Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804168-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210804144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:12:00 đến ngày 2021-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,506,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,795m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,651m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,961100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,398m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,362100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,503tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,49tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,69tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt61,14m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,452100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,968m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,666m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,672m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,895m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,791m3
16Lót lớp bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,527m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,553m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,363100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,103100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,02610m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,02610m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,02610m3/1km
23phí mua đất tại mỏTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70,26m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,495m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,311m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,2m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt86,311m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,15m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,134100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,588tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,753tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,823tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,569m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,356100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,539tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,632tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,711tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,751m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,934100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,896tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120,605m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,963100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,345tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,813tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,915m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,596100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,582tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,324tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,27m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt95,843m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt132,162m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,315m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,089m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,489m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,915m3
56Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,051tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,051tấn
58Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,698100m2
59Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60,16m
60Ke nhựa chống bão (3 cái/1md)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.064cái
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt511,908m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt561,967m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.068,613m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt498,697m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.187,093m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt313,8m2
67Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,138tấn
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt335,844m
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40,548m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế được duyệt961,301m2
71Lát gạch chống trơn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,28m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt542,016m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt304,878m2
74Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1toàn bộ
75Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.010,605m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.452,021m2
77chống thấm bằng màng khò nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt157,134m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt118,555m2
79Trần tôn lạnh khung xương thép hộp 30x60x1,4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,927m2
80Bàn đá granit tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15m2
81giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
82Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,68m2
83Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,281m2
84Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,29m
85Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp bao gồm cả sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56,65m2
86Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp tráng kẽm 16x16x1.2 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76,219m2
87Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 16x16x1.2 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt86,904m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt89,1m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt86,904m2
90Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,96m2
91Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,658100m2
92Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
93Phễu thu nước D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
97Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt112cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt78bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
100Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
105Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
107Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
108Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
110Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
111Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
113Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
116Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt842m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.162m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
121Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
122Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4m
123Thanh nối đất, dây thép loại d=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
124Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
125Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
126Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16+1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
127Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
129Lắp đặt gương soi trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
130Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
132Lắp đặt hộp đựng giấyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
133Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
134Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
135Vòi Rumine trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
138Máy bơm nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
139Van phao cơ D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
140Van phao điện D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,66100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
144Lắp đặt van ren đồng D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
145Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
146Khóa nhựa D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
147Lắp đặt tê nhựa PVC D32x32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
148Lắp đặt tê nhựa PVC D32x25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
150Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
153Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
154Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
156Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100m
162Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
163Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
164Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
165Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
166Lắp đặt tê nhựa D60/48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
167Lắp đặt tê nhựa D60/42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
168Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
169Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
170Lắp đặt côn thu D125-60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
171Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
172Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
173Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
174Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
175Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
176Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
177Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
178Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
179Lắp đặt cút nhựa vuông D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
180Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
181Siphông D48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
182Nắp lưới chống côn trùng D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
183Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
184Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cọc
185Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90m
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52m
187Bật đỡ dây mái thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150cái
188Bật đỡ dây trên tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
189Sơn sắt thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
190Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,576m3
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,232100m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,256100m3
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,084m3
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,368100m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,506m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,969m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,122tấn
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,447m3
201Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,419m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,057100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,041tấn
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,604m3
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,046100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,108tấn
207Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,263m3
208Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
209Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,944m2
210Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,104m2
211Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,805m2
212Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt75,909m2
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% thủ công)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,922m3
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,533100m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,368m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,34m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,388m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,039100m2
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,022100m2
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,962100m2
221Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,571tấn
222Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,068tấn
223Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,031m3
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,002100m2
225Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,091100m3
227Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,108m2
228Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,108m2
229Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,36m2
230Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt81,468m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,032m3
232Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,89m3
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,008100m2
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,001tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,006tấn
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,044m3
237Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m2
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,068tấn
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,925m3
240Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,188m2
241Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,584m2
242Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,956m2
243Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,25m2
244Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,5m2
245Sản xuất lắp dựng cửa tôn phẳng dày 42 ly khung sắt hộpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6m2
246Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,8m
247Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
248Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
249Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
250Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
253Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
254Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,559100m3
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,216m3
256Rải bạt lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,878100m2
257Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,244100m2
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,784m3
259Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,736m3
260Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,297100m2
261Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,66tấn
262Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,036m3
263Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt122cấu kiện
264Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,6m2
265Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,6m2
266Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,229100m3
267Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,4m3
268Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt634m2
269Rải bạt lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,34100m2
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt84m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,625m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt71,5m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100m
5Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt cút d=100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, hai họng ra đường kính d=65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
11Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
12Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
13Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
14Đầu báo khói quangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
15Đầu báo nhiệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
16Nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Đèn báo vị tríTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
20Thiết bị kiểm tra cuối nguồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
21Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt300m
22Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính d=100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
29Lắp đặt giõ hút, đường kính d=100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
30Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5KwTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5KwTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Bu lông + ecu M14Theo bản vẽ thiết kế được duyệt160bộ
33Tủ điều khiển máy bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt đèn báo ExitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
35Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
37Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cặp bích
38Joang cao su các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình xây dựng dân dụng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 03 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 03 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->