Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805246-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210805176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 11:09:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị, đo cao....
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,458100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2106100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4334100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2173100m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,3597100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5071100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,7225100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,3764100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3122100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7752100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0414100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1289100m3
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 16 cm, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.034,1914m3
14Rải lớp giấy dầu tạo phẳngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,637100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,7586100m3
16Làm khe co không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.504,18m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,99m
18Cắt khe co đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150,41810m
19Cắt khe giãn đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,29910m
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,3492100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,2484m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0295100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.119cái
4Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9975m2
5Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,3657m3
6Đào đất móng rãnh bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5535100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5535100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,53m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,52m3
3Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III204,42m2
4Lắp đặt tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cấu kiện
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,46m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4223tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5433tấn
8Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5422100m2
9Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,65m3
10Cốt thép xà mũ cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2732tấn
11Ván khuôn xà mũPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1038100m2
12Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,95m3
13Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,7247100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6149100m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu,đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,225m3
2Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3185100m2
3Sơn cọc tiêu, sơn 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,58m2
4Chôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49cái
5Đào đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,136m3
6Đắp bù hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,027100m3
7Lắp đặt biển báo tam giác phản quang A=900mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
9Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,52m3
10Đắp bù hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0008100m3
11Đào đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw2
2 Đầm cóc Đầm nền2
3 Đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy cắt khe MCD Cắt khe1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
6 Máy đào 0,8m32
7 Máy lu >=8T1
8 Máy hàn 23 KW2
9 Máy lu rung >=10T1
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy trộn vữa 80l2
12 Máy ủi >=108CV1
13 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
14 Máy toàn đạc điện tử Định vị, đo cao....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->