Gói thầu: Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm các TBA 110kV: An Biên, Chung Sư, Giồng Riềng và Vĩnh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm các TBA 110kV: An Biên, Chung Sư, Giồng Riềng và Vĩnh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 13:55:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,584,442,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥10.209.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm… |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử sụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH 1. SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV AN BIÊN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| B | I. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| C | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | |||
| 1 | DCL 35kV (kèm giá đỡ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 35kV (kèm giá đỡ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Biến dòng điện 35kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Máy cắt 35kV (kèm giá đỡ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ thiết bị | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,25 | tấn |
| 6 | Sứ đỡ thanh cái 35kV (kèm giá đỡ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Dàn trụ cổng thép phía đường dây 35kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5 | tấn |
| 8 | Chống sét đường dây 35kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Chuỗi cách điện thủy tinh 35kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện gốm 35kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 11 | Phụ kiện và dây dẫn đấu nối thiết bị 35kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 12 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 14 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ nối thanh cái (Bu riser) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điều khiển từ xa MBA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| D | CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp CVV-S-4x4mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,81 | 100m |
| 2 | Cáp CVV-S-4x2,5mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 3 | Cáp CVV 2x4mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m |
| 4 | Cáp CVV-S-7x2,5mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,85 | 100m |
| 5 | Cáp CVV-S-12x2,5mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,41 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 4x6mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m |
| 8 | Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x4mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 9 | Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x6mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,04 | 100m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4 | 100m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| E | II. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| F | TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển từ xa MBA- Nguồn DC: 110VDC- Không bao gồm relay F90- Hệ thống mạch điều khiển, tín hiệu,....phù hợp để kết nối với tủ ĐKTX, tủ OLTC hiện hữu (MBA 40MVA-EEMC, S/N: 024934-01 | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| G | CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 4x6mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 3 | Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x4mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 4 | Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x6mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,55 | 100m |
| 8 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| H | Lắp đầu cosse cáp các cỡ dây | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 10 cái |
| I | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 5 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 6 | Nhãn cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 7 | Dây rút 15mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 8 | Dây rút 20mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| J | Vật Liệu nối đất và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m |
| 2 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đền | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10cái |
| 3 | Kẹp đồng nối ép C50-120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| K | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Đầu cáp mạng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10cái |
| 3 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10cái |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 7 | Thanh ray nhôm 2m | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 8 | Switch quang công nghiệp 24 cổng internet giao diện quang (phù hợp với kết nối relay) 12 cổng giao diện điện (RJ45) 2 cổng quang Multimode. | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 10 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| L | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐH (chi tiết theo bản vẽ đính kèm) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| M | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN | |||
| N | I. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| O | I.1. PHÍA 110kV | |||
| 1 | Biến điện áp 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Biến điện áp 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Biến dòng điện 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Máy cắt điện 24kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Bus Rise | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | LBS | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| P | II. PHẦN NHỊ THỨ | |||
| Q | II.1. PHÍA 110kV | |||
| R | 1.1. PHẦN TỰ ĐỘNG VÀ ĐIỀU KHIỂN XA MBA | |||
| 1 | Mạch điều khiển bộ làm mát MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch relay bảo vệ nội MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 6 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 7 | Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 8 | Bộ báo tín hiệu (Annunciator) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đồng hồ chỉ thị từ xa MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | HT mạch điều khiển OLTC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| S | II.2. PHÍA 22kV | |||
| T | 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG | |||
| U | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 9 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 10 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 11 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| V | b) Relay bảo vệ | |||
| W | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 15A 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 15A 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cái đặt lại trị số rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| X | 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA + TỤ BÙ | |||
| Y | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 7 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tải | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 8 | Thử nghiệm mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | H.thống |
| 9 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | H.thống |
| 11 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | H.thống |
| 12 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | H.thống |
| Z | b) Relay bảo vệ | |||
| AA | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Chức năng tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| AB | 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ ĐOẠN THANH CÁI 22KV | |||
| AC | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 2 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch điện áp 3P | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ quá áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ thấp áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| AD | b) Relay bảo vệ | |||
| AE | Hợp bộ Relay điện áp (27/59) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| AF | 5. THÍ NGHIỆM KHÁC | |||
| 1 | Thí nghiệm ngắn mạch xác định cực tính rơ le bảo vệ so lệch MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cài đặt lại công tơ lộ tổng (tại tủ điều khiển MBA) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cài đặt lại trị số rơ le 87T/50REF | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 5 | Thí nghiệm thứ tự pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| AH | TẠI TBA: | |||
