Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc HĐND-UBND và trụ sở hợp khối phòng Kinh tế - Hạ tầng, phòng Nội vụ huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776514-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc HĐND-UBND và trụ sở hợp khối phòng Kinh tế - Hạ tầng, phòng Nội vụ huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20210776222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 15:01:00 đến ngày 2021-08-13 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,252,291,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37843743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275687486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 đồng. + Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.953.208.268 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 2.976.604.134 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.953.208.268 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37843743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275687486E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 đồng. + Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.953.208.268 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 2.976.604.134 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.953.208.268 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp chở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp chở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5-10 T Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 – 500 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 700-800 W Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 0,4 -0,8 m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5-10 T Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 – 500 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 700-800 W Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 0,4 -0,8 m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHƯA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V467,629m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.338,66m
3Tháo dỡ cửa hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V290,004m2
4Phá dỡ tường gach để mở rộng cửa bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V20,522m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cột tầng 3 có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,439m3
6Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,291m3
7Xây gạch không nung, xây tường trục D từ 9-10 tầng 3 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,153m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,153m2
10Trát má cửa phần mới xây bổ sung và má của phần tháo dỡ dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,393m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,153m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,546m2
13Xây gạch không nung , xây chèn khuôn cửa cũ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,662m3
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,482m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,482m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa cũ còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V123,739m2
17Sơn lại má cửa cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,739m2
18Vách kính cố định Temperg dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
19Cửa kính thủy lực dày 12 cho cửa Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,803m2
20Cửa kính thủy lực dày 12 cho cửa ĐTĐ hãng Cortech ( của thông thủy 3m ray và nắp đậy 6,4m- trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
21Tay nắm inox thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Bản lề sàn VVPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Kẹp kính trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
24Kẹp góc LMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Cửa vách kính cố định trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V152,634n2
27Cửa đi 2 cánh mở kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V65,035m2
28Cửa đi 1 cánh mở kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V52,066m2
29Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V166,83m2
30Cửa sổ 3 cánh mở hất kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,135m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,256m2
32Cửa sổ 2 cánh mở hất kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
33Làm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,263m2
34Lắp dựng trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,263m2
35Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,263m2
36Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,263m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Xây gạch không nung, xây cột, trụ trục B-5, B-7 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691m3
43Xây gạch không nung, xây tường trên dầm dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết trụ gạch với trụ BT,cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
45Ốp đá granits dày 20 màu đỏ tường quanh cửa ĐTĐ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,991m2
46Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,402m
47Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,585m3
48Phá dỡ nền bê tông để thi công móng dầm thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà sau khi thi công dầm thang chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,908m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
56Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467m3
57Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,154m2
58Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,154m2
59Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,738m2
60Gia công lan bằng can thép bản 25x2,5, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
61Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,999m2
63Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,86m2
64Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,5751m
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang sắt 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V9,348m2
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
68Sơn sắt thép lan can cầu thang cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,348m2
69Công đục tường gạch để đổ BT bản thangMô tả kỹ thuật theo chương V1CB3/7
70Tháo dỡ đá ốp bậc cầu thang tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V51,171m2
71Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang từ cốt 3.6m đến cốt 11,7m, vữa XM mác 75, cao > 6mMô tả kỹ thuật theo chương V51,171m2
72Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V258,228m2
73Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V118,706m2
74Đóng trần thạch cao - trần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V403,076m2
75Nhân công đóng trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V403,076m2
76Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,076m2
77Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V403,076m2
78Vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
79Nhân công lắp vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
80Sơn tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
81Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
82Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V167,755m2
83Cạo bỏ lớp rêu bám trên bề mặt tường tầng trệt trát giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V55,76m2
84Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V500,504m2
85Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V23,437m2
86Phá lớp vữa trát trụ trong nhà 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V19,213m2
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V837,599m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.078,87m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V913,397m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,64m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V167,755m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V500,504m2
93Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,437m2
94Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,213m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.992,27m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V927,239m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V519,717m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,192m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,228m2
100Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7061m2
101Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V118,706m2
102Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
104Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
105Vách ngăn khu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
106Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
107Lắp đặt cút nhựa zen trong PPR đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
110Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
111Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
113Vòi chậu rửa (LFV-13B)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
114Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
117Gia công thép Inooc 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
118Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Vệ sinh mái ngói cũ bị rêu mốc cốt 11,7Mô tả kỹ thuật theo chương V322,576m2
120Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V204,521m2
121Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V204,521m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,521m2
123Phá lớp vữa trát tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V187,276m2
124Trát tường sê nô dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,276m2
125Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V187,276m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,964100m2
127Xúc vật liệu phá dỡ ra lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m3
128Vận chuyển vật liệu tháo dỡ ra bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m3
129San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m3
130Cạo bỏ lớp sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V79,645m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,645m2
132Công tháo dỡ điện phòng tiếp khách và phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1CB3/7
133Lắp đặt máng đèn led âm trần dài 1,2m, loại 2 bóng mã hiệu 1200x2/ELBL01Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
134Lắp đặt đèn downlight D120Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
139Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
144Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
148Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
151Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
152Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
153Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V99m
156Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ HỢP KHỐI PHÒNG KINH TẾ- HẠ TẦNG, PHÒNG NỘI VỤ, HUYỆN SIMACAI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V309,017m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V973,52m
3Tháo dỡ cửa hoa sắt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V134,697m2
4Đục tường gach để mở rộng cửa DD bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
5Xây gạch không nung , xây chèn khuôn cửa cũ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
6Trát má cửa dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,956m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,956m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa cũ còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,342m2
9Sơn lại má cửa cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,342m2
10Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
15Cửa vách kính cố định trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
16Cửa đi 2 cánh mở kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V89,32m2
17Cửa đi 1 cánh mở kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V66,96m2
18Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
19Cửa sổ 2 cánh mở kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
20Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Lắp đặt cút nhựa zen trong PPR đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Vòi chậu rửa (LFV-13B)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V55,567m2
32Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5671m2
33Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 15%Mô tả kỹ thuật theo chương V212,407m2
34Phá lớp vữa trát tường trong nhà 15%Mô tả kỹ thuật theo chương V200,552m2
35Cạo bỏ lớp vôi chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
36Sơn chân tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
37Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà 15%Mô tả kỹ thuật theo chương V52,13m2
38Phá lớp vữa trát trụ trong nhà 15%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,06m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.143,23m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.090,17m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V212,407m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V200,552m2
45Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,13m2
46Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.233,4m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.684,82m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,747m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo Dt trát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,537m2
51Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,54m2
52Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,54m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,54m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,764100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
56Công tháo dỡ quả cầu chắn rác+ đường ống thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V2CB3/7
57Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V91,344m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,344m2
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
60Đào xúc đất bậc tam cấp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,269m3
61Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
62Đắp cát nền móng bậc tam cấp bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,386m3
63Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,111m3
64Công tác ốp đá granit màu đỏ đun bậc tam cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V11,842m2
65Trát tường thành chắn bậc tam cấp sảnh chính dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,196m2
66Sơn tường thành chắn bậc tam cấp sảnh chính không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,196m2
67Đục tẩy lớp BT dày 50 tạo nhám nền sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V52,951m2
68Lát nền sảnh chính đá xẻ thô 150x150x30 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,95m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thành chắn đường lên sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
70Sơn lại thành chắn đường lê sảnh chính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
71Vệ sinh mái ngói cũ bị rêu mốcMô tả kỹ thuật theo chương V440,618m2
72Công vệ sinh bậc cầu thang, nền nhà, gạch thẻ ốp ngoài lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10CB3/7
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ lan can cầu thang, con sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V84,626m2
74Sơn lan can cầu thang + chi tiết trang trí sảnh bằng sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V84,626m2
75Cạo bỏ lớp sơn lan can, lanh tô hành langMô tả kỹ thuật theo chương V354,054m2
76Sơn lại lan can, lanh tô hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,054m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,587100m2
78Xúc vật liệu phá dỡ ra lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
79Vận chuyển vật liệu tháo dỡ ra bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
80San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37843743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275687486E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 đồng. + Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.953.208.268 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 2.976.604.134 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.953.208.268 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát44
2 Giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp.33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp chở lên33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5-10 T Hoạt động tốt.2
2 Máy trộn bê tông dung tích 150 – 500 lít Hoạt động tốt2
3 Đầm bàn công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay công suất 700-800 W Hoạt động tốt1
6 Máy xúc tải trọng ≥ 0,4 -0,8 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->