Gói thầu: Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm các TBA 110kV: An Biên, Chung Sư, Giồng Riềng và Vĩnh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210802381-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị, thi công sửa chữa và thí nghiệm các TBA 110kV: An Biên, Chung Sư, Giồng Riềng và Vĩnh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210802312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 13:55:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,584,442,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥10.209.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm…
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Hợp bộ thí nghiệm rơle
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phân tích độ ẩm khí SF6
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH 1. SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV AN BIÊN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
B I. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
C TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ:
1DCL 35kV (kèm giá đỡ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
2Biến điện áp 35kV (kèm giá đỡ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Biến dòng điện 35kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
4Máy cắt 35kV (kèm giá đỡ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Giá đỡ thiết bịThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,25tấn
6Sứ đỡ thanh cái 35kV (kèm giá đỡ)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
7Dàn trụ cổng thép phía đường dây 35kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5tấn
8Chống sét đường dây 35kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
9Chuỗi cách điện thủy tinh 35kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Chuỗi
10Chuỗi cách điện gốm 35kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Chuỗi
11Phụ kiện và dây dẫn đấu nối thiết bị 35kVThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
12Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
13Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Tủ
14Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
15Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
16Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
17Tủ nối thanh cái (Bu riser)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
18Tủ điều khiển từ xa MBAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
D CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp CVV-S-4x4mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,81100m
2Cáp CVV-S-4x2,5mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2100m
3Cáp CVV 2x4mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1100m
4Cáp CVV-S-7x2,5mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,85100m
5Cáp CVV-S-12x2,5mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,41100m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,28100m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 4x6mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,36100m
8Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x4mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,68100m
9Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x6mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,68100m
10Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,12100m
11Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,44100m
12Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,04100m
13Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,4100m
14Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
15Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
E II. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
F TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ:
1Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Tủ
3Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
4Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VACung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
5Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
6Tủ điều khiển từ xa MBA- Nguồn DC: 110VDC- Không bao gồm relay F90- Hệ thống mạch điều khiển, tín hiệu,....phù hợp để kết nối với tủ ĐKTX, tủ OLTC hiện hữu (MBA 40MVA-EEMC, S/N: 024934-01Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
G CÁP HẠ ÁP, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 4x6mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7100m
3Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x4mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,85100m
4Cáp chống thấm 0,6/1kV CXV 4x6mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,85100m
5Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9100m
6Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m
7Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,55100m
8Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,5100m
9Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
10Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
H Lắp đầu cosse cáp các cỡ dây
1Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6010 cái
2Đầu cốt đồng 4mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3010 cái
I Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây
1Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
2Ống lồng in nhãn 2,5 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
3Ống lồng in nhãn 3,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
4Hộp in nhãn vàng (tape)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
5Băng dính cách điện bằng nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
6Nhãn cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
7Dây rút 15mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt500cái
8Dây rút 20mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
J Vật Liệu nối đất và phụ kiện
1Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210m
2Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đềnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,310cái
3Kẹp đồng nối ép C50-120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
K Vật Liệu Scada
1Cáp mạng Cat5eCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
2Đầu cáp mạngCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1010cái
3MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCLCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt210 cái
5Chặn hàng kẹpCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,510cái
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
7Thanh ray nhôm 2mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1thanh
8Switch quang công nghiệp 24 cổng internet giao diện quang (phù hợp với kết nối relay) 12 cổng giao diện điện (RJ45) 2 cổng quang Multimode.Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
9Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3100m
10Ống ruột gà d32Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt610m
L Các hạng mục khác
1Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐH (chi tiết theo bản vẽ đính kèm)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
M THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN
N I. PHẦN NHẤT THỨ
O I.1. PHÍA 110kV
1Biến điện áp 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1máy
2Biến điện áp 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2máy
3Biến dòng điện 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7cái
4Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT14cái
5Máy cắt điện 24kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7bộ
6Bus RiseThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
7LBSThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
P II. PHẦN NHỊ THỨ
Q II.1. PHÍA 110kV
R 1.1. PHẦN TỰ ĐỘNG VÀ ĐIỀU KHIỂN XA MBA
1Mạch điều khiển bộ làm mát MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3hệ thống
3Mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
4Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
5Mạch relay bảo vệ nội MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
6HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
7Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
8Bộ báo tín hiệu (Annunciator)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
9Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
10Relay tín hiệu điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT20cái
11Đồng hồ chỉ thị từ xa MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3cái
12HT mạch điều khiển OLTCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
S II.2. PHÍA 22kV
T 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG
U a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
7HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
8Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
9Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
10TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
11Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
V b) Relay bảo vệ
W Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
6Aptomat 15A 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
7Aptomat 15A 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3cái
8Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
9Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
10Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
11Cái đặt lại trị số rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
12Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
X 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA + TỤ BÙ
Y a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
7HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tảiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
8Thử nghiệm mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5H.thống
9HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6hệ thống
10Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6H.thống
11Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6H.thống
12Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6H.thống
Z b) Relay bảo vệ
AA Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
6Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
7Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
8Chức năng tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
9Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
10Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
AB 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ ĐOẠN THANH CÁI 22KV
AC a) Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
2Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
3Mạch điện áp 3PThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
4Mạch bảo vệ quá ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
5Mạch bảo vệ thấp ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
6Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
7HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
AD b) Relay bảo vệ
AE Hợp bộ Relay điện áp (27/59)
1Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấpThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
5Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
7Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
8Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
AF 5. THÍ NGHIỆM KHÁC
1Thí nghiệm ngắn mạch xác định cực tính rơ le bảo vệ so lệch MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Cài đặt lại công tơ lộ tổng (tại tủ điều khiển MBA)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Cài đặt lại trị số rơ le 87T/50REFThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
5Thí nghiệm thứ tự phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
AG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
AH TẠI TBA:
AI Cấu hình và cài đặt CSDL
1MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
2Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
3Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7ngăn lộ
AJ Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT120tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT164tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9tín hiệu
AK Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT120tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT164tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9tín hiệu
AL TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC:
AM Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
AN Cấu hình và cái đặt CSDL
1MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
2Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
3Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7ngăn lộ
AO Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT120tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT164tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT9tín hiệu
AP TẠI A2
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
AR Cấu hình và cái đặt CSDL
1MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
2Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
3Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
AS Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT37tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4tín hiệu
AT CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV CHUNG SƯ TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
AU PHẦN THÁO DỠ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ
1Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
3Rơ le bảo vệ quá dòng (50/51)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Rơ le bảo vệ điện áp/tần số (27/59/81)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AV PHẦN MUA MỚI
1Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 2500A - 25kA/1s; cho lộ tổng, được thiết kế phù hợp để kết nối với giàn tủ MCHB hiện hữuCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV - 800A - 25kA/1s; cho lộ ra, được thiết kế phù hợp để kết nối với giàn tủ MCHB hiện hữuCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
3Relay 50/51/50/51N - 110VDC - 1A- Đặc tính kỹ thuật F50 (phía 22kV, có tích hợp BCU)Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Rơ le bảo vệ điện áp (27/59) – 110VDC- Thông số định mức 110VDC- Kết nối SCADA theo giao thức truyền thông IEC61850, tối thiểu 02 cổng quang FOCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Rơ le bảo vệ tần số (81) – 110VDC- Thông số định mức 110VDC- Kết nối SCADA theo giao thức truyền thông IEC61850, tối thiểu 02 cổng quang FOCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AW PHẦN VẬT LIỆU
AX PHẦN THÁO DỠ CÁP
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,88100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,32100m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,968100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x1.5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,76100m
AY PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI
AZ Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,65100m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,21100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2100m
5Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3010 cái
6Đầu cốt đồng 2,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3010 cái
7Đầu cốt đồng 4mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1010 cái
BA Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây
1Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Cái
2Ống lồng in nhãn 2,5 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
3Ống lồng in nhãn 3,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
4Hộp in nhãn vàng (tape)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
5Băng dính cách điện bằng nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
6Nhãn cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
7Dây rút 15mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
8Dây rút 20mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
BB Vật Liệu nối đất và phụ kiện
1Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
2Đầu cốt đồng loại ép, Cỡ dây đồng 50 mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, rongđen & đai ốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,110 cái
3Kẹp đồng nối ép C50-120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
BC Thanh cái tủ hợp bộ và phụ kiện
1Thanh cái kết nối với thanh cái hiện hữuCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,810mét
2Sứ đỡ thanh cáiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
BD Vật Liệu Scada
1Cáp mạng Cat5eCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
2Đầu cáp mạngCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt310cái
3MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCLCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt210 cái
5Chặn hàng kẹpCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,510cái
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
7Thanh ray nhôm 2mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1thanh
8Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 02 cổng quang MM.Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
9Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100m
10Ống ruột gà d32Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt610m
BE Các hạng mục khác
1Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐHCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
BF THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN
BG I. PHẦN NHẤT THỨ
BH I.2. PHÍA 22kV
1Biến dòng điện 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
2Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
3Máy cắt điện 24kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
BI I. PHẦN NHẤT THỨ
BJ I.2. PHÍA 22kV
BK 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG
BL a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
3HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
4HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
5HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
6HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
7Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
8Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
9TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
10Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
BM b) Relay bảo vệ
BN Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
6Aptomat 15A 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
7Aptomat 15A 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3cái
8Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
9Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
10Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
BO 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA, TỤ BÙ
BP a) Hệ thống mạch (477)
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
7HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tảiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
8Thử nghiệm mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
9HT chiếu sáng tủ và sấyThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
10Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
11Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
12Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
BQ b) Relay bảo vệ
BR Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N) (477, T401)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
7Aptomat 15A 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
8Aptomat 15A 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3cái
BS 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ ĐOẠN THANH CÁI 22KV (TUC41)
BT b) Relay bảo vệ
BU Hợp bộ Relay điện áp (27/59), (81)
1Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấpThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
5Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
7Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
8Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
9Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
BV 5. THÍ NGHIỆM KHÁC
1Thí nghiệm ngắn mạch xác định cực tính rơ le bảo vệ so lệch MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
3Thí nghiệm thứ tự phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
BW THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB SCADA
BX TẠI TBA:
BY Cấu hình và cái đặt CSDL
1Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
2Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3ngăn lộ
BZ Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2tín hiệu
CA Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2tín hiệu
CB TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC:
CC Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
CD Cấu hình và cái đặt CSDL
1Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
2Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3ngăn lộ
CE Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT34tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT58tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT11tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2tín hiệu
CF TẠI A2
CG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
CH Cấu hình và cái đặt CSDL
1Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
2Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn lộ
CI Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT19tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT38tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
CJ CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV GIỒNG RIỀNG TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
CK PHẦN THÁO DỠ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ
1Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Tủ
3Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
4Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
5Tháo tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạnThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
6Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
7Giàn Accu 110Vdc-100AhThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,610 bình
8Giá đỡ giàn Accu 110Vdc-100AhThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
9Rơ le bảo vệ khoảng cách (21)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
12Relay quá dòng chức năng 50/51, 50BFThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Relay quá dòng chức năng 50N/51N, 50BFThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
CL PHẦN MUA MỚI
1Tủ máy cắt 03 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng)Cung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
2Tủ máy cắt 3 pha 24kV-1250A-25kA/1s; cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Tủ
3Tủ máy cắt 3 pha 24kV-630A-25kA/1s; cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
4Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàTỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kVCấp chính xác/tải: CL.0,5/50VACung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
