Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776399-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 08:53:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210772907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 08:50:00 đến ngày 2021-08-13 08:53:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,131,890,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.697835885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39567177E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.323.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.384.646.826 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.697835885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39567177E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.323.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.384.646.826 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung dân dụng- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm liên tục thi công. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung trở lên- có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc chứng chỉ nghề trở lên, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, phải được đào tạo nghề về mặt kỹ thuật thi công được phổ biến về an toàn theo quy định của pháp luật, đã làm đội trưởng thi công công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực , văn bằng chứng chỉ nghề trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (Có văn bằng bản sao chứng thực, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung dân dụng- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm liên tục thi công. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung trở lên- có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp hoặc chứng chỉ nghề trở lên, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, phải được đào tạo nghề về mặt kỹ thuật thi công được phổ biến về an toàn theo quy định của pháp luật, đã làm đội trưởng thi công công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực , văn bằng chứng chỉ nghề trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (Có văn bằng bản sao chứng thực, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. - trọng tải : 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. - trọng tải : 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Công suất 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,01100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.203,825m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V391,34m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,658100m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V738,951m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V738,951m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V391,34m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V391,34m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,33100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,33100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,913100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11,243100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,613m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,039m3
17Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,493m3
18Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V112,048m2
B TUYẾN KÈ SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% đào máy )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,02100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% đào thủ công )Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,779m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,632100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,526m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,787m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,465m3
9Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,063m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
18Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376m3
19Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,526m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,631m2
22Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V160,872cấu kiện
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ279,297m2
27Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V280Bộ
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
29Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
30Sơn lan can 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m3
35Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m2
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37m3
37Di chuyển cột điện 0.4kv vào trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,359m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,066100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,066100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,066100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,066100m3
5Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,33100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,65m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,95m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,41810m
9Nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V105,674kg
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,342m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,846m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
5Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,276m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,508m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m3
E HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,337m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445m3
3Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,703m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,856m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,359m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,182m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036100m3
F CỐNG BẢN D50 QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,479m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
6Rải bạt rứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,274m3
9Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,164m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,464100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
20Bạt rứa cách liMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
G BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
3Rải bạt rứa0,962100m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,24m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2510m
7Nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V9kg
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
H NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đất cấp 3: 85% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,103m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III ( đá cấp 3: 15% )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,489m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,385m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,849m3
17Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,185m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,45m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,45m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,185m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,185m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
23Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
28Xây bể chứa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981m3
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,821m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,091m3
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,754m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,33m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,33m2
38SXLD cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
39SXLD cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 85% đất cấp 3 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,823m3
44Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III ( 15% đá cấp 3 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,028m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486m3
46Rải bạt rứa cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,861m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
58Xây bể chứa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát tường bể lớp 1 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,038m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lớp thứ 2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,038m2
61Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V23,038m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
63LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
66Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
67LĐ ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
68Y135 nhựa U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
69Cút nhựa U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Măng sông nhựa U.PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Ống cấp nước nhựa PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
73Ống cấp nước nhựa HDPE d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
74Van chặn PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Van phao d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Cút 90 PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
77Côn thu PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Zacco PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Tê PP-R d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Măng sông PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
81Lắp đặt Vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
86Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
87Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
88San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
I CỬA XẾP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,251m2
3Lắp dựng khung xương ô cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
4Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có U ray (giá bao gồm sơn 3 nước, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh )Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.697835885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39567177E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.323.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.384.646.826 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung dân dụng- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm liên tục thi công. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung trở lên- có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học).33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng trung cấp hoặc chứng chỉ nghề trở lên, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, phải được đào tạo nghề về mặt kỹ thuật thi công được phổ biến về an toàn theo quy định của pháp luật, đã làm đội trưởng thi công công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực , văn bằng chứng chỉ nghề trở lên).33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (Có văn bằng bản sao chứng thực, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. - trọng tải : 5 T2
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Dung tích 250 lít1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt. dung tích 150 lít1
4 Đầm dùi bê tông Hoạt động tốt. Công suất 1,5kW1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Công suất 1kW1
6 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt. Công suất 7,5kW1
7 Máy đào Hoạt động tốt. dung tích gầu 0,8 m31
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt. Công suất 23kW1
9 Máy cắt uốn Hoạt động tốt. Công suất 5kW1
10 Máy mài Hoạt động tốt. Công suất 2,7 Kw1
11 Tời điện 5T Hoạt động tốt.1
12 Máy đào Hoạt động tốt. dung tích gầu 1,25 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->