Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790652-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210757861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 19:45:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,047,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.468 triệu đồng. Trong đó 8.468 triệu đồng = 2 x 4.234 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.468 triệu đồng. Trong đó 8.468 triệu đồng = 2 x 4.234 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHÀ XÂY MỚI (KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 3 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,693100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,961100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,731100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,047m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,148m3
6Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V46,27m3
7Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250Chương V2,38m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V0,97100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,778tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,351tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,739tấn
12Bê tông cổ cột, chiều cao Chương V1,771m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V0,271100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,895tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,941m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,175100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
19Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V17,476m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1966100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,068100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,129100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,232m3
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,683100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,571m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,056tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V1cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
33Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,729m3
34Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,18m2
35Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1Chương V24,432m2
36Trát thành trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2Chương V24,432m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,731m2
38Ngâm nước xi măngChương V8,076m3
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V18,508m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,047100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,545tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,86tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,446tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V22,201m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,922100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,175tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,52tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,77tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V69,018m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,013100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,007tấn
52Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,747m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,562100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,74tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,198tấn
56Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V4,439m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,335100m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,456tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V14cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V33cấu kiện
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,436m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,379100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,285tấn
64Gia công xà gồ thépChương V0,635tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V0,635tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,779m2
B KIẾN TRÚC NHÀ XÂY MỚI (KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 3 TẦNG)
1Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V106,376m3
2Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,004m3
3Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V59,37m3
4Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,195m3
5Xây gạch không nung , xây hộp kỹ thuật, chiều cao Chương V1,889m3
6Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V8,938m3
7Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngChương V201,782m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V383,113m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V382,023m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V366,342m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V416,898m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V503,114m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V12,58m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V60,35m
15Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V605,961m2
16Ốp gạch gốm màu xanh vào mặt tiềnChương V158,569m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V383,113m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.668,377m2
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,522100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V16,511m3
21Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V423,484m2
22Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V4,703m2
23Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,768m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V91,37m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V91,37m2
26Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mmChương V1,307100m2
27Phụ kiện tôn úp nóc dày 0.45mmChương V36,225md
28Gia công khung thép mái sảnhChương V0,327tấn
29Lắp dựng khung thép mái sảnhChương V0,327tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,182m2
31Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm (màu tối có phản quang)Chương V22,463m2
32Phụ kiện thanh treo, móc treo, đinh vit...Chương V1
33Bu lông giữ mái kínhChương V60cái
34Máng tôn thu nướcChương V14,32md
35Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,594m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V48,521m2
37Gia công lan can Inox 304Chương V86,123kg
38Lắp dựng lan can inoxChương V13,418m2
39Tay vịn gỗ 60x80 sơn PU hoàn thiệnChương V16,985md
40Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,163m3
41Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,105m3
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,583m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Chương V4,68m2
45Xẻ mạch lõm rộng 20mm sâu 10mm tạo nhámChương V4,68m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,829m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,829m2
48Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,362m2
49Gia công lan can INOX 304Chương V27,94kg
50Lắp dựng lan can INOXChương V5,639m2
51Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,342m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,414m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,183m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1cấu kiện
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2,834m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,248m2
59Lát mặt bàn gạch men 300x600mmChương V1,923m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch men 200x200, vữa XM mác 75Chương V1,887m2
61Ốp gạch men 300x600mmChương V3,434m2
62Gia công lan can INOX 304Chương V232,315kg
63Lắp dựng lan can INOXChương V16,287m2
64Gia công tay vịn Inox 304Chương V16,105kg
65Lắp dựng tay vịn InoxChương V0,957m2
66Quét dung dịch chống thấm khu WCChương V61,429m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V43,727m2
68Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V210,126m2
69Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V1,865m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩmChương V44,519m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V44,519m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,519m2
73Tấm vách ngăn chịu nước dày 12mm ( Phụ kiện chân INOX + ke góc..)Chương V11,16m2
74Lát đá bàn đá Lavabo bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V6,588m2
75Bộ giá đỡ bàn đá bằng INOXChương V6bộ
76Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V46,2m2
77Cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V22,575m2
78Cửa đi 1 cánh mở lùa khung khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V4,4m2
79Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V9,36m2
80Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V18,72m2
81Vách kính cố định khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V53,26m2
82Cửa thăm mái khung thép bịt tôn (Sơn + phụ kiện hoàn thiện)Chương V1cái
83Lắp dựng cửa khung nhômChương V101,255m2
84Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V23,76m2
85Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàChương V29,5m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,189tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V12,96m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,862m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,606100m2
C PHẦN PHÁ DỠ (NHÀ KHÁM 1 TẦNG, NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẢI TẠO, TƯỜNG RÀO)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V84,856m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,342tấn
3Tháo dỡ ống thoát nước mưa + cầu chắn rácChương V1công
4Tháo dỡ cửaChương V19,855m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V16,624m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V41,834m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V11,951m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V0,203100m3
9Tháo dỡ cửaChương V6m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,981m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V13,215m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V0,033100m3
13Tháo dỡ mái ngói sảnhChương V18,955m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V33,888m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,704m3
16Tháo dỡ cửaChương V70,742m2
17Tháo dỡ vách kínhChương V9,36m2
18Tháo dỡ lan can cầu thangChương V10,047m
19Phá dỡ lớp granito bậc cầu thangChương V22,181m2
20Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V220,602m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,14m3
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài nhàChương V191,691m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trong nhàChương V680,07m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V274,503m2
25Tháo dỡ mái tônChương V114,703m2
26Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V10,024m3
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V61,589m2
28Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V10công
29Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V10công
30Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V24,577m3
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V197,029m3
32Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,236100m3
D KẾT CẤU NHÀ CẢI TẠO 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1073100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,037100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0703100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,66m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,104m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,041100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,077tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,067tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,56m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,022100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,053tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
13Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,201m3
14Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,92m2
15Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Lớp 1Chương V15,744m2
16Trát thành trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Lớp 2Chương V15,744m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,539m2
18Ngâm nước xi măngChương V4,246m3
19Đào đất móng băng, rộng Chương V0,671m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,002100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,005100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,223m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,358m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,033100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,451m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,222100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,09tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,037m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,185100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,168tấn
34Gia công xà gồ thépChương V0,58tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V0,58tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,648m2
E PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ CẢI TẠO 2 TẦNG
1Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,78m3
2Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,159m3
3Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V17,427m3
4Xây gạch không nung , xây hộp kỹ thuật, vữa XM mác 50Chương V0,762m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngChương V21,318m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V203,375m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V302,586m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,87m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V33,544m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V261,315m2
11Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V455,146m2
12Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V12,58m
13Ốp gạch gốm màu xanh vào mặt tiềnChương V53,497m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V203,375m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V661,315m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V219,609m2
17Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V3,115m2
18Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,596m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V57,236m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V57,236m2
21Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mmChương V1,335100m2
22Phụ kiện tôn úp nóc dày 0.45mmChương V31,875md
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,181m2
24Gia công lan can Inox 304Chương V50,825kg
25Lắp dựng lan canChương V32,45m2
26Tay vịn gỗ 60x80 sơn PU hoàn thiệnChương V10,409md
27Gia công lan can INOX 304Chương V62,806kg
28Gia công lan can, lam che nắngChương V0,091tấn
29Lắp dựng lan can sắt, lam che nắngChương V9,956m2
30Sơn tĩnh điện lam chắn nắngChương V90,928kg
31Logo AluChương V1cái
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,821m3
33Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,738m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,359m3
36Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V10,857m2
37Gia công khung thép mái sảnhChương V0,185tấn
38Lắp dựng khung thép mái sảnhChương V0,185tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,403m2
40Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm (Màu tối có phản quang)Chương V15,049m2
41Phụ kiện thanh treo, móc treo, đinh vit...Chương V1
42Bu lông giữ mái kínhChương V50cái
43Quét dung dịch chống thấm khu WCChương V1,819m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V2,801m2
45Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V14,544m2
46Lát đá bậu cửa bằng đá granite, vữa XM mác 75Chương V0,083m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chống ẩmChương V2,801m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V2,801m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,801m2
50Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V24,64m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V1,613m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V3,87m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượtkhung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V20,048m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay khung khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V1,35m2
55Vách kính cố định khung khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V22,885m2
56Lắp dựng cửa khung nhômChương V51,521m2
57Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V16,56m2
58Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàChương V22,885m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,448tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V29,323m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,316m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,242100m2
F NHÀ BẢO VỆ + QUẦY THUỐC (PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2326100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,146100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,086100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,491m3
5Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,586m3
6Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V2,495m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,584m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,145100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,185tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,851m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,155100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,225tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,95m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,086100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,185tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,819m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,26100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,282tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,281m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,054100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,42m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,076100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
28Gia công xà gồ thépChương V0,143tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V0,143tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,697m2
31Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,662m3
32Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,547m3
33Xây gạch không nung , xây tường thu hồi, chiều dày Chương V0,271m3
34Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,32m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,526m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,608m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,62m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,6m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,311m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,526m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V89,139m2
42Ốp gạch gốm màu xanh vào mặt tiềnChương V8,96m2
43Kẻ chỉ lõm trang tríChương V32,76md
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
45Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V1,546m3
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V15,809m2
47Lợp mái bằng tôn dày 0.42 màu xanhChương V0,137100m2
48Phụ kiện tôn úp nócChương V24md
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,322m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,322m2
51Ống thoát nước uPVC D32Chương V0,012100m
52Cửa đi 1 cánh mở quay khung khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V3,84m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V4,5m2
54Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V3,6m2
55Vách kính cố định khung nhôm hệ định hình dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V4,5m2
56Lắp dựng cửa khung nhômChương V11,94m2
57Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V4,5m2
G CỔNG - TƯỜNG RÀO (PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,31100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,572m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V2,872m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,196100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,151100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,517m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,857m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,095100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,088tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,576m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,105100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,943m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,142100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,042tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,154tấn
20Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,112m3
21Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V2,37m3
