Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Nguyễn Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801548-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20210724634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 09:53:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện, điện dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 3 tầng
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT432,1428m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,528m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT1.014,133m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT226,183m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT145,6899m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT25,2964m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II Chương V, HSMT50,7945m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT41,7065m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT27,82m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT58,42m2
11Tháo dỡ trần (bao gồm cả thiết bị điện đi trên trần)Mục II Chương V, HSMT78,1284m2
12Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,135100m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II Chương V, HSMT88,2375m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
16Tháo dỡ vòi senMục II Chương V, HSMT2bộ
17Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT1bộ
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT7,785m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT56,6057m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT56,6057m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,4114m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,0627m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,006tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,0064100m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT9,8938m2
26Sơn lót Polyprime SB* (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lítMục II Chương V, HSMT13,3538m2
27Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT13,3538m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT90,3448m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT331,9042m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT50,9355m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT25,2964m2
32Công tác ốp viền chân tường cầu thang bằng đá granit tự nhiên (bao gồm cả nhân công)Mục II Chương V, HSMT25,18md
33Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Mục II Chương V, HSMT257,8974kg
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT1.019,193m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT226,183m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT145,6899m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.164,8829m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT226,183m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,1583tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT3,72m2
41Bản lề inox 304Mục II Chương V, HSMT3bộ
42Khóa cửaMục II Chương V, HSMT1cái 
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT48,2288m2
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT27,82m2
45SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT25,86m2
46SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT12,48m2
47SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT12,15m2
48SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT6,84 m2
49Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nước (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT11,448m2
50Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT66,6804m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớpMục II Chương V, HSMT1,0174100m2
52Ốp tôn diềm khổ 600mmMục II Chương V, HSMT14,809md
53Lắp đặt tôn ngắt nước ngàm vào tường: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa.Mục II Chương V, HSMT14,809md
54GCLD máng xối inox 304, dày 0.5mm (Bao gồm cả nhân công vận chuyển, lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT23,096kg
55Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT50,7945m2
56Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika theo thiết kế, định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ lớp chống thấmMục II Chương V, HSMT50,7945m2
57Cầu chắn rác D110Mục II Chương V, HSMT2cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,0704100m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
62Lắp đặt vòi xịt xíMục II Chương V, HSMT2bộ
63Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II Chương V, HSMT1bộ
65Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
66Bộ phụ kiện 6 món trong phòng WCMục II Chương V, HSMT2bộ
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT1hộp
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led chữ nhật 1.2M (50w), âm trầnMục II Chương V, HSMT10bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-80W (kèm hộp số)Mục II Chương V, HSMT3cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250*250mm, âm trầnMục II Chương V, HSMT2cái
74Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt)Mục II Chương V, HSMT1cái
75Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt)Mục II Chương V, HSMT1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 250V-16A-âm tườngMục II Chương V, HSMT8cái
77Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT50m
78Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT288m
79Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT384m
80Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT144m
81Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT25m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT181m
83Ống ruột gà D20Mục II Chương V, HSMT4cuộn
84Móc treo quạt âm trầnMục II Chương V, HSMT3cái
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn led Dowght D90 (7w) âm trầnMục II Chương V, HSMT8bộ
86Lắp đặt quạt điện - - Quạt thông gió KT 250*250mm, âm trầnMục II Chương V, HSMT2cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - 220V-10A (gồm đế+mặt+hạt)Mục II Chương V, HSMT2cái
88Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT80m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT30m
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục II Chương V, HSMT3máy
91Điều hòa 12.000BTU, 1 chiều treo tườngMục II Chương V, HSMT3máy
92Ống đồng kèm bảo ôn máy 12.000BTU dày 0,61mmMục II Chương V, HSMT27,5md
93Ống thoát nước ngưngMục II Chương V, HSMT27,55md
94Ga R32 (1,15kg/1 máy) (bao gồm cả công nạp)Mục II Chương V, HSMT3máy
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT1,8577100m2
96Lưới chống bụiMục II Chương V, HSMT185,77m2
97Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT27,6697m2
98Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT12,378m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT27,6697m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT27,6697m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT12,378m2
B Nhà 2 tầng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT1,8592m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT74,1511m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT32,8303m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT107,345m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT42,913m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMục II Chương V, HSMT30,6m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, HSMT6,1774m2
8Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT30,532m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT43,8872m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT19,89m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT31,1m
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT5,8m
13Tháo dỡ lan can thépMục II Chương V, HSMT13,02m
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xổmMục II Chương V, HSMT1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệtMục II Chương V, HSMT1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senMục II Chương V, HSMT1bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT27,2999m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT11,3246m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,7311m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, HSMT0,0462
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0039
23Thép liên kết d10a200Mục II Chương V, HSMT10
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT1,071
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,306
26Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,2588
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT14,7965
28Sơn lót (sơn lót gốc dung môi) chống thấm khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT9,214
29Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT9,214
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT59,3546
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT5,368
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT32,8303
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V, HSMT107,345
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT42,913
35Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT36,7774
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT137,945
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT49,0904
38Trần thạch cao chịu nước (bao gồm nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT14,326
39Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT24,242
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớpMục II Chương V, HSMT0,4389
41Lắp đặt tôn ngắt nước ngàm vào tường: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa.Mục II Chương V, HSMT18,74md
42GCLD máng xối inox 304, dày 0.5mm (Bao gồm cả nhân công vận chuyển, lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT34,2907kg
43Cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,127100m
45SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT12,25m2
46SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT2,76m2
47SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT4,88m2
48Gia công, lắp dựng lan can ban công Inox 304Mục II Chương V, HSMT229,8108kg
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,2409m3
50Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMục II Chương V, HSMT0,204m3
51Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT12,8m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,1445m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0122tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,142m3
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT42,957m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,04m2
57Sản xuất, lắp đặt cánh tủ bếp bằng inoxMục II Chương V, HSMT76,0792kg
58Bản lề cửa InoxMục II Chương V, HSMT16cái
59Chậu rửa bát hai hố inox 304Mục II Chương V, HSMT1cái
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu bếpMục II Chương V, HSMT1bộ
61Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m3Mục II Chương V, HSMT1cái
62Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mmMục II Chương V, HSMT3m
63Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
64Lắp đặt xịt xíMục II Chương V, HSMT3bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT3bộ
66Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMục II Chương V, HSMT3bộ
67Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT3cái
68Bộ phụ kiện 6 món trong phòng WCMục II Chương V, HSMT3bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT2bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
71Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lMục II Chương V, HSMT1bộ
72Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II Chương V, HSMT4cái
73Thoát sàn Inox 304 D110Mục II Chương V, HSMT4cái
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT1hộp
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT5cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT4cái
80Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT1hộp
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
82Lắp đặt các loại đènpanel vuông loại hộp đèn led 50WMục II Chương V, HSMT3bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóngx18w, chống ẩmMục II Chương V, HSMT5bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led Dowght D90 (7w) âm trầnMục II Chương V, HSMT9bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led D320x14wMục II Chương V, HSMT1bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-80W (kèm hộp số)Mục II Chương V, HSMT2cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250*250mm, âm trầnMục II Chương V, HSMT5cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt)Mục II Chương V, HSMT5cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt)Mục II Chương V, HSMT2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 250V-16A-âm tườngMục II Chương V, HSMT14cái
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II Chương V, HSMT30m
92Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT40m
93Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT250m
94Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT450m
95Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT125m
96Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT20m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT14m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT197m
99Ống ruột gà D20Mục II Chương V, HSMT1cuộn
100Móc treo quạt trầnMục II Chương V, HSMT2cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT3hộp
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT0,08100m
104Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V, HSMT1cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT1cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT6cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT8cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT7cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT4cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT2cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT2cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V, HSMT2cái
113Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụngMục II Chương V, HSMT20m3
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm,PN10Mục II Chương V, HSMT0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm,PN10Mục II Chương V, HSMT0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm,PN10Mục II Chương V, HSMT0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm,PN10Mục II Chương V, HSMT0,04100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm, PN10Mục II Chương V, HSMT8cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm, PN10Mục II Chương V, HSMT6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, PN10Mục II Chương V, HSMT4cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm, PN10Mục II Chương V, HSMT4cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm, PN10Mục II Chương V, HSMT2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm, PN10Mục II Chương V, HSMT2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn D110x60mm, PN10Mục II Chương V, HSMT1cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x42mm, PN10Mục II Chương V, HSMT1cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60x42mm, PN10Mục II Chương V, HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện, điện dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW3
2 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62kW2
3 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->