Gói thầu: Gói 02: Sửa chữa MBA T2 TBA 110kV Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Sửa chữa MBA T2 TBA 110kV Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786031 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 EVNNPC – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:47:00 đến ngày 2021-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,198,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.189.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.189.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vận chuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp phù hợp và có kinh nghiệm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vận chuyển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp phù hợp và có kinh nghiệm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 21 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4000 lít/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đầu kéo sơ mi chở phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sơ mi Rơ mooc chuyên dùng (trailer) vận tải thiết bị siêu trường siêu trọng, modules nhiều trục phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 70 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 21 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4000 lít/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đầu kéo sơ mi chở phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sơ mi Rơ mooc chuyên dùng (trailer) vận tải thiết bị siêu trường siêu trọng, modules nhiều trục phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 70 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kích kéo thủ công MBA 25 MVA (Bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại sân trạm đến vị trí tháo dỡ, trọng lượng 60,5 tấn, cự ly 100 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 2 | Trong lúc kéo MBA 25 MVA (Bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 60,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 3 | Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí tháo dỡ đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 51 tấn, cự ly 40 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 4 | Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 51 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 10 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 5 | Kích thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 51 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Quỳnh Lưu đến Trạm 110kV Con Cuông) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 6 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 7 | Chi phí di chuyển lao động | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An |
| 8 | Hạ xuống thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 51 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An |
| 9 | Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ đến vị trí tổ hợp, trọng lượng 51 tấn, cự ly vận chuyển 80 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An |
| 10 | Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí tổ hợp đến bệ vận hành, trọng lượng 60,5 tấn, cự ly vận chuyển 50 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An |
| 11 | Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 60,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An |
| 12 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An |
| 13 | Chi phí di chuyển lao động | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA, Tại trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An |
| 14 | Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Quỳnh Lưu đến Trạm 110kV Con Cuông, trọng lượng 9,5 tấn, cự ly vận chuyển là 160 km | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 15 | Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Quỳnh Lưu về Trạm 110kV Con Cuông, xong việc quay về). Cự ly huy động là 805km | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 16 | Chi phí vé cầu đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 17 | Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 18 | Sử dụng 2 ca cẩu 10 t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Quỳnh Lưu và hạ hàng tại Trạm 110kV Con Cuông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 19 | Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 51 tấn từ Trạm 110kV Quỳnh Lưu đến Trạm 110kV Con Cuông. Cự ly vận chuyển là 160 km | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển thân MBA |
| 20 | Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25 MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Quỳnh Lưu đến Trạm 110kV Con Cuông. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động là 805 km | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển thân MBA |
| 21 | Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển thân MBA |
| 22 | Chi phí vé cầu đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển thân MBA |
| 23 | Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Vận chuyển MBA 25MVA từ trạm 110kV Quỳnh Lưu - trạm 110kV Con Cuông, Tỉnh Nghệ An: Vận chuyển thân MBA |
| 24 | Tủ điều khiển tại chỗ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 25 | Tủ điều khiển từ xa (bao gồm bộ BCU) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 26 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 27 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 28 | Dầu biến áp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 600 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 29 | Rơ le gas | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 30 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn OLTC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 31 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn MBA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 32 | Van giảm áp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 33 | Van bướm DN80 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 34 | Van xả dầu đường kính 5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 35 | Van xả dầu đường kính 2,5cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 36 | Van xả khí dùng cho MBA f6 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 37 | Bình hút ẩm cho OLTC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 38 | Bình hút ẩm cho MBA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 39 | Kẹp đa năng MXCB-30 (25-39mm) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 40 | ống đồng đỏ f6 (15 mét/cuộn) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 41 | Sơn chống gỉ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | kg | 60 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 42 | Sơn màu ghi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | kg | 45 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 43 | Dầu pha sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 44 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV S12x4 (chống cháy) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 60 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 45 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV S4x1,5 (chống cháy) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 120 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 46 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV S4x4 (chống cháy) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 47 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV S4x2,5 (chống cháy) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 42 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 48 | Cáp 1x1,5 mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 49 | Cáp 1x2,5 mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 50 | Cáp 1x35 mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 51 | Bộ chỉnh lưu dùng đồng hồ đo nhiệt độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 52 | Hộp che đồng hồ báo mức dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 53 | Hộp che rơ le gas | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 54 | Hộp che van phòng nổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 55 | Hộp che đồng hồ báo lưu lượng dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 56 | Ống ruột gà inox f16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 180 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 57 | Ốc xiết cáp PVC f16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 21 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 58 | Ốc xiết cáp kim loại f16 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 59 | Ốc xiết cáp PVC f29 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 41 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 60 | Gioăng cao su nẹp d10x20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | m | 55 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 61 | Gioăng cao su tấm d8mm x 700mm x 700mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 8 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 62 | Gioăng cao su hình xuyến f8x10x22 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 63 | Gioăng dùng cho các loại cáp 4x4 (f44x15x6) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 64 | Bulong các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 700 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 65 | Vật liệu phụ (Đầu cốt, ghen….) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | công trình | 1 | Sửa chữa MBA: Khối lượng vật tư thiết bị mua mới phục vụ cho công tác sửa chữa |
| 66 | Nhân công tháo, bao gói, đóng kiện MBA 25MVA TBA 110kV Quỳnh Lưu Tại trạm 110kV Quỳnh Lưu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 67 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 68 | Rút, nạp, lọc dầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 69 | Thay toàn bộ cáp nhị thứ nội bộ MBA,tủ tại chỗ MBA, tủ từ xa MBA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 70 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải (OLTC) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 71 | Kiểm tra, lắp ráp hệ thống quạt làm mát | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 72 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ MBA và các phụ kiện cần sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 73 | Kiểm tra, lắp đặt, thay thế thiết bị, phụ kiện (Gioăng, BCT chân sứ….) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 74 | Thử độ kín máy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 75 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sửa chữa MBA: Nhân công Sửa chữa MBA 25MVA Tại trạm 110kV Con Cuông |
| 76 | Nhân công lắp đặt MBA 25MVA tại TBA 110kV Con Cuông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 77 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần nhất thứ |
| 78 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần nhất thứ |
| 79 | Động cơ 3 pha KĐB | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | máy | 6 | Khối lượng thí nghiệm: Phần nhất thứ |
| 80 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 81 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 82 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 83 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 84 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 85 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 86 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 87 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 88 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 89 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Khối lượng thí nghiệm: Phần mẫu hoá |
| 90 | Dầu biến áp thu hồi từ bộ OLTC | Nhập kho PCNA | Lít | 1.000 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 91 | Gioăng cao su lão hóa | Nhập kho PCNA | Bộ | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 92 | Cáp nhị thứ thu hồi | Nhập kho PCNA | Hệ thống | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 93 | TĐKX | Nhập kho PCNA | Cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 94 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Nhập kho PCNA | Cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 95 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Nhập kho PCNA | Cái | 2 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 96 | Tủ ĐKTC | Nhập kho PCNA | Cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 97 | Hạt hút ẩm đã qua sử dụng | Nhập kho PCNA | Kg | 10 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 98 | Quạt mát | Nhập kho PCNA | Cái | 6 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 99 | Đồng hồ báo mức dầu bình dầu phụ | Nhập kho PCNA | Cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 100 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn OLTC | Nhập kho PCNA | Cái | 1 | Khối lượng vật tư thu hồi |
| 101 | Đồng hồ đếm sét | Nhập kho PCNA | Cái | 6 | Khối lượng vật tư thu hồi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.189E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.189.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 630.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Chế tạo máy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội vận chuyển | 1 | - Có bằng cấp phù hợp và có kinh nghiệm trong công tác vận chuyển thiết bị siêu trường, siêu trọng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 21 kVA | 1 |
| 2 | Máy mài | cầm tay | 1 |
| 3 | Máy lọc dầu | 4000 lít/h | 1 |
| 4 | Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Xe đầu kéo sơ mi chở phụ kiện | trọng tải ≥ 20 tấn | 1 |
| 6 | Sơ mi Rơ mooc chuyên dùng (trailer) vận tải thiết bị siêu trường siêu trọng, modules nhiều trục phù hợp | tải trọng ≥ 70 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi