Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210801548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAP Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 09:53:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện, điện dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 432,1428 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.014,133 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 226,183 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 145,6899 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 25,2964 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II Chương V, HSMT | 50,7945 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 41,7065 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 27,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 58,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần (bao gồm cả thiết bị điện đi trên trần) | Mục II Chương V, HSMT | 78,1284 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 88,2375 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 7,785 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 56,6057 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 56,6057 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,4114 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0627 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,006 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 9,8938 | m2 |
| 26 | Sơn lót Polyprime SB* (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lít | Mục II Chương V, HSMT | 13,3538 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 13,3538 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 90,3448 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 331,9042 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 50,9355 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 25,2964 | m2 |
| 32 | Công tác ốp viền chân tường cầu thang bằng đá granit tự nhiên (bao gồm cả nhân công) | Mục II Chương V, HSMT | 25,18 | md |
| 33 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 257,8974 | kg |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 1.019,193 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 226,183 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 145,6899 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.164,8829 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 226,183 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,1583 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 3,72 | m2 |
| 41 | Bản lề inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 48,2288 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 27,82 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 25,86 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 12,48 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 12,15 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 6,84 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nước (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 11,448 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 66,6804 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp | Mục II Chương V, HSMT | 1,0174 | 100m2 |
| 52 | Ốp tôn diềm khổ 600mm | Mục II Chương V, HSMT | 14,809 | md |
| 53 | Lắp đặt tôn ngắt nước ngàm vào tường: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa. | Mục II Chương V, HSMT | 14,809 | md |
| 54 | GCLD máng xối inox 304, dày 0.5mm (Bao gồm cả nhân công vận chuyển, lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 23,096 | kg |
| 55 | Thi công quét 3 lớp chống thấm theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 50,7945 | m2 |
| 56 | Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (có trộn Sika theo thiết kế, định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ lớp chống thấm | Mục II Chương V, HSMT | 50,7945 | m2 |
| 57 | Cầu chắn rác D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,0704 | 100m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bộ phụ kiện 6 món trong phòng WC | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led chữ nhật 1.2M (50w), âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-80W (kèm hộp số) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250*250mm, âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 250V-16A-âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 288 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 384 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 144 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 181 | m |
| 83 | Ống ruột gà D20 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cuộn |
| 84 | Móc treo quạt âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn led Dowght D90 (7w) âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - - Quạt thông gió KT 250*250mm, âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - 220V-10A (gồm đế+mặt+hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | máy |
| 91 | Điều hòa 12.000BTU, 1 chiều treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | máy |
| 92 | Ống đồng kèm bảo ôn máy 12.000BTU dày 0,61mm | Mục II Chương V, HSMT | 27,5 | md |
| 93 | Ống thoát nước ngưng | Mục II Chương V, HSMT | 27,55 | md |
| 94 | Ga R32 (1,15kg/1 máy) (bao gồm cả công nạp) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | máy |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,8577 | 100m2 |
| 96 | Lưới chống bụi | Mục II Chương V, HSMT | 185,77 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 27,6697 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,378 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 27,6697 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 27,6697 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,378 | m2 |
| B | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 1,8592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 74,1511 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 32,8303 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 107,345 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 42,913 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 30,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 6,1774 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 30,532 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 43,8872 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 19,89 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 31,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 5,8 | m |
| 13 | Tháo dỡ lan can thép | Mục II Chương V, HSMT | 13,02 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xổm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 27,2999 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 11,3246 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,7311 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,0462 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0039 | |
| 23 | Thép liên kết d10a200 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 1,071 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,306 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,2588 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 14,7965 | |
| 28 | Sơn lót (sơn lót gốc dung môi) chống thấm khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 9,214 | |
| 29 | Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 9,214 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 59,3546 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 5,368 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 32,8303 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 107,345 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 42,913 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 36,7774 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 137,945 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 49,0904 | |
| 38 | Trần thạch cao chịu nước (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 14,326 | |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 24,242 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp | Mục II Chương V, HSMT | 0,4389 | |
| 41 | Lắp đặt tôn ngắt nước ngàm vào tường: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa. | Mục II Chương V, HSMT | 18,74 | md |
| 42 | GCLD máng xối inox 304, dày 0.5mm (Bao gồm cả nhân công vận chuyển, lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 34,2907 | kg |
| 43 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,127 | 100m |
| 45 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 12,25 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 2,76 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 4,88 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng lan can ban công Inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 229,8108 | kg |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,2409 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,204 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 12,8 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,1445 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0122 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,142 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 42,957 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cánh tủ bếp bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 76,0792 | kg |
| 58 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 59 | Chậu rửa bát hai hố inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu bếp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xịt xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 68 | Bộ phụ kiện 6 món trong phòng WC | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 73 | Thoát sàn Inox 304 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đènpanel vuông loại hộp đèn led 50W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóngx18w, chống ẩm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led Dowght D90 (7w) âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led D320x14w | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 220V-80W (kèm hộp số) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió KT 250*250mm, âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 220V-10A (bao gồm đế, mặt, hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực, 250V-16A-âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 450 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 14 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 197 | m |
| 99 | Ống ruột gà D20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cuộn |
| 100 | Móc treo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm,PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm,PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm,PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm,PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Côn D110x60mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x42mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D60x42mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại họcchuyên ngành điện, điện dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 3 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi