Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803899-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210787420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quản lý hành chính Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 21:20:00 đến ngày 2021-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,359,568,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở VẬN ĐỘNG VIÊN CỦA TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0272100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6766100m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật678,6594m2
4Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,7808m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,2707m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.146,4402m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (50% còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,2707m2
8Phá dỡ nền gạch các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật727,6722m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,96m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,9443m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,6224m2
12Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,4m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,552m2
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4689m3
16Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7224m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,672m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
19Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
20Tháo dỡ hệ thống thoát nước, ống nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
21Vệ sinh granitô lan can, cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8285m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật678,6594m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật467,7808m2
24Trát trần, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,2707m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,552m2
26Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.357,3188m2
27Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật935,5616m2
28Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810,5414m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4689m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT: 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật727,6722m2
31Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,672m2
32Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4062100m2
33Làm trần tấm thả AluminiumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT: 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,96m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT: 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,9632m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt kéo (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
37Sản xuất, lăp dựng cánh cửa đi, cửa sổ cửa pano gỗ kính (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,64m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (50% còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,64m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
40Bình PCCC bộ 2 bình + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt quạt đảo trần có lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
45Lắp đặt Aptomat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
48Lắp đặt công tắc đôi + mặt đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
49Lắp đặt ô cắm đôi + mặt đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
61Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
64Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
68Lắp tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Lắp măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Máy bơm Q=10m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Khoá D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Khoá D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Khoá D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
78Van phao điện + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
85Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
87Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0264m3
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
89Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2559m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,9m2
91Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,132m2
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3449tấn
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (91kg/ck)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật721cấu kiện
96Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,56m2
97Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,256m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,402m3
100Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,725m3
102Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,901m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2242m3
104Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,4968m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,928m2
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6999m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0659tấn
109Lớp than xỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,795m3
110Các ống trong bể D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LUYỆN TẬP CỦA ĐOÀN NGHỆ THUẬT TỈNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,144100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1696100m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,8504m2
4Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,8878m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (50% còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,8504m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (50% còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,8878m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,464m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2672m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,877m3
10Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,7m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật577,272m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
13Tháo dỡ ống thoát nước mưa mái D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
14Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,8504m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (diện tích phá dỡ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,8878m2
17Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,7008m2
18Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật735,7756m2
19Gia công xà gồ thép (mái tôn giả ngói)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3649tấn
20Lắp dựng xà gồ thép (mái tôn giả ngói)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3649tấn
21Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7727100m2
22Lợp mái bằng tôn giả ngói, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,577100m2
23Sản xuất cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ kính an toàn (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
24Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,5392m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,464m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
27Lắp đặt quạt trần không điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Lắp đặt quạt treo tường không điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Lắp đặt đèn sát trần có chụp 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
30Lắp đặt đèn sát trần có chụp 75WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
37Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
38Lắp đặt ô cắm đôi + mặt đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
39Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60 AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,328m3
43Phá dỡ rãnh xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,4m2
46Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,64m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1695100m2
48Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5413tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,955m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (91kg/ck)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1131cấu kiện
51Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,09m2
52Ván khuôn gỗ nền, sân bãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0481100m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,609m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
56Gia công cột bằng thép hình D114x2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1954tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
58Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1941tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1941tấn
60Ván khuôn gỗ nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0402100m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,396m3
62Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng, chống ồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4592100m2
63Lợp che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9425100m2
64Sản xuất cửa tôn (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông 250l1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
4 Máy hàn nhiệt 5 kW2
5 Khoan cầm tay 0,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->