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước, ống nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 21 | Vệ sinh granitô lan can, cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,8285 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 678,6594 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,7808 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,2707 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,552 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,3188 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935,5616 | m2 |
| 28 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810,5414 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4689 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT: 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727,6722 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,672 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4062 | 100m2 |
| 33 | Làm trần tấm thả Aluminium | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT: 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,96 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT: 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9632 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kéo (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lăp dựng cánh cửa đi, cửa sổ cửa pano gỗ kính (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (50% còn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 40 | Bình PCCC bộ 2 bình + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần có lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Máy bơm Q=10m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Khoá D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Khoá D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 77 | Khoá D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Van phao điện + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0264 | m3 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2559 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9 | m2 |
| 91 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,132 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3449 | tấn |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (91kg/ck) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1cấu kiện |
| 96 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,56 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,256 | m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,402 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,901 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2242 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4968 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6999 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | tấn |
| 109 | Lớp than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,795 | m3 |
| 110 | Các ống trong bể D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LUYỆN TẬP CỦA ĐOÀN NGHỆ THUẬT TỈNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1696 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,8504 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,8878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (50% còn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,8504 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (50% còn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,8878 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,464 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2672 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,877 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,272 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa mái D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,8504 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,8878 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,7008 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735,7756 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép (mái tôn giả ngói) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3649 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép (mái tôn giả ngói) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3649 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7727 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn giả ngói, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ kính an toàn (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 24 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5392 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,464 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt quạt trần không điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường không điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 75W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,328 | m3 |
| 43 | Phá dỡ rãnh xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | m2 |
| 46 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,64 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1695 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5413 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,955 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (91kg/ck) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | 1cấu kiện |
| 51 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,09 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,609 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình D114x2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1954 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1941 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1941 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | m3 |
| 62 | Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng, chống ồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 63 | Lợp che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9425 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cửa tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | 5 kW | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay | 0,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi