Gói thầu: Trang bị công cụ dụng cụ an toàn và phương tiện bảo vệ cá nhân, biển báo, biển hiệu an toàn điện PVSX năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210804456-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Trang bị công cụ dụng cụ an toàn và phương tiện bảo vệ cá nhân, biển báo, biển hiệu an toàn điện PVSX năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210791169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí biến động trong giá thành SXKD điện năm 2021 của C.ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 09:31:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,587,466,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 5.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hàng hóa trong đó có 70% các hàng hóa của hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biển báo an toàn điện của ĐDK vượt đường bộ60BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
2Biển báo an toàn điện của ĐDK vượt đường sông2BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
3Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người (biển 1a)- ngang250BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
4Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người (biển 1b)- đứng1.500BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
5Biển: Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người200BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
6Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người150BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
7Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc200BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
8Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người120BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
9Biển: Làm việc tại đây100BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
10Biển:Vào hướng này70BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
11Biển: Đã nối đất200BiểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bình chữa cháy bột + khí Nitơ (MFZ8)-ABC4BìnhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bình chữa cháy bột + khí Nitơ (MFZ4)-ABC)40BìnhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
14Pa lăng lắctay cáp dù 1,5 tấn (dây cáp bằng dù)100CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy cưa cành10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy cưa cây24CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
17Máy khoan văn vít dùng pin150CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
18Đèn pin sạc điện150CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
19Thang phíp cách điện50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
20Găng tay cách điện cao thế40ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
21Găng tay cách điện hạ thế 0.4 kV400ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
22Găng tay BHLĐ (loại 3M)2.500ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ủng cách điện cao thế30ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
24Ủng cách điện hạ thế60ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút thử điện hạ áp (loại cảm ứng)660CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút thử điện (điện áp đến 35 Kv)35CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bút thử điện 110kV2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
28Sào cách điện (điện áp đến 35 kV)50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
29Sào thao tác 110kV2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ tiếp địa di động 3 pha (35 kV)80BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ tiếp địa di động 3 pha (110 kV)10BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cầu vai cách điện hạ áp100ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
33Kính chống hồ quang100CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
34Mũ liền yếm chống cháy130CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dây lưng an toàn250CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
36Túi đựng dụng cụ500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
37Guốc trèo cột li tâm145ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
38Tất chống vắt200ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
39Quần áo chữa cháy87BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
40Găng tay chữa cháy87CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ủng chữa cháy87CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
42Khẩu trang chữa cháy87CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
43Mũ chữa cháy87CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ampe Kìm 2000A37CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.135E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 5.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm hàng hóa trong đó có 70% các hàng hóa của hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->