22Xây gạch không nung , xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,887m3
23Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,399m3
24Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,815m3
25Chữ MICA mầu vàng cao 60cmChương V49chữ
26Chữ MICA cao 150cmChương V15chữ
27Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V90,32m
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,232m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V68,314m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,8m2
31Ốp biển tên đá granite màu ghiChương V13,92m2
32Gia công cổng sắtChương V0,151tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V12,628m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,709m2
35Phụ kiện bánh xeChương V3bộ
36Phụ kiện bản lề cốiChương V6bộ
H NHÀ XE (PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,02100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,013100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,007100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,189m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,432m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
8Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,135m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
12Bu lông neo M16 - L=500Chương V12bộ
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,093tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,093tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,086tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,086tấn
17Gia công xà gồ thépChương V0,363tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,363tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,972m2
20Lợp mái bằng tôn múi dày 0.47mmChương V0,209100m2
21Phụ kiện tôn úp nóc, úp diềm , máng thhu nướcChương V12,3md
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,338m3
23Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,581m3
24Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V0,474m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
26Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,584m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V2,584m2
I HỐ ĐỐT RÁC (PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,041100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,014100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,027100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,835m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,031tấn
9Xây gạch không nung , xây thành hố, vữa XM mác 50Chương V2,898m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,851m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,082100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,007tấn
14Ống thép D200x2Chương V1ống
J BỂ NƯỚC THẢI (PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,278100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,107100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,171100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,156m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,908m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,205tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,825m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,034100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,074tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V8cấu kiện
13Xây gạch không nung , xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,334m3
14Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,194m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,613m2
16Ngâm nước xi măngChương V9,543m3
K BÓ VỈA BỒN HOA (PHỤ TRỢ)
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,91m3
2Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,128m3
3Lát đá bồn hoa bằng đá graniteChương V8,216m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,016m2
L SÂN (PHỤ TRỢ)
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,353100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V23,5m3
3Lát gạch Terrazo 400x400Chương V235m2
M HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC (PHỤ TRỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,481100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,148100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,333100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,771m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,049m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,086100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
9Xây gạch không nung , xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V2,675m3
10Xây gạch không nung xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V11,352m3
11Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V3,738m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,169100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,238tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V47cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V74,86m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,786m2
N HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO 2 TẦNG
1Tủ điện 600x400x150Chương V1hộp
2Tủ điện 8-12 ModuleChương V1hộp
3Tủ điện 4-8 ModuleChương V8hộp
4Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18WChương V30bộ
5Đèn LED vuông ốp trần 220x220Chương V11bộ
6Quạt trần + chiết ápChương V15cái
7Quạt hút âm tườngChương V1cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V24cái
9Công tắc 2 hạt (Đế + mặt + hạt)Chương V7cái
10Công tắc 1 hạt (Đế + mặt + hạt)Chương V2cái
11Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V720m
12Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.020m
13Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V336m
14Cáp CU/PVC/XPLE 4x4mm2Chương V5m
15Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V5m
16Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V8cái
17Aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V16cái
18Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V16cái
19Aptomat MCCB 3P-20A-10kAChương V2cái
20Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V1cái
21Ống Gen D16Chương V360m
22Ống Gen D20Chương V457m
23Kim thu sét D16 H=2.5mChương V2cái
24Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500Chương V6cọc
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V22m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V12m
27Thép bản 40x4Chương V15m
28Chân bật gắn tường L=150Chương V12cái
29Chân bật hàn trên mái L=200Chương V22cái
30Kẹp kiểm traChương V1bộ
31Bu lông đai ốcChương V2bộ
32Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
O HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + QUẦY THUỐC XÂY MỚI
1Tủ điện 4-8 ModuleChương V1hộp
2Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18WChương V2bộ
3Quạt trần + chiết ápChương V2cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V6cái
5Công tắc 1 hạt (Đế + mặt + hạt)Chương V2cái
6Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V30m
7Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V30m
8Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V1cái
9Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V2cái
10Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V1cái
11Ống Gen D16Chương V15m
12Ống Gen D20Chương V10m
P HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện 800x400x150Chương V1hộp
2Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V20m
3Cáp CU/XPLE 2x4mm2Chương V45m
4Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V45m
5Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V10m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V5m
7Cáp CU/PVC/XPLE 4x10mm2Chương V25m
8Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V25m
9Cáp CU/PVC/XPLE 4x16mm2Chương V30m
10Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
11Cáp CU/PVC/XPLE 4x25mm2Chương V18m
12Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V18m
13Cáp CU/PVC/XPLE/DSTA 4x35mm2Chương V50m
14Dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Chương V50m
15Ống HDPE D20Chương V25m
16Ống HDPE D40Chương V118m
17Aptomat MCB 2P-63A-10kAChương V1cái
18Aptomat MCCB 3P-80A-18kAChương V1cái
19Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V1cái
20Aptomat MCCB 3P-125A-18kAChương V1cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2166100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,054100m3
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,864m3
24Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750x8Chương V3bộ
25Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V3cột
26Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Chương V31 bộ cần đèn
27Đèn LED cao ápChương V3bộ
28Làm đầu cáp ngầmChương V31 đầu cáp
29Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V3đầu cáp
30Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V7,8m3
31Băng báo cápChương V60m
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,163100m3
33Cọc tiếp địa L63x63x5, L=1500Chương V6cọc
Q HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XÂY MỚI (NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 3 TẦNG)
1Tủ điện 600x400x150Chương V1hộp
2Tủ điện 8-12 ModuleChương V2hộp
3Tủ điện 4-8 ModuleChương V11hộp
4Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18WChương V41bộ
5Đèn LED vuông ốp trần 220x220Chương V43bộ
6Quạt trần + chiết ápChương V19cái
7Quạt hút âm tườngChương V8cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt)Chương V47cái
9Công tắc 3 hạt (Đế + mặt + hạt)Chương V2cái
10Công tắc 2 hạt (Đế + mặt + hạt)Chương V10cái
11Công tắc 1 hạt (Đế + mặt + hạt)Chương V12cái
12Công tắc 1 hạt xoay chiều (Đế + mặt + hạt)Chương V12cái
13Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.880m
14Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.320m
15Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V195m
16Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V225m
17Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
18Cáp CU/PVC/XPLE 4x4mm2Chương V10m
19Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V10m
20Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V13cái
21Aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V22cái
22Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V2cái
23Aptomat MCB 1P-50A-6kAChương V1cái
24Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V10cái
25Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V10cái
26Aptomat MCB 2P-63A-10kAChương V2cái
27Aptomat MCCB 3P-25A-10kAChương V4cái
28Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V1cái
29Ống Gen D16Chương V940m
30Ống Gen D20Chương V580m
31Ống Gen D50Chương V20m
32Kim thu sét D16 H=2.5mChương V4cái
33Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500Chương V6cọc
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V32m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V12m
36Thép bản 40x4Chương V15m`
37Chân bật gắn tường L=150Chương V12cái
38Chân bật hàn trên mái L=200Chương V32cái
39Kẹp kiểm traChương V1bộ
40Bu lông đai ốcChương V2bộ
41Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
R HẠNG MỤC: PCCC
1Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kgChương V5cái
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V5cái
3Bảng tiêu lệnhChương V5cái
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Chậu xí bệtChương V14bộ
2Vòi rửa vệ sinhChương V14cái
3Dây mềm cấp nước cho xí bệtChương V14bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V14cái
5Chậu rửa mặtChương V19bộ
6Vòi chậu rửa mặtChương V19bộ
7Si phôngChương V19bộ
8Dây mềm cấp nướcChương V19bộ
9Lắp đặt gương soiChương V19cái
10Lắp đặt kệ đựng xà phòngChương V19cái
11Chậu tiểu namChương V6bộ
12Ống thải chữ PChương V6bộ
13Van xả tiểu nam loại nút nhấnChương V6bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
15Phễu thu sàn D65Chương V14cái
16Con thỏ uPVC D60Chương V14cái
17Két nước INOX 3m3Chương V2bể
18Phao điệnChương V2bộ
19Lắp đặt bơm lên mái Q=3m3/h, H=35mChương V1máy
20Phao cơChương V1bộ
21Rọ hútChương V1bộ
22Phễu thu mưa D80Chương V7cái
23Bồn rửa bátChương V1bộ
24Vòi chậu rửa bátChương V1bộ
25Ống PPR D40 - PN10Chương V0,3100m
26Ống PPR D32 - PN10Chương V0,31100m
27Ống PPR D25 - PN10Chương V0,17100m
28Ống PPR D20 - PN10Chương V0,44100m
29Van phao cơChương V1cái
30Van chặn PPR D32Chương V1cái
31Van chặn PPR D25Chương V2cái
32Van chặn PPR D20Chương V2cái
33Van chặn PPR D15Chương V5cái
34Cút PPR D40Chương V6cái
35Cút PPR D32Chương V2cái
36Cút PPR D25Chương V2cái
37Cút PPR D20Chương V6cái
38Côn CB PPR D40/32Chương V2cái
39Côn CB PPR D32/25Chương V1cái
40Côn CB PPR D25/20Chương V1cái
41Tê thu PPR D32/25Chương V1cái
42Tê thu PPR D32/20Chương V2cái
43Tê đều PPR D25Chương V2cái
44Tê thu PPR D25/20Chương V5cái
45Cút ren trong PPR D20Chương V7cái
46Măng xông PPR D40Chương V8cái
47Măng xông PPR D32Chương V8cái
48Măng xông PPR D25Chương V4cái
49Măng xông PPR D20Chương V11cái
50Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiệnChương V1ht
51Ống HDPE D50Chương V0,15100m
52Van phaoChương V1bộ
53Ống uPVC D200Chương V0,14100m
54Ống uPVC D110Chương V0,75100m
55Ống uPVC D90Chương V0,143100m
56Ống uPVC D75Chương V0,49100m
57Ống uPVC D48Chương V0,06100m
58Ống uPVC D42Chương V0,19100m
59Y đều uPVC D110Chương V19cái
60Y đều uPVC D75Chương V25cái
61Y thu uPVC D90/75Chương V8cái
62Y thu uPVC D75/42Chương V19cái
63Y thu uPVC D110/48Chương V6cái
64Cút 45 độ uPVC D110Chương V41cái
65Cút 45 độ uPVC D90Chương V34cái
66Cút 45 độ uPVC D75Chương V35cái
67Cút 45 độ uPVC D48Chương V12cái
68Cút 45 độ uPVC D42Chương V38cái
69Côn CB uPVC D110/48Chương V6cái
70Côn CB uPVC D75/42Chương V19cái
71Măng xông uPVC D110Chương V19cái
72Măng xông uPVC D90Chương V36cái
73Măng xông uPVC D75Chương V12cái
74Măng xông uPVC D48Chương V2cái
75Măng xông uPVC D42Chương V5cái
76Ống uPVC D110Chương V0,25100m
77Ống uPVC D90Chương V0,15100m
78Cút 45 độ uPVC D110Chương V4cái
79Cút 45 độ uPVC D90Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.071E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.468 triệu đồng. Trong đó 8.468 triệu đồng = 2 x 4.234 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Búa căn Búa căn2
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn2
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->