| AI | Cấu hình và cài đặt CSDL | |||
| 1 | MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 2 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 3 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | ngăn lộ |
| AJ | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 120 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 164 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| AK | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 120 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 164 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| AL | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC: | |||
| AM | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| AN | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 2 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 3 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | ngăn lộ |
| AO | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 120 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 164 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 25 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 9 | tín hiệu |
| AP | TẠI A2 | |||
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| AR | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 2 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 3 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| AS | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 37 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 71 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| AT | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV CHUNG SƯ TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| AU | PHẦN THÁO DỠ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rơ le bảo vệ điện áp/tần số (27/59/81) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AV | PHẦN MUA MỚI | |||
| 1 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/1s; cho lộ tổng, được thiết kế phù hợp để kết nối với giàn tủ MCHB hiện hữu | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra, được thiết kế phù hợp để kết nối với giàn tủ MCHB hiện hữu | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Relay 50/51/50/51N - 110VDC - 1A- Đặc tính kỹ thuật F50 (phía 22kV, có tích hợp BCU) | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDC- Thông số định mức 110VDC- Kết nối SCADA theo giao thức truyền thông IEC61850, tối thiểu 02 cổng quang FO | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDC- Thông số định mức 110VDC- Kết nối SCADA theo giao thức truyền thông IEC61850, tối thiểu 02 cổng quang FO | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AX | PHẦN THÁO DỠ CÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,968 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x1.5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| AY | PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI | |||
| AZ | Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,21 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10 cái |
| BA | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 5 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 6 | Nhãn cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Dây rút 15mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 8 | Dây rút 20mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| BB | Vật Liệu nối đất và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 2 | Đầu cốt đồng loại ép, Cỡ dây đồng 50 mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cái |
| 3 | Kẹp đồng nối ép C50-120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| BC | Thanh cái tủ hợp bộ và phụ kiện | |||
| 1 | Thanh cái kết nối với thanh cái hiện hữu | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10mét |
| 2 | Sứ đỡ thanh cái | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| BD | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Đầu cáp mạng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 10cái |
| 3 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10cái |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 7 | Thanh ray nhôm 2m | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 8 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 02 cổng quang MM. | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 10 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| BE | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐH | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| BF | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN | |||
| BG | I. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| BH | I.2. PHÍA 22kV | |||
| 1 | Biến dòng điện 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Máy cắt điện 24kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| BI | I. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| BJ | I.2. PHÍA 22kV | |||
| BK | 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG | |||
| BL | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 8 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 9 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 10 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| BM | b) Relay bảo vệ | |||
| BN | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 15A 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 15A 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| BO | 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA, TỤ BÙ | |||
| BP | a) Hệ thống mạch (477) | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tải | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Thử nghiệm mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 9 | HT chiếu sáng tủ và sấy | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 11 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 12 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| BQ | b) Relay bảo vệ | |||
| BR | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) (477, T401) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Aptomat 15A 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 15A 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | cái |
| BS | 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ ĐOẠN THANH CÁI 22KV (TUC41) | |||
| BT | b) Relay bảo vệ | |||
| BU | Hợp bộ Relay điện áp (27/59), (81) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| BV | 5. THÍ NGHIỆM KHÁC | |||
| 1 | Thí nghiệm ngắn mạch xác định cực tính rơ le bảo vệ so lệch MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Thí nghiệm thứ tự pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| BW | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB SCADA | |||
| BX | TẠI TBA: | |||
| BY | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 2 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | ngăn lộ |
| BZ | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| CA | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| CB | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC: | |||
| CC | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| CD | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 2 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | ngăn lộ |
| CE | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| CF | TẠI A2 | |||
| CG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| CH | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 2 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn lộ |
| CI | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 38 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| CJ | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV GIỒNG RIỀNG TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| CK | PHẦN THÁO DỠ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Giàn Accu 110Vdc-100Ah | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | 10 bình |
| 8 | Giá đỡ giàn Accu 110Vdc-100Ah | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Relay quá dòng chức năng 50/51, 50BF | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Relay quá dòng chức năng 50N/51N, 50BF | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| CL | PHẦN MUA MỚI | |||
| 1 | Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng) | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VA | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạn | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| CM | Mua Giàn Accu | |||
| 1 | Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy + giá đỡ ( Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC – 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình) - 86 bình (bao gồm Thí nghiệm đặc tính nạp - xả accu) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | 10 bình |
| 2 | Giá đỡ dàn bình (86 bình/giá đỡ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây cái 10m | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 10m |
| 4 | Nạp điện ắc quy đã lắp cực ( 1 hệ thống) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| CN | Mua Rơ le bảo vệ và quá dòng | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) - 110VDC - 1A | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) - 110VDC - 1A | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) - 110VDC - 1A | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) - 110VDC - 1A | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| CO | PHẦN VẬT TƯ | |||
| CP | PHẦN THÁO DỠ CÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x1.5mm² | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| CQ | PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI | |||
| CR | Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | 10 cái |
| CS | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 5 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 6 | Nhãn cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 7 | Dây rút 15mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 8 | Dây rút 20mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| CT | Vật Liệu nối đất và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m |
| 2 | Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đền | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10cái |
| 3 | Kẹp đồng nối ép C50-120mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| CU | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | Cáp mạng Cat5e | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Đầu cáp mạng Cat5e | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10cái |
| 3 | MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCL | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | 10 cái |
| 5 | Chặn hàng nguồn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 10cái |
| 6 | Chặn hàng áp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 10cái |
| 7 | Chặn hàng dòng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10cái |
| 8 | Chặn hàng kẹp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | 10cái |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 10 | Thanh ray nhôm 2m | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| 11 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 04 cổng quang MM. | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | 100m |
| 13 | Ống ruột gà d32 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 10m |
| CV | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐH | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| CW | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN | |||
| CX | I. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| CY | I.2. PHÍA 22kV | |||
| 1 | Biến điện áp 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Biến điện áp 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Biến dòng điện 24kV 1 pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Máy cắt điện 24kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bus Rise | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | LBS | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| CZ | I. PHẦN NHẤT THỨ | |||
| DA | I.2. PHÍA 22kV | |||
| DB | 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG | |||
| DC | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 8 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 9 | TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 10 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| DD | b) Relay bảo vệ | |||
| DE | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| DF | 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ MC PHÂN ĐOẠN | |||
| DG | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cái đặt lại trị số rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| DH | 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA + TỤ BÙ | |||
| DI | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường các đồng hồ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng điện cho đo lường | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 3 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 4 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 5 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBA | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 6 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | hệ thống |
| 7 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tải | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 8 | Thử nghiệm mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 9 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | H.thống |
| 10 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | H.thống |
| 11 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | H.thống |
| DJ | b) Relay bảo vệ | |||
| DK | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Chức năng tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | cái |
| DL | 3. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 02 NGĂN DZ 171, 172 | |||
| DM | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Mạch điện áp đo lường phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 3 | HT mạch tín hiệu trung tâm | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 7 | Mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| DN | b) Relay bảo vệ | |||
| DO | Hợp bộ Relay bảo vệ khoảng cách (21) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ khoảng cách (21) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng tự đóng lại (79) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng hòa đồng bộ (25) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| DP | Hợp bộ Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng không hướng (50/51&50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| DQ | 4. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ NGĂN MBA T1 | |||
| DR | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | HT mạch dòng bảo vệ phía 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | HT mạch tín hiệu trung tâm | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 3 | H.thống |
| 7 | Thí nghiệm ngắn mạch xác định cực tính 87T/50REF | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| DS | b) Relay bảo vệ | |||
| DT | Hợp bộ Relay bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ chạm đất MBA (50REF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng quá tải (49) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| DU | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF) | |||
| 1 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| DV | 5. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ ĐOẠN THANH CÁI 22KV | |||
| DW | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 2 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch điện áp 3P | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ quá áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ thấp áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 6 | Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 7 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| DX | b) Relay bảo vệ | |||
| DY | Hợp bộ Relay điện áp (27/59), 81 | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-mét | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Relay trung gian điện từ, điện tử | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tơ 3 pha KTS lập trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | cái |
| DZ | 5. THÍ NGHIỆM KHÁC | |||
| 1 | Cài đặt lại công tơ lộ tổng (tại tủ điều khiển MBA) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Thí nghiệm thứ tự pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm đồng vị pha | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| EA | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| EB | TẠI TBA: | |||
| EC | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | Ngăn lộ DZ 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 3 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | ngăn lộ |
| ED | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 115 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 196 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 23 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| EE | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 115 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 196 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 23 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| EF | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC: | |||
| EG | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| EH | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | Ngăn lộ DZ 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 3 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | ngăn lộ |
| EI | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 115 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 196 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 23 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 5 | tín hiệu |
| EJ | TẠI A2 | |||
| EK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| EL | Cấu hình và cái đặt CSDL | |||
| 1 | Ngăn lộ DZ 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 3 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn lộ |
| 4 | Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VT | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | ngăn lộ |
| EM | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 55 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 122 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| EN | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV VĨNH THUẬN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 | |||
| EO | PHẦN THÁO DỠ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ | |||
| 1 | Rơ le F27/59 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Rơ le F81 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Relay quá dòng chức năng 50/51, 50BF | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| EP | PHẦN MUA MỚI | |||
| EQ | Mua Rơ le bảo vệ và quá dòng | |||
| 1 | Rơ le F27/59 - 110VDC | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Rơ le F81 - 110VDC | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Relay 50/51/50/51N - 110VDC - 1A | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Relay 50/51/50/51N - 110VDC - 1A | Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| ER | PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI | |||
| ES | Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, 0,6/1kV - CV 1,5mm² | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| ET | Lắp đầu cosse cáp các cỡ dây | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 4mm2 các loại | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 10 cái |
| EU | Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây | |||
| 1 | Nhãn cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 2 | Ống lồng in nhãn 2,5 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 3 | Ống lồng in nhãn 3,2 (tube) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 4 | Hộp in nhãn vàng (tape) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 5 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 6 | Dây rút 15mm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| EV | Vật Liệu Scada | |||
| 1 | Switch quang công nghiệp -Switch hỗ các cổng giao diện như sau : (card giao diện có thể thay đổi quang /điện theo người dùng) -≥ 06 port 10/100BaseT -≥ 16 port 10/100Base- Fx(SFP) -16 SFP 100Mbps_duplex LC 850/1310nm_muttimode -≥ 04Dual port 1000BaseT- BaseSx/Lx/Zx (SFP). - 04SFP100/1000Mbps– duplex LC –850/1310nm – multimode. | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | MCB MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NC | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵn | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m |
| EW | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN | |||
| EX | II. PHẦN NHỊ THỨ | |||
| EY | II.1. PHÍA 110kV | |||
| EZ | 1.1. PHẦN THAY THẾ RƠ LE 50/51P-MBA T2 | |||
| FA | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng bảo vệ phía 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| FB | b) Relay bảo vệ | |||
| FC | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF) | |||
| 1 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| FD | II.2. PHÍA 22kV | |||
| FE | 1. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG, LỘ RA, TỤ BÙ | |||
| FF | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện cho bảo vệ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 2 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 3 | HT điều khiển đóng/mở MC 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 4 | HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | H.thống |
| 6 | Mạch tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | H.thống |
| 7 | Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | H.thống |
| FG | b) Relay bảo vệ | |||
| FH | Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | |||
| 1 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay giám sát mạch cắt | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Chức năng tự đóng lại | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | bộ |
| FI | 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ TỦ BIẾN ĐIỆN ÁP THANH CÁI 22KV | |||
| FJ | a) Hệ thống mạch | |||
| 1 | Hệ thống mạch cấp nguồn DC | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 2 | Mạch điện áp 3P | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Mạch bảo vệ quá áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 4 | Mạch bảo vệ thấp áp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | H.thống |
| 5 | Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 4 | H.thống |
| 6 | HT mạch tín hiệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | H.thống |
| FK | b) Relay bảo vệ | |||
| FL | Hợp bộ Relay điện áp (27/59), (81) | |||
| 1 | Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật số | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấp | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng Relay ghi sự cố | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Chức năng đo lường đa chức năng | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 2 | bộ |
| FM | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| FN | TẠI TBA: | |||
| FO | Cấu hình CSDL và cài đặt kết nối giao thức IEC61850 | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | ngăn |
| 4 | Cài đặt cấu hình IED kết nối theo giao thức IEC61850 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 11 | Bộ |
| FP | Thử nghiệm tín hiệu về RTU | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 157 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 26 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| FQ | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 157 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 26 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| FR | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC: | |||
| FS | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| FT | Cấu hình CSDL | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | ngăn |
| FU | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 157 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 26 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| FV | TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN NAM | |||
| FW | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | hàm |
| FX | Cấu hình CSDL | |||
| 1 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV ( tụ bù, TUC) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | ngăn |
| FY | Thử nghiệm tín hiệu về TBA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 47 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT | 1 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥10.209.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) | 1 | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người) | 1 | - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm). | 3 | 3 |
| 4 | Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm… | 2 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật | 10 | - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở cách điện | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở một chiều | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
| 9 | Xe tải tải trọng ≥ 5T | Còn đang sử sụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi