Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802341-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Số hiệu KHLCNT 20210792178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 13:41:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,308,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp tới 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
12-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
B A.1. Hạng mục: Khắc phục tồn tại trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor3Tủ
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25) Outdoor4Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A) Outdoor1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR30kVAR, 440V, 3P2Bình
5FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s2Bộ /3pha
6Dây chì FCO 22kV-Loại K-30AFCO 22kV-30A6Sợi
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm222kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm263m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm252m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm265,5m
C A.2. Hạng mục: Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại các TBA trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021
1Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)Composit77Cái
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2154m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL971Cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha - CompositComposit468Cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - CompositComposit59Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 2x25mm22.579m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2295m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x6 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x6mm22.512m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm288,5m
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 1 Pole 230/400VAC-63A1.256Cái
11MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMCB 3 Pole 230/400VAC-63A59Cái
12Đai thép không rỉĐT527Cái
13Khóa đai527Cái
D B. Phần vật tư B cấp
E B.1. Hạng mục: Khắc phục tồn tại trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/1161m
2Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150A25-15066Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm24m
4Ống nhưa xoắn HDPE 32/25HDPE 32/25100m
5Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902Cái
6Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (50,41 kg)X1-DT2Bộ
7Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (95,20 kg)X2-DT6Bộ
8Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (69,86 kg)X2L-DT2Bộ
9Giá đỡ tủ điện (28,96 kg)G-TĐ1Bộ
10Giá đỡ cáp tổng hạ thế (63,207 kg)G-ĐC1Bộ
11Thang trèo trạm biến áp (41,11 kg)TT-TBA6Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (35,82 kg)XTG-227Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van tim trạm 2,6m (36,72 kg)XTG-CSV-221Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi (71,47 kg)XSI-225Bộ
15Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,30 kg)G-MBA4Bộ
16Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (302,70 kg)GTT-223Bộ
17Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,4m (59,39 kg)XNT-22A1Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,4m (33,97 kg)XTG-22A2Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (66,97 kg)XSI-22A1Bộ
20Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,4m (227,66 kg)G-MBA(1)1Bộ
21Ghế thao tác- tim trạm 2,4m (305,33 kg)GTT-22A1Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,2m (32,57 kg)XTG-22B1Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (63,77 kg)XSI-22B2Bộ
24Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,2m (223,66 kg)G-MBA(2)1Bộ
25Ghế thao tác- tim trạm 2,2m (303,33 kg)GTT-22B2Bộ
26Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2m (53,39 kg)XNT-22C3Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2m (37,5 kg)XTG-22C6Bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (60,67 kg)XSI-22C3Bộ
29Ghế thao tác- trạm bệt (56,85 kg)GTT-B4Bộ
30Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (39,32 kg)R-TBA1Hệ thống
31Củng cố tiếp địa- trạm treo (17,71 kg)R-BS7Bộ
32Củng cố tiếp địa- trạm bệt (20,17 kg)R-BS-B2Bộ
33Cờ tiếp địa (01,45 kg)R-TĐ10Bộ
34Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứVHD-22169Quả
35Sứ đứng 35kV, VHD+ ty sứVHD-354Quả
36Dây định hình sứ đứngD-ĐH63Cái
37Đầu cốt ép M240Cosse C24064Cái
38Đầu cốt ép M120Cosse C12036Cái
39Đầu cốt M50Cosse C50160Cái
40Đầu cốt M25Cosse C2512Cái
41Biển tên trạmBT-T1Cái
42Biển báo an toàn các loạiB-CB1Cái
43Băng dính cách điệnBD130Cuộn
44Keo bọt nởK-BN7Lọ
45Dây thép bọc nhựa 2 lyDT-2L8m
46Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,5m/bộ)ĐT-KĐ45Bộ
47Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)SĐ-1S6Cái
48Cửa sắt trạm biến áp+ bản lề (53 kg)CS-TBA2Bộ
49Rào quanh máy biến áp (159,03kg)R-MBA1Bộ
50Khóa việt tiệp treo, đồng 66mmKC18Cái
F B.2. Hạng mục: Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại các TBA trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021
1Đề canĐCKH1.315cái
2Dây thép bọc nhựa f1DT1.155m
3Tiếp địa lặp lại - TĐLL8,5 (TL: 39,55 kg/bộ)TĐLL8,5870,1kg
4Tiếp địa lặp lại - TĐLL7,5 (TL: 38,83 kg/bộ)TĐLL7,51.902,67kg
5Tiếp địa TBA - TĐTBA (TL: 115,42 kg/bộ)TĐTBA230,84kg
6ống nhựa gân xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/25216m
7Đai thép không rỉ (2m/bộ)ĐT216bộ
8Khóa đai216cái
9Dây nhôm AV 70 mm2AV 70 mm272m
10Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápCosse C-A7072cái
11Ghíp nhôm 3 bulongAl 25-150 (3BL)72cái
12Băng dính cách điện hạ thếBD31Cuộn
G C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
H C.1. Hạng mục: Khắc phục tồn tại trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây
I C.1.1. Nhân công theo định mức 203
J I. Phần đường dây trung thế
K I.1. Phần thay thế, cải tạo
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,061km / 1dây
L I.2. Phần lắp lại
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,4651km / 1dây
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,7531km / 1dây
3Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay 61 chuỗi cách điện
M II. Phần trạm biến áp
N II.1. Phần thiết bị thay thế, cải tạo
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời)31 tủ
2Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời)41 tủ
3Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời)11 tủ
4Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV (Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR)0,061 bộ 3 pha
O II.2. Phần thiết bị lắp lại
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 21 máy ( 3 pha)
2Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất >= 750KVA41 máy ( 3 pha)
3Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (lắp lại))11 tủ
4Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ tụ bù lắp lại)11 tủ
5Thay chống sét van 111 bộ (3 pha)
6Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại (Modem 3G/GPRS lắp lại)71 cái
7Thay công tơ 3 pha (lắp lại)71 cái
P III.3. Phần thiết bị thu hồi
1Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 500A (trọn bộ))11 tủ
2Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 630A (trọn bộ))51 tủ
3Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 800A (trọn bộ))21 tủ
4Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV21 bộ (3pha)
Q III.4. Phần vật liệu thay thế
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV21 bộ (3pha)
2Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 36m
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 52m
4Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 65,5m
5Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 4m
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (50,41 kg))21 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (95,20 kg))61 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (69,86 kg))21 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Giá đỡ tủ điện (28,96 kg))11 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Giá đỡ cáp tổng hạ thế (63,207 kg))11 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Thang trèo trạm biến áp (41,11 kg))61 bộ
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (35,82 kg))71 bộ
14Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van tim trạm 2,6m (36,72 kg))11 bộ
15Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi (71,47 kg))51 bộ
16Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,30 kg))41 bộ
17Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (302,70 kg))31 bộ
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,4m (59,39 kg))11 bộ
19Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,4m (33,97 kg))21 bộ
20Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (66,97 kg))11 bộ
21Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,4m (227,66 kg))11 bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác- tim trạm 2,4m (305,33 kg))11 bộ
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,2m (32,57 kg))11 bộ
24Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (63,77 kg))21 bộ
25Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,2m (223,66 kg))11 bộ
26Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác- tim trạm 2,2m (303,33 kg))21 bộ
27Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2m (37,5 kg))61 bộ
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (60,67 kg))31 bộ
29Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Ghế thao tác- trạm bệt (56,85 kg))41 bộ
30Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. (Củng cố tiếp địa- trạm treo (17,71 kg))71 bộ
31Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. (Củng cố tiếp địa- trạm bệt (20,17 kg))21 bộ
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6,410 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1610 đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
36Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV16,910 cách điện
37Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV0,410 cách điện
38Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Cửa sắt trạm biến áp+ bản lề (53 kg))21 bộ
39Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. (Rào quanh máy biến áp (159,03kg))11 bộ
R III.5. Phần vật liệu lắp lại
1Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (lắp lại)111 bộ (3pha)
2Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 243m
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 184m
4Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 350m
5Thay kẹp quai (lắp lại)111 bộ
6Thay kẹp hotline (lắp lại)111 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. (Giá đỡ cáp hạ thế (lắp lại))11 bộ
S III.6. Phần tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV21 bộ (3pha)
2Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 18m
3Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 24m
4Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 3m
5Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
6Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến)41 bộ
7Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến)21 bộ
8Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến lệch )21 bộ
9Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến)61 bộ
10Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian)161 bộ
11Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi)111 bộ
12Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp)61 bộ
13Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác)61 bộ
14Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Ghế thao tác trạm bệt)31 bộ
15Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Thang trèo cột ly tâm)51 bộ
16Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. (Chi tiết tiếp địa)81 bộ
17Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. (Giá đỡ cáp hạ thế)11 bộ
18Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. (Hàng rào quanh MBA)11 bộ
19Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV1610 cách điện
20Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV0,410 cách điện
T C.1.2. Nhân công theo định mức 4970
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính
thép F 8-10mm (Tiếp địa- trạm)
181,79kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm (Cờ tiếp địa)14,5kg
3Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 2bộ
U C.1.3. Nhân công theo định mức TT10
V I. Ống nhưa xoắn HDPE 32/25
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm1100m
W II. Móng trạm biến áp- cột 12m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất II8,568m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,46m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,586m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,252m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0477tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,0534100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0711100m3
X III. Hào tiếp địa trạm biến áp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm16md
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,64m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 1,92m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,64m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0064100m3
Y IV. Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (39,32 kg)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 3,04m3
2Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, chiều sâu 18m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,04m3
Z V. Phá dỡ tường cũ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 9,5m3
AA VI. Đào đất làm móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,9m3
AB VII. Đắp đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,6m3
AC VIII. Xây gạch chỉ móng bao quanh
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,29m3
AD IX. Xây gạch chỉ tường trạm
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,5m3
AE X. Xây trụ bằng gạch chỉ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,66m3
AF XI. Xây bệ phụ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,57m3
AG XII. Trát tường bao ngoài
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545m2
AH XIII. Trát tường bao trong
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548m2
AI XIV. Trát ghế thao tác, bệ phụ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510m2
AJ XV. BTXM lót móng M150
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,44m3
AK XVI. Đổ bê tông nền trạm M150
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,85m3
AL XVII. Cát đen đổ nền
1Đắp bằng cát, đắp đất nền móng công trình bằng thủ công6m3
AM XVIII. Sơn trạm biến áp
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93m2
AN C.1.4. Vận chuyển
AO I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn5ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn3ca
AP II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn10ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn5ca
AQ C.2. Hạng mục: Hạng mục: Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại các TBA trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021
AR C.2.1. Nhân công theo định mức 203
AS I. Phần thu hồi
1Tháo hòm công tơ 3 pha591 hộp
2Tháo hòm 2 công tơ 1 pha1711 hộp
3Tháo hòm 4 công tơ 1 pha2821 hộp
4Tháo hòm 6 công tơ 1 pha331 hộp
5Tháo hộp phân dây771 hộp
6Tháo dây nguồn Cu 3x16+1x10 xuống hòm 1 công tơ 3 pha2361m
7Tháo dây nguồn Cu 2x16 xuống hòm công tơ641m
8Tháo dây nguồn ABC 2x16 xuống hòm công tơ681m
9Tháo dây nguồn Cu 2x10 xuống hòm công tơ1.0891m
10Tháo dây nguồn ABC 2x10 xuống hòm công tơ949,51m
11Tháo dây ABC 4x50 xuống hộp phân dây0,0771km/dây 4 sợi
12Tháo kẹp IPC1.2751 bộ
13Tháo ATM 3 pha 63A591 cái
14Tháo ATM 1 pha 63A1.2561 cái
AT II. Phần lắp mới
1Lắp đặt hộp phân dây trên cột771 hộp
2Lắp đặt dây xuống hộp phân dây ABC4x500,1541km/dây 4 sợi
3Lắp hòm 4 công tơ trên cột4681 hộp
4Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A trên cột591 hộp
5Lắp dây xuống hòm công tơ M2x252.5791m
6Lắp đặt dây xuống hòm công tơ M4x252951m
7Ép đầu cốt AM 502810 đầu
8Ép đầu cốt M 2575,810 đầu
9Lắp đặt kẹp IPC9711 bộ
10Lắp đặt ATM 3 pha 63A591 cái
11Lắp ATM 1 pha 63A1.2561 cái
AU III. Phần tháo lắp công tơ
1Tháo công tơ 3 pha591 cái
2Lắp công tơ 3 pha591 cái
3Tháo công tơ 1 pha1.2561 cái
4Lắp công tơ 1 pha1.2561 cái
AV IV. Phần tiếp địa
1Lắp đặt dây AV1x70 bắt tiếp địa721m
2Ép đầu cốt nhôm A707,210 đầu
AW C.2.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 10mm (TL: 0.617kg/m)4,857100kg
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 2,16100m
3Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay4,62100 m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan6,06m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 35,35m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,935,35m3
AX C.2.3. Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 33ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp tới 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
3 Đội trưởng thi công 1 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Tiếp địa di động Bộ5
12 Palăng xích > 2,5 tấn Cái1
13 Mễ ra dây có phanh hãm Cái1
14 Máy hãm dây Cái2
15 Puly từ 3÷7 Cái2
16 Lắc tay 3 tấn Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->