Gói thầu: Gói thầu số 2: Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hào kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hào kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 12:08:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,799,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó yêu cầu:+ Giá trị hạng mục vỉa hè phải ≥ 1.900.000.000 VND;+ Giá trị hạng mục thoát nước và hào kỹ thuật phải ≥ 4.200.000.000 VND;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,3m3 - 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải có cần cẩu - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 1T - 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tốc độ rãi 1m/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,796 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,084 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm vỉ thép khuôn cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,264 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,264 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,136 | 10m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ ống cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,888 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,888 | 10 tấn/1km |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,322 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5132 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5132 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,141 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,219 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,394 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,553 | m3 |
| 21 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,419 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch đá xanh rêu mặt băm KT: 600x300x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.441,921 | m2 |
| 23 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,121 | 1000v |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 26 | Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm vĩ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | m3 |
| 29 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 30 | Lát gạch đá xanh rêu mặt băm KT: 600x300x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,404 | m2 |
| 31 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loai 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 37 | Vải địa ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,672 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,912 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m |
| 5 | Khấu hao thép thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.408,193 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.958,422 | kg |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,594 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,438 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | tấn |
| 12 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,527 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | 1cấu kiện |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,149 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,03 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,802 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,176 | 100m |
| 25 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | 100m3 |
| 41 | Đệm cát móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,286 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang hố ga, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,95 | m3 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 53 | Thép V70x70x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,81 | kg |
| 54 | Lắp đặt nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 55 | Nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đáy, khuôn hố ga, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đáy, khuôn hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 58 | Bê tông đan đáy, khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,173 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,529 | 100m3 |
| 62 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 66 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 71 | Thép hình L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,16 | kg |
| 72 | Thép 800x200x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,576 | kg |
| 73 | Lắp đặt hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | 100m |
| 75 | Co nối PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Cung cắp nắp gang thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Bê tông móng cột rào chắn đá 1x2 f'c = 16MPa (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ BTDS rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 81 | Sản xuất các kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | tấn |
| 82 | Thép tròn D=10 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | kg |
| 83 | Thép tròn D=18 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,74 | kg |
| 84 | Thép hộp 40x40x1,4ly (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | kg |
| 85 | Thép hộp 30x30x1,2ly (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,92 | kg |
| 86 | Thép tấm dày 4mm (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 87 | Tole dày 0,2mm (1,5Kg/m2 ) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,5 | m2 |
| 88 | Bulong D=10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 89 | Lắp đặt kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | tấn |
| 90 | Biển báo phản quang tròn D70 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Biển báo phản quang tam giác D70 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Biển báo chữ nhật (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Nhân công (3/7) phục vụ công tác đàm bảo ATGT (2 công trong 10 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| C | HẠNG MỤC 3: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang hố ga hàu, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,188 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | tấn |
| 15 | Thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,64 | kg |
| 16 | Thép V80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,6 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,16 | m2 |
| 20 | Cắt khe gạch trên nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,316 | 10m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 25 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D600 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D600 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 3,7m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,621 | 100m |
| 33 | Đệm cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,793 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông D600 VĐ, L4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông D600 VĐ, L3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,462 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,196 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | cái |
| 45 | Hào kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | đoạn |
| 46 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó yêu cầu:+ Giá trị hạng mục vỉa hè phải ≥ 1.900.000.000 VND;+ Giá trị hạng mục thoát nước và hào kỹ thuật phải ≥ 4.200.000.000 VND;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 15 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân điều khiển xe cơ giới. | 6 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 4 |
| 2 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu từ 0,3m3 - 0,5m3 | 2 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực | sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 4 | Xe lu, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | từ 1T - 2T | 2 |
| 5 | Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | tốc độ rãi 1m/phút | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi