Gói thầu: Gói thầu số 2: Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hào kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805228-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hào kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210784147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 12:08:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,799,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó yêu cầu:+ Giá trị hạng mục vỉa hè phải ≥ 1.900.000.000 VND;+ Giá trị hạng mục thoát nước và hào kỹ thuật phải ≥ 4.200.000.000 VND;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,3m3 - 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải có cần cẩu - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị từ 1T - 2T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tốc độ rãi 1m/phút
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V232,796m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V38,084m3
3Tháo dỡ tấm vỉ thép khuôn cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
7Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,26410 tấn/1km
8Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,26410 tấn/1km
9Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,13610m3/1km
10Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,13610m3/1km
11Tháo dỡ ống cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V536cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,88810 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,88810 tấn/1km
14Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V251,322m3
15Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5132100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5132100m3
17Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,141100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,219m3
19Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,394m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,553m3
21Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,419100m2
22Lát gạch đá xanh rêu mặt băm KT: 600x300x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.441,921m2
23Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1211000v
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
26Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,43m3
27Lắp đặt tấm vĩ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,54m3
29Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554100m2
30Lát gạch đá xanh rêu mặt băm KT: 600x300x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,404m2
31Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406100m2
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,382100m3
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm loai 1 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
37Vải địa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m2
38Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206100m3
B HẠNG MỤC 2: Hệ thống thoát nước
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,672100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,912100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100m
5Khấu hao thép thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.408,193kg
6Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.958,422kg
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,594100m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,438100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,308tấn
12Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,568m3
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,527100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3601cấu kiện
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96mối nối
16Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V871 đoạn ống
17Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V311 đoạn ống
18Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,149tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,03m3
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,802100m3
24Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V46,176100m
25Đệm cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,714100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m3
32Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121100m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
38Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,121100m2
39Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271100m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,094100m3
41Đệm cát móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m3
42Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m3
44Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,286100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,527tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang hố ga, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
48Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
49Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,95m3
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
53Thép V70x70x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,81kg
54Lắp đặt nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V291cấu kiện
55Nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đáy, khuôn hố ga, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan đáy, khuôn hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959tấn
58Bê tông đan đáy, khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,173m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V291cấu kiện
61Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,529100m3
62Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,547100m2
66Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
71Thép hình L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,16kg
72Thép 800x200x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,576kg
73Lắp đặt hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,229100m
75Co nối PVC D315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Cung cắp nắp gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
78Bê tông móng cột rào chắn đá 1x2 f'c = 16MPa (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,406m3
79Ván khuôn gỗ BTDS rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
81Sản xuất các kết cấu thép rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,849tấn
82Thép tròn D=10 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,68kg
83Thép tròn D=18 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,74kg
84Thép hộp 40x40x1,4ly (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,2kg
85Thép hộp 30x30x1,2ly (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,92kg
86Thép tấm dày 4mm (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
87Tole dày 0,2mm (1,5Kg/m2 ) (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,5m2
88Bulong D=10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
89Lắp đặt kết cấu thép rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331tấn
90Biển báo phản quang tròn D70 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Biển báo phản quang tam giác D70 (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Biển báo chữ nhật (HPVT:2%*2 tháng+7%=11%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Nhân công (3/7) phục vụ công tác đàm bảo ATGT (2 công trong 10 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Công
C HẠNG MỤC 3: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,289100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,376m3
4Ván khuôn thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,068100m2
5Lắp dựng cốt thép cầu thang hố ga hàu, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,188m3
7Lắp dựng cốt thép khuôn hố ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
8Lắp dựng cốt thép khuôn hố ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,87m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,437tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,437tấn
15Thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V731,64kg
16Thép V80x80x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V705,6kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V631cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,16m2
20Cắt khe gạch trên nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,31610m
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,642100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,053100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
25Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,59m3
26Ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V391cấu kiện
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
29Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D600 L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
30Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D600 L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 3,7m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,621100m
33Đệm cát nền móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,793m3
40Lắp đặt ống bê tông D600 VĐ, L4mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông D600 VĐ, L3mMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,462100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,196m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V286cái
45Hào kỹ thuật đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V286đoạn
46Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,314100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó yêu cầu:+ Giá trị hạng mục vỉa hè phải ≥ 1.900.000.000 VND;+ Giá trị hạng mục thoát nước và hào kỹ thuật phải ≥ 4.200.000.000 VND;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,2 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
4 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên33
6 Công nhân 15 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND33
7 Công nhân điều khiển xe cơ giới. 6 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T4
2 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu từ 0,3m3 - 0,5m32
3 Xe tải có cần cẩu - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần cẩu còn hiệu lực sức nâng ≥ 5T1
4 Xe lu, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực từ 1T - 2T2
5 Máy rãi bê tông bó vỉa định hình, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực tốc độ rãi 1m/phút1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->