Gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Thiết bị: Sửa chữa các cơ sở y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210803761-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 18:48:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp + Thiết bị: Sửa chữa các cơ sở y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210803159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 18:45:00 đến ngày 2021-08-12 18:48:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,703,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình Y tế) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này và thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.692.552.000 đồng trong đó + Có giá trị công việc xây lắp ≥4.281.372.000 đồng (xét đối với công trình Y tế; cấp III trở lên) + Có giá trị thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất ≥ 411.180.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.692.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.077.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã từng phụ trách thi công phần nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị Y tế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư công nghệ sinh học và 01 kỹ sư môi trường.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) hoặc bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt (Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 200
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Trạm Y tế Vạn Hưng
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK38,418m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK76,305m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK25,43m2
4Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụTheo BVTK1.032,513m2
5Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK228,87m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK917,784m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK203,44m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.017,35m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK384,18m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK202,511m2
11Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,025100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK2,795100m2
13Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nôTheo BVTK111,387m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK111,387m2
15Tháo dỡ trần ( tháo tấm trần tính nhân công 1/2)Theo BVTK69,545m2
16Thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( thay tấm trần tính nhân công 1/2)Theo BVTK69,545m2
17Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK69,545m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK69,545m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK139,09m2
20Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK10,08m2
21Quét dung dịch chống thấm nềnTheo BVTK5,04m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK10,08m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK61,865m2
24Sản xuất cửa nhôm kínhTheo BVTK61,865m2
25Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK61,865m2 cấu kiện
26Tháo dỡ thay kính bểTheo BVTK10m2
27Tháo dỡ thay mơi ổ khóa cửaTheo BVTK24bộ
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK14,85m2
29Thay cửa sắt kéoTheo BVTK14,85m2
30Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK14,85m2
31Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá màiTheo BVTK43,93m2
32Dầu bóng trên đá màiTheo BVTK43,93m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,308m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK13,232m3
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK30bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK14cái
37Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK10cái
38Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo BVTK100m
39Tháo dỡ thiết bị điện cũ hư hỏngTheo BVTK3công
40Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK4bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK9bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK2bộ
43Lắp đặt van phaoTheo BVTK1bộ
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo BVTK0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,35100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,3100m
47Lắp đặt van đồng , đường kính van 27mmTheo BVTK2cái
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK4bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK9bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTK2bộ
51Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo BVTK23,69m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75Theo BVTK23,69m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK23,69m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK50m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK50m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK50m2
57Phá dỡ hàng ràoTheo BVTK12m2
58Gia công hàng rào song sắtTheo BVTK12m2
59Lắp dựnghàng rào sắtTheo BVTK12m2
60Chà vệ sinh sạch sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK12m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo BVTK24m2
B Công trình: Trạm Y tế Ninh Phú
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK61,776m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK114,458m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK38,145m2
4Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụTheo BVTK998,659m2
5Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK216,155m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK939,915m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK203,44m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.017,353m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK411,84m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK202,511m2
11Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,025100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK2,795100m2
13Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nôTheo BVTK111,387m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK111,387m2
15Tháo dỡ trầnTheo BVTK139,09m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (toàn bộ trần)Theo BVTK139,09m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK61,865m2
18Sản xuất cửa nhôm kínhTheo BVTK61,865m2
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK61,865m2 cấu kiện
20Tháo dỡ thay mới thay kính bểTheo BVTK10m2
21Tháo dỡ thay mới ổ khóa cửaTheo BVTK24bộ
22Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá màiTheo BVTK71,99m2
23Dầu bóng trên đá màiTheo BVTK71,99m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,106m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK12,424m3
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK30bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK14cái
28Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK10cái
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo BVTK100m
30Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngTheo BVTK3công
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK4bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK9bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK2bộ
34Lắp đặt van phaoTheo BVTK1bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK9bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTK2bộ
38Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo BVTK23,69m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75Theo BVTK23,69m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK23,69m2
C Công trình: Phòng khám Đa khoa Khánh Bình
1Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK16,58m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK16,58m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK16,58m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK54m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo BVTK54m2
6Tháo dỡ trần cũTheo BVTK18,7m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiTheo BVTK18,7m2
8Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo BVTK13bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo BVTK6bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOXTheo BVTK8bộ
12Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmTheo BVTK0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTheo BVTK0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmTheo BVTK0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo BVTK0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo BVTK0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmTheo BVTK0,1100m
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK13bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK12bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo BVTK6bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTK8bộ
22Nhân công tháo dỡ đường ống nhựa cũ hư hỏng ( nhân công nhóm II bậc 3.5/7)Theo BVTK2công
23Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK209,575m2
24Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,096100m2
25Chà vệ sinh sạch trên bề mặt bê tông sê nôTheo BVTK245,81m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK245,81m2
27Tháo dỡ tấm trầnTheo BVTK597,4m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi ( cả khung kẽm)Theo BVTK597,4m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK136,084m2
30Thay cửa nhôm kínhTheo BVTK136,084m2
31Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK133,492m2 cấu kiện
32Tháo dỡ và thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn ( loại tốt)Theo BVTK15bộ
33Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK1.902,32m2
34Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK1.825,02m2
35Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK806,946m2
36Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK127,47m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK3.727,34m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK934,416m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.631,966m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.029,79m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK11,697100m2
42Nhân công dọn trang thiết bị các phòng để thi công ( nhân công nhóm I bậc 3.5/7)Theo BVTK15công
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,596m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK14,384m3
D Công trình: Phòng khám Khánh Lê
1Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK62,74m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK62,74m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK62,74m2
4Chà vệ sinh sạch trên bề mặt kim loạiTheo BVTK11m2
5Sơn sắt thép 2 nước phủTheo BVTK111m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,725100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK19,39m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK31,284m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,379100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK20,619m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo BVTK2,749100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK24,156m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK16,578m3
14Ván khuôn thépTheo BVTK1,658100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,399tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,487tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,347tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,46tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK1,489tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,725100m3
21Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK19,124m3
22Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK23,914m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK752,862m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK201,3m2
25Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK181,384m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK752,862m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK382,684m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.135,546m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK23,914m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK18,094m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK18m3
32Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo BVTK24,156m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK66,164m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK264,656m3
E Công trình: Bệnh viện tâm thần
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK60m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo BVTK0,6100m2
3Nhân công dọn vật tư thiết bị trong các phòng để sửa chữa ( gồm dọn đi và dọn lại) nhân công nhóm I bậc 3.5/7Theo BVTK15công
4Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK888,045m2
5Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK3.146,07m2
6Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK1.214,784m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK2.823,881m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK850,349m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK888,045m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK4.360,854m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK8,676100m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK327,86m2
13Chà vệ sinh sạch trên bề mặt gỗTheo BVTK655,72m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo BVTK655,72m2
15Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK327,86m2 cấu kiện
16Chà vệ sinh sạch trên bề mặt kim loạiTheo BVTK75,49m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo BVTK75,49m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK24bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK12cái
20Nhân công tháo dỡ điện hư hỏngTheo BVTK6công
21Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK71,98m2
22Tháo dỡ bệ xí xỏmTheo BVTK12bộ
23Quét dung dịch chống thấm sànTheo BVTK35,43m2
24Lát nền, sàn, kích thước 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo BVTK71,98m2
25Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTheo BVTK0,25100m
26Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmTheo BVTK0,26100m
27Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo BVTK0,14100m
28Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo BVTK0,28100m
29Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmTheo BVTK0,23100m
30Tháo dỡ hệ thống ống nước và thiết bi vệ sinh cũTheo BVTK10công
31Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiệnTheo BVTK14bộ
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK8bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOXTheo BVTK8bộ
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK273,6m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 , vữa XM mác 75Theo BVTK273,6m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK42,24m2
38Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép cả phụ kiệnTheo BVTK42,24m2
39Lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo BVTK42,24m2
40Xây gạch thẻ Block 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK1,144m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK22,88m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK4,956m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK19,824m3
F Công trình: Bệnh viện Nhiệt đới tỉnh Khánh Hòa
1Rải lớp nhựa cách lyTheo BVTK2,543100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK33,246m3
3Xoa nền cắt khe roon chống nứtTheo BVTK254,32m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK0,622100m3
5Rải lớp nhựa cách lyTheo BVTK2,643100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK39,648m3
7Xoa nền cắt khe roon chống nứtTheo BVTK264,32m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,287100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,657m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK4,8m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,192100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo BVTK12,144m3
13Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừaTheo BVTK28,7m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTK0,378tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTK0,378tấn
16Gia công xà gồ , vì kèo thépTheo BVTK2,126tấn
17Lắp dựng xà gồ , vì kèo thépTheo BVTK2,126tấn
18Sản xuất bu lon D14 dài 400Theo BVTK160cái
19Vật tư phụ bu lon , ốc vít .........Theo BVTK1
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK232,615m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 lyTheo BVTK3,962100m2
G Công trình: Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK1cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK1cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo BVTK1cái
6Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo BVTK100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK15m
8Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo BVTK3công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK2,388m2
10Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,176m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,85m2
12Sản xuất cửa đi sắt cả phụ kiện và sơn chống sétTheo BVTK1,463m2
13Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK1,463m2
14Sản xuất và ốp chì phòng chụp XQ cả cửa điTheo BVTK73,453m2
15Trát vữa barite vào trầnTheo BVTK19,013m2
16Dán giấy decan mặt ngoàiTheo BVTK5,223m2
17Sản xuất lắp dựng cửa kính chì khung nhômTheo BVTK0,16m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo BVTK19,013m2
19Thi công vách bằng tấm thạch cao khung chìmTheo BVTK54,44m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK54,44m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK19,013m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK73,452m2
H Công trình: Trạm Y tế Thành Sơn
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK41,184m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK76,305m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK25,43m2
4Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụTheo BVTK1.057,401m2
5Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK228,87m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK939,912m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK203,44m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.017,35m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK411,84m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK202,511m2
11Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,025100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK2,795100m2
13Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nôTheo BVTK111,387m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK111,387m2
15Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK139,09m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK139,09m2
17Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK10,08m2
18Quét dung dịch chống thấm nềnTheo BVTK5,04m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK10,08m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK61,865m2
21Sản xuất cửa nhôm kínhTheo BVTK61,865m2
22Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK61,865m2 cấu kiện
23Tháo dỡ thay kính bểTheo BVTK10m2
24Tháo dỡ thay mới ổ khóa cửaTheo BVTK24bộ
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK14,85m2
26Thay cửa sắt kéoTheo BVTK14,85m2
27Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK14,85m2
28Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá màiTheo BVTK43,93m2
29Dầu bóng trên đá màiTheo BVTK43,93m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK6,075m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK24,3m3
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK30bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK14cái
34Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK10cái
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo BVTK100m
36Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiệnTheo BVTK9bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK2bộ
39Lắp đặt van phaoTheo BVTK1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo BVTK0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,35100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,3100m
43Lắp đặt van đồng , đường kính van 27mmTheo BVTK2cái
44Tháo dỡ thiết bị điện + nước cũ hư hỏng ( nhân công nhóm II bậc 3.5/7)Theo BVTK10công
45Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo BVTK23,69m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75Theo BVTK23,69m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK23,69m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK50m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK50m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK50m2
51Phá dỡ hàng ràoTheo BVTK12m2
52Gia công hàng rào song sắtTheo BVTK12m2
53Lắp dựnghàng rào sắtTheo BVTK12m2
54Chà vệ sinh sạch sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK12m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo BVTK24m2
I Công trình: Bệnh viên Đa khoa khu vực Cam Ranh
1Hệ thống cáp điện động lực, điều khiển từ tủ điện tới các thiết bị.Theo BVTK1hệ thống
2Giá thể vi sinh bám hình cầu. Vật liệu PVC. Đl 50mm.Theo BVTK10m3
3Đường ống công nghệ, van và phụ kiện: ống uPVC Bình minh. Ống sắt tráng kẽm. Van: uPVC và van đồng.Theo BVTK1hệ thống
4Nuôi cấy men vi sinh, hướng dẫn vận hànhTheo BVTK11 lần
5Vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt hệ thốngTheo BVTK1hệ thống
J Công trình: Trạm Y tế Cam Linh - thành phố Cam Ranh
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK44,448m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK76,305m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK27,81m2
4Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụTheo BVTK1.086,777m2
5Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK250,29m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK966,024m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK222,48m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.041,15m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK444,48m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK202,511m2
11Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,025100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK2,795100m2
13Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nôTheo BVTK111,387m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK111,387m2
15Tháo dỡ trần ( tháo tấm trần) nhân công tính 1/2Theo BVTK139,09m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( không thay khung trần) nhân công tính 1/2Theo BVTK139m2
17Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK327,697m2
18Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK10,08m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK5,04m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo BVTK327,697m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK10,08m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK61,865m2
23Sản xuất cửa nhôm kínhTheo BVTK61,865m2
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK61,865m2 cấu kiện
25Tháo dỡ thay kính bểTheo BVTK10m2
26Tháo ổ khóa cửa và thay mớiTheo BVTK24bộ
27Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá màiTheo BVTK43,93m2
28Dầu bóng trên đá màiTheo BVTK73,93m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK9,453m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK37,812m3
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK30bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK14cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK10cái
34Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo BVTK100m
35Tháo dỡ thiết bị điện + nước cũ hư hỏng ( nhóm II bậc 3.5/7 )Theo BVTK3công
36Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiệnTheo BVTK9bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK2bộ
39Lắp đặt van phaoTheo BVTK1bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK4bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK9bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTK2bộ
43Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo BVTK23,69m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTK23,69m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75Theo BVTK23,69m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK23,69m2
K Công trình: Trạm Y tế Suối Tân
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK62,882m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK114,458m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK38,145m2
4Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụTheo BVTK1.004,927m2
5Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trầnTheo BVTK216,155m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK1.064,04m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK228,87m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.010,687m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK419,213m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK202,511m2
11Lợp mái ngói 17 v/m2 , chiều cao Theo BVTK2,025100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK2,795100m2
13Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nôTheo BVTK111,387m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK111,387m2
15Tháo dỡ trầnTheo BVTK143,71m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( cả khung trần)Theo BVTK143,71m2
17Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK10,08m2
18Quét dung dịch chống thấm nềnTheo BVTK5,04m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo BVTK10,08m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK61,865m2
21Sản xuất cửa nhôm kínhTheo BVTK61,865m2
22Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK61,865m2 cấu kiện
23Tháo dỡ thay kính bểTheo BVTK10m2
24Tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa ( khóa tròn)Theo BVTK24bộ
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK14,85m2
26Thay cửa sắt kéoTheo BVTK14,85m2
27Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK14,85m2
28Chà vệ sinh sạch trên bề mặt đá màiTheo BVTK71,99m2
29Dầu bóng trên đá màiTheo BVTK71,99m2
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK6,549m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK26,196m3
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK30bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK14cái
34Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK10cái
35Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo BVTK100m
36Tháo dỡ thiết bị điệnTheo BVTK3công
37Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiệnTheo BVTK9bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo BVTK2bộ
40Lắp đặt van phaoTheo BVTK1bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo BVTK0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo BVTK0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,3100m
44Lắp đặt van đồng , đường kính van 27mmTheo BVTK2cái
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK4bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK9bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo BVTK2bộ
48Phá dỡ nền gạch chống nóngTheo BVTK23,69m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75Theo BVTK23,69m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK23,69m2
51Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK96,36m2
52Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK96,36m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK96,36m2
54Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo BVTK11,5m2
55Gia công cửa song sắtTheo BVTK11,5m2
56Lắp dựng cửa khung sắtTheo BVTK11,5m2
57Chà vệ sinh sạch trên bề mặt kim loạiTheo BVTK23,4m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo BVTK34,9m2
L Thiết bị Bệnh viện đa khoa khu vực Cam Ranh
1Bơm nước thải chìm inox, 1,8 HP, 220V, Q= 12m3 /h, H=3,5mTham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT4cái
2Máy thổi khí Moter 380V, 3 pha, 7,5HP; Lưu lượng khí 4m3/p, H=4mTham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT2cái
3Bể xử lý anoxic compozite Vật liệu compozite, dày 2-2,5mm. - Kích thước: 2,5 x 1,5 x 2,0m. - Đầy đủ ống phân phối khí, địa thổi khíTham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT1cái
4Bơm định lượng hóa chất Điện áp: 220 - 240V, 42W, 14 L/h, 4,5 BAR.Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT4cái
5Tủ điện điều khiển. Vỏ sơn tỉnh điện. Có 2 chế độ tự động và bằng tay. Linh kiện .Có còi báo động sự cố.Tham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT1cái
M Thiết bị Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
1Chi phí vận chuyển đi lạiTham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT1H.thống
2Chi phí kiểm định chất lượng ốp chìTham chiếu đến mục 4 Thông số kỹ thuật yêu cầu phần cung cấp thiết bị thuộc chương V của E-HSMT1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: có cùng loại (công trình Y tế) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này và thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.692.552.000 đồng trong đó + Có giá trị công việc xây lắp ≥4.281.372.000 đồng (xét đối với công trình Y tế; cấp III trở lên) + Có giá trị thi công lắp đặt thiết bị y tế gồm các thiết bị chính tương tự gói thầu: Máy thổi khí, Bơm nước thải chìm, Bơm định lượng hóa chất ≥ 411.180.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.692.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.077.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách thi công đường nội bộ 1 - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công điện 1 - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã từng phụ trách thi công phần nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Phụ trách thi công lắp đặt thiết bị Y tế 2 - 01 kỹ sư công nghệ sinh học và 01 kỹ sư môi trường.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
8 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 2 - Là cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động) hoặc bảo hộ lao động.+ Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)5
3 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt4
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn sử dụng tốt5
5 Máy khoan cầm tay 0,62kW còn sử dụng tốt5
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l còn sử dụng tốt4
7 Máy hàn 23kW còn sử dụng tốt5
8 Máy cắt uốn 5kW còn sử dụng tốt5
9 Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) còn sử dụng tốt (Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu)200
10 Máy đầm bàn 1kW còn sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->