5Tủ cầu dao 3 pha 24kV-2500A cho ngăn phân đoạnCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
6Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhàCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
CM Mua Giàn Accu
1Bộ Ắcquy 110VDC + Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quy + giá đỡ ( Loại Niken-Cadmium, loại kín - 110VDC – 200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình) - 86 bình (bao gồm Thí nghiệm đặc tính nạp - xả accu)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,610 bình
2Giá đỡ dàn bình (86 bình/giá đỡ)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt dây cái 10mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt510m
4Nạp điện ắc quy đã lắp cực ( 1 hệ thống)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1ht
CN Mua Rơ le bảo vệ và quá dòng
1Rơ le bảo vệ khoảng cách (21) - 110VDC - 1ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
2Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N) - 110VDC - 1ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF) - 110VDC - 1ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Relay bảo vệ quá dòng (50/51&50/51N) - 110VDC - 1ACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
CO PHẦN VẬT TƯ
CP PHẦN THÁO DỠ CÁP
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 2x1.5mm²Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,95100m
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
CQ PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI
CR Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV
1Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc chống cháy 0,6/1kV CVV/FR - 2x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
2Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
3Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
4Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9100m
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (1x2,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
7Đầu cốt đồng 1,5-2,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6010 cái
8Đầu cốt đồng 4mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3010 cái
CS Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây
1Vòng đệm cáp (cable gland) các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
2Ống lồng in nhãn 2,5 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
3Ống lồng in nhãn 3,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
4Hộp in nhãn vàng (tape)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
5Băng dính cách điện bằng nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
6Nhãn cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
7Dây rút 15mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt500cái
8Dây rút 20mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt200cái
CT Vật Liệu nối đất và phụ kiện
1Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV-1x120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210m
2Đầu cốt đồng loại ép 120mm2 + Bulong + Đai ốc + Lông đềnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,210cái
3Kẹp đồng nối ép C50-120mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
CU Vật Liệu Scada
1Cáp mạng Cat5eCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m
2Đầu cáp mạng Cat5eCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1010cái
3MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Hàng kẹp 1.5-2.5mm2 có DCLCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5310 cái
5Chặn hàng nguồnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt810cái
6Chặn hàng ápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt210cái
7Chặn hàng dòngCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,610cái
8Chặn hàng kẹpCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt710cái
9Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV(1x1,5)mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
10Thanh ray nhôm 2mCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2thanh
11Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng ethernet giao diện quang (kèm module quang, phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng ethernet giao diện điện (RJ45), 04 cổng quang MM.Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
12Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8100m
13Ống ruột gà d32Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt610m
CV Các hạng mục khác
1Xử lý hoàn thiện tường, nền PĐHCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1
CW THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN
CX I. PHẦN NHẤT THỨ
CY I.2. PHÍA 22kV
1Biến điện áp 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1máy
2Biến điện áp 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2máy
3Biến dòng điện 24kV 1 phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
4Biến dòng điện 24kV 1 pha (từ máy thứ 2)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT18cái
5Máy cắt điện 24kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
6Bus RiseThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
7LBSThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
CZ I. PHẦN NHẤT THỨ
DA I.2. PHÍA 22kV
DB 1. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG
DC a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
7Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
8Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
9TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC, DCL, ES)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
10Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
DD b) Relay bảo vệ
DE Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2cái
6Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
7Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
DF 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ MC PHÂN ĐOẠN
DG Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
2Cái đặt lại trị số rơ le bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
DH 2. PHẦN ĐIỀU KHIỂN & BẢO VỆ TỦ LỘ RA + TỤ BÙ
DI a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường các đồng hồThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
2HT mạch dòng điện cho đo lườngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
3HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
4HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
5HT điều khiển đóng/mở MC 22kV ngăn MBAThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
6HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5hệ thống
7HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của các relay sa thải phụ tảiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4hệ thống
8Thử nghiệm mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
9Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5H.thống
10Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5H.thống
11Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5H.thống
DJ b) Relay bảo vệ
DK Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
4Relay tín hiệu điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5cái
5Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5cái
6Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
7Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5bộ
8Chức năng tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4bộ
9Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5cái
DL 3. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ 02 NGĂN DZ 171, 172
DM a) Hệ thống mạch
1Mạch điện áp đo lường phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4hệ thống
2HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
3HT mạch tín hiệu trung tâmThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4hệ thống
4Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
5Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
6Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
7Mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
DN b) Relay bảo vệ
DO Hợp bộ Relay bảo vệ khoảng cách (21)
1Chức năng bảo vệ khoảng cách (21)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng tự đóng lại (79)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng hòa đồng bộ (25)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
DP Hợp bộ Relay bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)
1Chức năng bảo vệ quá dòng có hướng (67/67N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng bảo vệ quá dòng không hướng (50/51&50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
3Chức năng chống từ chối máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
DQ 4. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ NGĂN MBA T1
DR a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2hệ thống
2HT mạch dòng bảo vệ phía 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3HT mạch tín hiệu trung tâmThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
4Mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
5Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
6Mạch bảo vệ (cắt đầu ra)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT3H.thống
7Thí nghiệm ngắn mạch xác định cực tính 87T/50REFThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
DS b) Relay bảo vệ
DT Hợp bộ Relay bảo vệ so lệch MBA (87T/50REF)
1Chức năng bảo vệ so lệch MBA (87T)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng bảo vệ chạm đất MBA (50REF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng quá tải (49)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
5Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
DU Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF)
1Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
2Chức năng Relay chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
4Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
DV 5. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ ĐOẠN THANH CÁI 22KV
DW a) Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn ACThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
2Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
3Mạch điện áp 3PThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
4Mạch bảo vệ quá ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
5Mạch bảo vệ thấp ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
6Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
7HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
DX b) Relay bảo vệ
DY Hợp bộ Relay điện áp (27/59), 81
1Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấpThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
5Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
7Ampe mét, Vôn mét, Mvar mét & MWatt-métThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1cái
8Relay trung gian điện từ, điện tửThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
9Công tơ 3 pha KTS lập trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6cái
DZ 5. THÍ NGHIỆM KHÁC
1Cài đặt lại công tơ lộ tổng (tại tủ điều khiển MBA)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Thí nghiệm đo điện trở cách điện thanh cái 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
3Thí nghiệm thứ tự phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm đồng vị phaThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
EA THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
EB TẠI TBA:
EC Cấu hình và cái đặt CSDL
1Ngăn lộ DZ 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn lộ
2Ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
3Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
4Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8ngăn lộ
ED Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT115tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT196tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5tín hiệu
EE Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT115tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT196tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5tín hiệu
EF TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC:
EG Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
EH Cấu hình và cái đặt CSDL
1Ngăn lộ DZ 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn lộ
2Ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
3Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
4Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8ngăn lộ
EI Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT115tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT196tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT23tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT5tín hiệu
EJ TẠI A2
EK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
EL Cấu hình và cái đặt CSDL
1Ngăn lộ DZ 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn lộ
2Ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
3Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn lộ
4Lộ tổng / lộ ra 22kV + Tụ bù + VTThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2ngăn lộ
EM Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT55tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT122tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
EN CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA LỚN TRẠM 110KV VĨNH THUẬN TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021
EO PHẦN THÁO DỠ TỦ ĐIỆN 24KV TRONG NHÀ
1Rơ le F27/59Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Rơ le F81Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Relay quá dòng chức năng 50/51, 50BFThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
EP PHẦN MUA MỚI
EQ Mua Rơ le bảo vệ và quá dòng
1Rơ le F27/59 - 110VDCCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Rơ le F81 - 110VDCCung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Relay 50/51/50/51N - 110VDC - 1ACung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Relay 50/51/50/51N - 110VDC - 1ACung VTTB tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
ER PHẦN VẬT TƯ MUA MỚI
ES Lắp cáp ruột đồng, điện áp 0,6/1kV
1Cáp đồng bọc PVC, 0,6/1kV - CV 1,5mm²Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5100m
ET Lắp đầu cosse cáp các cỡ dây
1Đầu cốt đồng 1,5mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1510 cái
2Đầu cốt đồng 4mm2 các loạiCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1010 cái
EU Lắp ống co nhiệt bó cáp và phụ kiện cho các cỡ dây
1Nhãn cápCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
2Ống lồng in nhãn 2,5 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
3Ống lồng in nhãn 3,2 (tube)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cuộn
4Hộp in nhãn vàng (tape)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
5Băng dính cách điện bằng nhựaCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cuộn
6Dây rút 15mmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt100cái
EV Vật Liệu Scada
1Switch quang công nghiệp -Switch hỗ các cổng giao diện như sau : (card giao diện có thể thay đổi quang /điện theo người dùng)
-≥ 06 port 10/100BaseT
-≥ 16 port 10/100Base- Fx(SFP) -16 SFP 100Mbps_duplex LC 850/1310nm_muttimode
-≥ 04Dual port 1000BaseT- BaseSx/Lx/Zx (SFP).
- 04SFP100/1000Mbps–
duplex LC –850/1310nm – multimode.
Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
2MCB MCB 2P - 6A - 3kA Type C, tiếp điểm phụ 1 NO+1NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Dây nhảy (đôi) kết nối SW và rơ le, chiều dài 15m kèm đầu dây quang bấm sẵnCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3100m
EW THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VTTB ĐIỆN
EX II. PHẦN NHỊ THỨ
EY II.1. PHÍA 110kV
EZ 1.1. PHẦN THAY THẾ RƠ LE 50/51P-MBA T2
FA a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng bảo vệ phía 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
2HT mạch cắt trực tiếp đầu ra của bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hệ thống
3Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
FB b) Relay bảo vệ
FC Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N & 50BF)
1Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
FD II.2. PHÍA 22kV
FE 1. PHẦN THAY THẾ RƠ LE BẢO VỆ TỦ LỘ TỔNG, LỘ RA, TỤ BÙ
FF a) Hệ thống mạch
1HT mạch dòng điện cho bảo vệThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8hệ thống
2HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8hệ thống
3HT điều khiển đóng/mở MC 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8hệ thống
4HT mạch cắt trực tiếp đầu ra các relay (50/51)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8hệ thống
5Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8H.thống
6Mạch tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6H.thống
7Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8H.thống
FG b) Relay bảo vệ
FH Hợp bộ Relay dòng điện (50/51, 50/51N)
1Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8bộ
2Chức năng Relay giám sát mạch cắtThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8bộ
3Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8bộ
4Chức năng tự đóng lạiThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT6bộ
5Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8bộ
6Chức năng Relay dòng điện (50/51, 50/51N)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8bộ
FI 4. HT ĐO LƯƠNG VÀ BẢO VỆ TỦ BIẾN ĐIỆN ÁP THANH CÁI 22KV
FJ a) Hệ thống mạch
1Hệ thống mạch cấp nguồn DCThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
2Mạch điện áp 3PThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
3Mạch bảo vệ quá ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
4Mạch bảo vệ thấp ápThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1H.thống
5Mạch bảo vệ thấp tần số (sa thải phụ tải)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT4H.thống
6HT mạch tín hiệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2H.thống
FK b) Relay bảo vệ
FL Hợp bộ Relay điện áp (27/59), (81)
1Chức năng Relay bảo vệ thấp điện áp (27) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
2Chức năng Relay bảo vệ quá điện áp (59) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
3Chức năng Relay tần số (81) kỹ thuật sốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
4Chức năng khóa F81 theo ngưỡng điện áp thấpThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1bộ
5Chức năng Relay ghi sự cốThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
6Chức năng đo lường đa chức năngThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT2bộ
FM THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH SCADA
FN TẠI TBA:
FO Cấu hình CSDL và cài đặt kết nối giao thức IEC61850
1Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8ngăn
4Cài đặt cấu hình IED kết nối theo giao thức IEC61850Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT11Bộ
FP Thử nghiệm tín hiệu về RTU
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT157tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT26tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7tín hiệu
FQ Thử nghiệm tín hiệu về HMI
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT157tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT26tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7tín hiệu
FR TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH SCADA - SPC:
FS Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
FT Cấu hình CSDL
1Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV (lộ ra, tụ bù, kết giàn, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8ngăn
FU Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT157tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT26tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT7tín hiệu
FV TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU ĐỘ HTĐ MIỀN NAM
FW Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1hàm
FX Cấu hình CSDL
1Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 110kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
2Cấu hình CSDL cho ngăn lộ tổng 22kVThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
3Cấu hình CSDL cho ngăn lộ 22kV ( tụ bù, TUC)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1ngăn
FY Thử nghiệm tín hiệu về TBA
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM)Thí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT47tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT8tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputThí nghiệm theo đúng yêu cầu quy định trong E-HSMT1tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp II) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥10.209.000.000 đồng).Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (số: .... ngày cấp ...) (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2016, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này (Giấy cam kết ngày ... tháng ... năm).55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) 1 - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).33
3 Cán bộ phụ trách phần thí nghiệm (01 người) 1 - Kỹ sư điện (số: .... ngày cấp ...) - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 (số: .... ngày cấp ...).- Giấy chứng nhận qua lớp đào tạo thí nghiệm các thiết bị đến 110kV (có chứng thực) (số: .... ngày cấp ...).- Đã trực tiếp thí nghiệm từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (Giấy xác nhận ngày ... tháng ... năm ; quyết định phân công ngày ... tháng ... năm).33
4 Tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (02 người): Phần nhất thứ, nhị thứ, thí nghiệm… 2 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
5 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật 10 - Có danh sách kèm theo ≥ 10 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương, chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). được huấn luyện, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử sụng tốt1
2 Đồng hồ vạn năng Còn đang sử sụng tốt1
3 Máy đo điện trở tiếp địa Còn đang sử sụng tốt1
4 Hợp bộ thí nghiệm rơle Còn đang sử sụng tốt1
5 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Còn đang sử sụng tốt1
6 Thiết bị kiểm tra áp lực Còn đang sử sụng tốt1
7 Máy đo điện trở một chiều Còn đang sử sụng tốt1
8 Máy phân tích độ ẩm khí SF6 Còn đang sử sụng tốt1
9 Xe tải tải trọng ≥ 5T Còn đang sử sụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->