Gói thầu: Gói thầu: Triển khai hệ thống giám sát và chẩn đoán từ xa RMS giai đoạn 1 của NMNĐ Mông Dương 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Triển khai hệ thống giám sát và chẩn đoán từ xa RMS giai đoạn 1 của NMNĐ Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:47:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,797,928,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)01 hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị bảo mật và phần mềm, cài đặt phần mềm với giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND. Trong đó:+Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị bảo mật với giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và+Cung cấp phần mềm và dịch vụ cài đặt phần mềm với giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VNDGhi chú: Nếu nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương phần công việc đảm nhận về giá trị và tính chất)Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.-Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân Tin học/CNTT, điện tử - viễn thông, cơ điện tử, an toàn thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân Tin học/CNTT, điện tử-viễn thông, cơ điện tử, an toàn thông tin.-Có đủ các chứng chỉ đào tạo kỹ thuật chuyên môn (tính tổng chứng chỉ của các chuyên viên kỹ thuật):Chứng chỉ AF của hãng OSIsoft (hoặc tương đương);Chứng chỉ PI Vision của hãng OSIsoft (hoặc tương đương);Chứng chỉ PI Datalink của hãng OSIsoft (hoặc tương đương);Chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của hãng sản xuất thiết bị bảo mật mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị bảo mật (Gateway 1 chiều) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch 8 port | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tủ Rack | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | PI License - Server 5000 tags | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | PI License - Interface for OPC DA for DCS Mong Duong 1 via OPC DA of USG | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | PI License - Interface for OPC DA for Coal handling | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | PI License - Interface for SQL (Connect to PMIS) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | PI License - UFL (back fill historian data) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | PI License - Datalinks | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | PI License - Vision | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | PI Manual Logger | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | PI License – Server 5000 tags | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | PI License – PI-to-PI for Mông Dương 1 | 1 | Cái | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)01 hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị bảo mật và phần mềm, cài đặt phần mềm với giá trị tối thiểu là 10.400.000.000 VND. Trong đó:+Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị bảo mật với giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và+Cung cấp phần mềm và dịch vụ cài đặt phần mềm với giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VNDGhi chú: Nếu nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương phần công việc đảm nhận về giá trị và tính chất)Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành để chứng minh. Nhà thầu phải chứng minh bằng bản gốc khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu tính hợp pháp của tài liệu nói trên.-Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế hệ thống | 1 | -Tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân Tin học/CNTT, điện tử - viễn thông, cơ điện tử, an toàn thông tin. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên viên kỹ thuật | 3 | -Tốt nghiệp kỹ sư/cử nhân Tin học/CNTT, điện tử-viễn thông, cơ điện tử, an toàn thông tin.-Có đủ các chứng chỉ đào tạo kỹ thuật chuyên môn (tính tổng chứng chỉ của các chuyên viên kỹ thuật):Chứng chỉ AF của hãng OSIsoft (hoặc tương đương);Chứng chỉ PI Vision của hãng OSIsoft (hoặc tương đương);Chứng chỉ PI Datalink của hãng OSIsoft (hoặc tương đương);Chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của hãng sản xuất thiết bị bảo mật mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi