Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:12:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,506,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,795 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,651 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,961 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,398 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,362 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,503 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,49 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,69 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,968 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,666 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,672 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,895 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,791 | m3 |
| 16 | Lót lớp bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,527 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,553 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,103 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,026 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,026 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,026 | 10m3/1km |
| 23 | phí mua đất tại mỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,495 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,311 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,311 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,15 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,134 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,588 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,753 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,823 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,569 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,356 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,539 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,632 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,711 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,751 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,934 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,896 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,605 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,963 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,345 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,813 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,915 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,596 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,324 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,27 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,843 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,162 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,315 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,089 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,489 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,915 | m3 |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,051 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,051 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,698 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45 ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,16 | m |
| 60 | Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.064 | cái |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 511,908 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 561,967 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.068,613 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 498,697 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.187,093 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 313,8 | m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 335,844 | m |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,548 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 961,301 | m2 |
| 71 | Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,28 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 542,016 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 304,878 | m2 |
| 74 | Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 75 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.010,605 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.452,021 | m2 |
| 77 | chống thấm bằng màng khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,134 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,555 | m2 |
| 79 | Trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,927 | m2 |
| 80 | Bàn đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 81 | giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 82 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,281 | m2 |
| 84 | Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,29 | m |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp bao gồm cả sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,65 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2 sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,219 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 16x16x1.2 sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,904 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,1 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,904 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,658 | 100m2 |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 93 | Phễu thu nước D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 97 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 235 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 842 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.162 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 122 | Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4 | m |
| 123 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Vòi Rumine trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 138 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Van phao cơ D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Van phao điện D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van ren đồng D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Khóa nhựa D32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D60/48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 181 | Siphông D48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 182 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | m |
| 187 | Bật đỡ dây mái thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 188 | Bật đỡ dây trên tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 189 | Sơn sắt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 190 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,576 | m3 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,084 | m3 |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,506 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,969 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,447 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,419 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,604 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 207 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,263 | m3 |
| 208 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,944 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,104 | m2 |
| 211 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,805 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,909 | m2 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,922 | m3 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,533 | 100m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,368 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,34 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,388 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,962 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,571 | tấn |
| 222 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,031 | m3 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 227 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,108 | m2 |
| 228 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,108 | m2 |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,36 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,468 | m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | m3 |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,89 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,925 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,188 | m2 |
| 241 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,584 | m2 |
| 242 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,956 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,25 | m2 |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,5 | m2 |
| 245 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn phẳng dày 42 ly khung sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8 | m |
| 247 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 253 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,559 | 100m3 |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,216 | m3 |
| 256 | Rải bạt lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,784 | m3 |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,736 | m3 |
| 260 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | tấn |
| 262 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,036 | m3 |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122 | cấu kiện |
| 264 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,6 | m2 |
| 265 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,6 | m2 |
| 266 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m3 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,4 | m3 |
| 268 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 634 | m2 |
| 269 | Rải bạt lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,34 | 100m2 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, hai họng ra đường kính d=65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 12 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Đầu báo khói quang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo vị trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt giõ hút, đường kính d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5Kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5Kw | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bu lông + ecu M14 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 33 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo Exit | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cặp bích |
| 38 | Joang cao su các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi