Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210792178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 13:41:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,308,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp tới 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| B | A.1. Hạng mục: Khắc phục tồn tại trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25) Outdoor | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | Bình |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 2 | Bộ /3pha |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-30A | FCO 22kV-30A | 6 | Sợi |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | 22kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 63 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 52 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 65,5 | m |
| C | A.2. Hạng mục: Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại các TBA trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021 | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Composit | 77 | Cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 154 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 971 | Cái |
| 4 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | Composit | 468 | Cái |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit | Composit | 59 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 2x25mm2 | 2.579 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 295 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x6 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x6mm2 | 2.512 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm2 | 88,5 | m |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-63A | 1.256 | Cái |
| 11 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 3 Pole 230/400VAC-63A | 59 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ | ĐT | 527 | Cái |
| 13 | Khóa đai | KĐ | 527 | Cái |
| D | B. Phần vật tư B cấp | |||
| E | B.1. Hạng mục: Khắc phục tồn tại trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70/11 | 61 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A25-150 | 66 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x25mm2 | 4 | m |
| 4 | Ống nhưa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 100 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | Cái |
| 6 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (50,41 kg) | X1-DT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (95,20 kg) | X2-DT | 6 | Bộ |
| 8 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (69,86 kg) | X2L-DT | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện (28,96 kg) | G-TĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (63,207 kg) | G-ĐC | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo trạm biến áp (41,11 kg) | TT-TBA | 6 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (35,82 kg) | XTG-22 | 7 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van tim trạm 2,6m (36,72 kg) | XTG-CSV-22 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (71,47 kg) | XSI-22 | 5 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,30 kg) | G-MBA | 4 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (302,70 kg) | GTT-22 | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,4m (59,39 kg) | XNT-22A | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,4m (33,97 kg) | XTG-22A | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (66,97 kg) | XSI-22A | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,4m (227,66 kg) | G-MBA(1) | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác- tim trạm 2,4m (305,33 kg) | GTT-22A | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,2m (32,57 kg) | XTG-22B | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (63,77 kg) | XSI-22B | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,2m (223,66 kg) | G-MBA(2) | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác- tim trạm 2,2m (303,33 kg) | GTT-22B | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2m (53,39 kg) | XNT-22C | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2m (37,5 kg) | XTG-22C | 6 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (60,67 kg) | XSI-22C | 3 | Bộ |
| 29 | Ghế thao tác- trạm bệt (56,85 kg) | GTT-B | 4 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (39,32 kg) | R-TBA | 1 | Hệ thống |
| 31 | Củng cố tiếp địa- trạm treo (17,71 kg) | R-BS | 7 | Bộ |
| 32 | Củng cố tiếp địa- trạm bệt (20,17 kg) | R-BS-B | 2 | Bộ |
| 33 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | R-TĐ | 10 | Bộ |
| 34 | Sứ đứng 22kV, VHD+ ty sứ | VHD-22 | 169 | Quả |
| 35 | Sứ đứng 35kV, VHD+ ty sứ | VHD-35 | 4 | Quả |
| 36 | Dây định hình sứ đứng | D-ĐH | 63 | Cái |
| 37 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 64 | Cái |
| 38 | Đầu cốt ép M120 | Cosse C120 | 36 | Cái |
| 39 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 160 | Cái |
| 40 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 12 | Cái |
| 41 | Biển tên trạm | BT-T | 1 | Cái |
| 42 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 1 | Cái |
| 43 | Băng dính cách điện | BD | 130 | Cuộn |
| 44 | Keo bọt nở | K-BN | 7 | Lọ |
| 45 | Dây thép bọc nhựa 2 ly | DT-2L | 8 | m |
| 46 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,5m/bộ) | ĐT-KĐ | 45 | Bộ |
| 47 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | SĐ-1S | 6 | Cái |
| 48 | Cửa sắt trạm biến áp+ bản lề (53 kg) | CS-TBA | 2 | Bộ |
| 49 | Rào quanh máy biến áp (159,03kg) | R-MBA | 1 | Bộ |
| 50 | Khóa việt tiệp treo, đồng 66mm | KC | 18 | Cái |
| F | B.2. Hạng mục: Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại các TBA trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021 | |||
| 1 | Đề can | ĐCKH | 1.315 | cái |
| 2 | Dây thép bọc nhựa f1 | DT | 1.155 | m |
| 3 | Tiếp địa lặp lại - TĐLL8,5 (TL: 39,55 kg/bộ) | TĐLL8,5 | 870,1 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại - TĐLL7,5 (TL: 38,83 kg/bộ) | TĐLL7,5 | 1.902,67 | kg |
| 5 | Tiếp địa TBA - TĐTBA (TL: 115,42 kg/bộ) | TĐTBA | 230,84 | kg |
| 6 | ống nhựa gân xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 216 | m |
| 7 | Đai thép không rỉ (2m/bộ) | ĐT | 216 | bộ |
| 8 | Khóa đai | KĐ | 216 | cái |
| 9 | Dây nhôm AV 70 mm2 | AV 70 mm2 | 72 | m |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 72 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong | Al 25-150 (3BL) | 72 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | BD | 31 | Cuộn |
| G | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| H | C.1. Hạng mục: Khắc phục tồn tại trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn Tây | |||
| I | C.1.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| J | I. Phần đường dây trung thế | |||
| K | I.1. Phần thay thế, cải tạo | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,06 | 1km / 1dây | |
| L | I.2. Phần lắp lại | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,465 | 1km / 1dây | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | 0,753 | 1km / 1dây | |
| 3 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 6 | 1 chuỗi cách điện | |
| M | II. Phần trạm biến áp | |||
| N | II.1. Phần thiết bị thay thế, cải tạo | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 3 | 1 tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 4 | 1 tủ | |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời) | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV (Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR) | 0,06 | 1 bộ 3 pha | |
| O | II.2. Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | 2 | 1 máy ( 3 pha) | |
| 2 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất >= 750KVA | 4 | 1 máy ( 3 pha) | |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (lắp lại)) | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ tụ bù lắp lại) | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Thay chống sét van | 11 | 1 bộ (3 pha) | |
| 6 | Thay các thiết bị cho mạch nhị thử, điều khiển, bảo vệ, bảng mạch, đo lường. Đo đếm các loại (Modem 3G/GPRS lắp lại) | 7 | 1 cái | |
| 7 | Thay công tơ 3 pha (lắp lại) | 7 | 1 cái | |
| P | III.3. Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 500A (trọn bộ)) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 630A (trọn bộ)) | 5 | 1 tủ | |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế 800A (trọn bộ)) | 2 | 1 tủ | |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| Q | III.4. Phần vật liệu thay thế | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 36 | m | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 52 | m | |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 65,5 | m | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 4 | m | |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (50,41 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (95,20 kg)) | 6 | 1 bộ | |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (69,86 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Giá đỡ tủ điện (28,96 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Giá đỡ cáp tổng hạ thế (63,207 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Thang trèo trạm biến áp (41,11 kg)) | 6 | 1 bộ | |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m (35,82 kg)) | 7 | 1 bộ | |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van tim trạm 2,6m (36,72 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi (71,47 kg)) | 5 | 1 bộ | |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,30 kg)) | 4 | 1 bộ | |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (302,70 kg)) | 3 | 1 bộ | |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,4m (59,39 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,4m (33,97 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (66,97 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 21 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,4m (227,66 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác- tim trạm 2,4m (305,33 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,2m (32,57 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 24 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (63,77 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 25 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,2m (223,66 kg)) | 1 | 1 bộ | |
| 26 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác- tim trạm 2,2m (303,33 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 27 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2m (37,5 kg)) | 6 | 1 bộ | |
| 28 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (60,67 kg)) | 3 | 1 bộ | |
| 29 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Ghế thao tác- trạm bệt (56,85 kg)) | 4 | 1 bộ | |
| 30 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. (Củng cố tiếp địa- trạm treo (17,71 kg)) | 7 | 1 bộ | |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. (Củng cố tiếp địa- trạm bệt (20,17 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 6,4 | 10 đầu cốt | |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 16 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | 16,9 | 10 cách điện | |
| 37 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | 0,4 | 10 cách điện | |
| 38 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Cửa sắt trạm biến áp+ bản lề (53 kg)) | 2 | 1 bộ | |
| 39 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. (Rào quanh máy biến áp (159,03kg)) | 1 | 1 bộ | |
| R | III.5. Phần vật liệu lắp lại | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV (lắp lại) | 11 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 243 | m | |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 184 | m | |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 350 | m | |
| 5 | Thay kẹp quai (lắp lại) | 11 | 1 bộ | |
| 6 | Thay kẹp hotline (lắp lại) | 11 | 1 bộ | |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. (Giá đỡ cáp hạ thế (lắp lại)) | 1 | 1 bộ | |
| S | III.6. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| 2 | Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 18 | m | |
| 3 | Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 24 | m | |
| 4 | Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | 3 | m | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 6 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến) | 4 | 1 bộ | |
| 7 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến) | 2 | 1 bộ | |
| 8 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến lệch ) | 2 | 1 bộ | |
| 9 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến) | 6 | 1 bộ | |
| 10 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Xà đỡ sứ trung gian) | 16 | 1 bộ | |
| 11 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Xà đỡ cầu chì tự rơi) | 11 | 1 bộ | |
| 12 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Giá đỡ máy biến áp) | 6 | 1 bộ | |
| 13 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. (Ghế thao tác) | 6 | 1 bộ | |
| 14 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. (Ghế thao tác trạm bệt) | 3 | 1 bộ | |
| 15 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. (Thang trèo cột ly tâm) | 5 | 1 bộ | |
| 16 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. (Chi tiết tiếp địa) | 8 | 1 bộ | |
| 17 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. (Giá đỡ cáp hạ thế) | 1 | 1 bộ | |
| 18 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. (Hàng rào quanh MBA) | 1 | 1 bộ | |
| 19 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | 16 | 10 cách điện | |
| 20 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | 0,4 | 10 cách điện | |
| T | C.1.2. Nhân công theo định mức 4970 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm (Tiếp địa- trạm) | 181,79 | kg | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm (Cờ tiếp địa) | 14,5 | kg | |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 2 | bộ | |
| U | C.1.3. Nhân công theo định mức TT10 | |||
| V | I. Ống nhưa xoắn HDPE 32/25 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | 1 | 100m | |
| W | II. Móng trạm biến áp- cột 12m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m, sâu >1 m cấp đất II | 8,568 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,46 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,586 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0477 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0534 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0711 | 100m3 | |
| X | III. Hào tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | 16 | md | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,64 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 1,92 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,92 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,64 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0064 | 100m3 | |
| Y | IV. Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (39,32 kg) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 3,04 | m3 | |
| 2 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, chiều sâu | 18 | m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,04 | m3 | |
| Z | V. Phá dỡ tường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 9,5 | m3 | |
| AA | VI. Đào đất làm móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,9 | m3 | |
| AB | VII. Đắp đất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,6 | m3 | |
| AC | VIII. Xây gạch chỉ móng bao quanh | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,29 | m3 | |
| AD | IX. Xây gạch chỉ tường trạm | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,5 | m3 | |
| AE | X. Xây trụ bằng gạch chỉ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,66 | m3 | |
| AF | XI. Xây bệ phụ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,57 | m3 | |
| AG | XII. Trát tường bao ngoài | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45 | m2 | |
| AH | XIII. Trát tường bao trong | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48 | m2 | |
| AI | XIV. Trát ghế thao tác, bệ phụ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| AJ | XV. BTXM lót móng M150 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,44 | m3 | |
| AK | XVI. Đổ bê tông nền trạm M150 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,85 | m3 | |
| AL | XVII. Cát đen đổ nền | |||
| 1 | Đắp bằng cát, đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 6 | m3 | |
| AM | XVIII. Sơn trạm biến áp | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93 | m2 | |
| AN | C.1.4. Vận chuyển | |||
| AO | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| AP | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 10 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 5 | ca | |
| AQ | C.2. Hạng mục: Hạng mục: Thay thế hòm công tơ, tiếp địa lặp lại các TBA trên địa bàn thị xã Sơn Tây năm 2021 | |||
| AR | C.2.1. Nhân công theo định mức 203 | |||
| AS | I. Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ 3 pha | 59 | 1 hộp | |
| 2 | Tháo hòm 2 công tơ 1 pha | 171 | 1 hộp | |
| 3 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha | 282 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo hòm 6 công tơ 1 pha | 33 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 77 | 1 hộp | |
| 6 | Tháo dây nguồn Cu 3x16+1x10 xuống hòm 1 công tơ 3 pha | 236 | 1m | |
| 7 | Tháo dây nguồn Cu 2x16 xuống hòm công tơ | 64 | 1m | |
| 8 | Tháo dây nguồn ABC 2x16 xuống hòm công tơ | 68 | 1m | |
| 9 | Tháo dây nguồn Cu 2x10 xuống hòm công tơ | 1.089 | 1m | |
| 10 | Tháo dây nguồn ABC 2x10 xuống hòm công tơ | 949,5 | 1m | |
| 11 | Tháo dây ABC 4x50 xuống hộp phân dây | 0,077 | 1km/dây 4 sợi | |
| 12 | Tháo kẹp IPC | 1.275 | 1 bộ | |
| 13 | Tháo ATM 3 pha 63A | 59 | 1 cái | |
| 14 | Tháo ATM 1 pha 63A | 1.256 | 1 cái | |
| AT | II. Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | 77 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp đặt dây xuống hộp phân dây ABC4x50 | 0,154 | 1km/dây 4 sợi | |
| 3 | Lắp hòm 4 công tơ trên cột | 468 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha 63A trên cột | 59 | 1 hộp | |
| 5 | Lắp dây xuống hòm công tơ M2x25 | 2.579 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ M4x25 | 295 | 1m | |
| 7 | Ép đầu cốt AM 50 | 28 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt M 25 | 75,8 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt kẹp IPC | 971 | 1 bộ | |
| 10 | Lắp đặt ATM 3 pha 63A | 59 | 1 cái | |
| 11 | Lắp ATM 1 pha 63A | 1.256 | 1 cái | |
| AU | III. Phần tháo lắp công tơ | |||
| 1 | Tháo công tơ 3 pha | 59 | 1 cái | |
| 2 | Lắp công tơ 3 pha | 59 | 1 cái | |
| 3 | Tháo công tơ 1 pha | 1.256 | 1 cái | |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha | 1.256 | 1 cái | |
| AV | IV. Phần tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt dây AV1x70 bắt tiếp địa | 72 | 1m | |
| 2 | Ép đầu cốt nhôm A70 | 7,2 | 10 đầu | |
| AW | C.2.2. Nhân công theo định mức 4970 và TT10 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 10mm (TL: 0.617kg/m) | 4,857 | 100kg | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 2,16 | 100m | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 4,62 | 100 m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 6,06 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 35,35 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 35,35 | m3 | |
| AX | C.2.3. Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 3 | 3 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp tới 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 1 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Tiếp địa di động | Bộ | 5 |
| 12 | Palăng xích > 2,5 tấn | Cái | 1 |
| 13 | Mễ ra dây có phanh hãm | Cái | 1 |
| 14 | Máy hãm dây | Cái | 2 |
| 15 | Puly từ 3÷7 | Cái | 2 |
| 16 | Lắc tay 3 tấn | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi