Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc HĐND-UBND và trụ sở hợp khối phòng Kinh tế - Hạ tầng, phòng Nội vụ huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc HĐND-UBND và trụ sở hợp khối phòng Kinh tế - Hạ tầng, phòng Nội vụ huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 15:01:00 đến ngày 2021-08-13 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,291,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37843743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275687486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 đồng. + Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.953.208.268 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 2.976.604.134 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.953.208.268 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37843743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275687486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 đồng. + Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.953.208.268 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 2.976.604.134 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.953.208.268 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp chở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp chở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5-10 T Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 – 500 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 700-800 W Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 0,4 -0,8 m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5-10 T Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 – 500 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 700-800 W Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 0,4 -0,8 m3 Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHƯA, CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND-UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,629 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,66 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,004 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gach để mở rộng cửa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,522 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột tầng 3 có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,291 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường trục D từ 9-10 tầng 3 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,153 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,153 | m2 |
| 10 | Trát má cửa phần mới xây bổ sung và má của phần tháo dỡ dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,393 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,153 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,546 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung , xây chèn khuôn cửa cũ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,662 | m3 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,482 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,482 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa cũ còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,739 | m2 |
| 17 | Sơn lại má cửa cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,739 | m2 |
| 18 | Vách kính cố định Temperg dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Cửa kính thủy lực dày 12 cho cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,803 | m2 |
| 20 | Cửa kính thủy lực dày 12 cho cửa ĐTĐ hãng Cortech ( của thông thủy 3m ray và nắp đậy 6,4m- trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 21 | Tay nắm inox thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bản lề sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kẹp kính trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Kẹp góc L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Cửa vách kính cố định trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,634 | n2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,035 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,066 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,83 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 3 cánh mở hất kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 33 | Làm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 34 | Lắp dựng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 35 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ trục B-5, B-7 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây tường trên dầm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết trụ gạch với trụ BT,cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 45 | Ốp đá granits dày 20 màu đỏ tường quanh cửa ĐTĐ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m2 |
| 46 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,402 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông để thi công móng dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà sau khi thi công dầm thang chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,154 | m2 |
| 58 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,154 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,738 | m2 |
| 60 | Gia công lan bằng can thép bản 25x2,5, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 61 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,999 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 64 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,575 | 1m |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép lan can cầu thang cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m2 |
| 69 | Công đục tường gạch để đổ BT bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CB3/7 |
| 70 | Tháo dỡ đá ốp bậc cầu thang tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,171 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang từ cốt 3.6m đến cốt 11,7m, vữa XM mác 75, cao > 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,171 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,228 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,706 | m2 |
| 74 | Đóng trần thạch cao - trần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,076 | m2 |
| 75 | Nhân công đóng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,076 | m2 |
| 76 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,076 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,076 | m2 |
| 78 | Vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 79 | Nhân công lắp vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 80 | Sơn tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,755 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp rêu bám trên bề mặt tường tầng trệt trát giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,504 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,437 | m2 |
| 86 | Phá lớp vữa trát trụ trong nhà 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,213 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,599 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.078,87 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,397 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,755 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,504 | m2 |
| 93 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,437 | m2 |
| 94 | Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,213 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.992,27 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,239 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,717 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,192 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,228 | m2 |
| 100 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,706 | 1m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,706 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Vách ngăn khu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa zen trong PPR đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Vòi chậu rửa (LFV-13B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 117 | Gia công thép Inooc 25x50x1,5 làm con sơn đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Vệ sinh mái ngói cũ bị rêu mốc cốt 11,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,576 | m2 |
| 120 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,521 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,521 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,521 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,276 | m2 |
| 124 | Trát tường sê nô dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,276 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,276 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,964 | 100m2 |
| 127 | Xúc vật liệu phá dỡ ra lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ ra bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 129 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m3 |
| 130 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,645 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,645 | m2 |
| 132 | Công tháo dỡ điện phòng tiếp khách và phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CB3/7 |
| 133 | Lắp đặt máng đèn led âm trần dài 1,2m, loại 2 bóng mã hiệu 1200x2/ELBL01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn downlight D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ HỢP KHỐI PHÒNG KINH TẾ- HẠ TẦNG, PHÒNG NỘI VỤ, HUYỆN SIMACAI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,017 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,52 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,697 | m2 |
| 4 | Đục tường gach để mở rộng cửa DD bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung , xây chèn khuôn cửa cũ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 6 | Trát má cửa dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,956 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,956 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má cửa cũ còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,342 | m2 |
| 9 | Sơn lại má cửa cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,342 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 15 | Cửa vách kính cố định trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,32 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa zen trong PPR đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Vòi chậu rửa (LFV-13B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,567 | m2 |
| 32 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,567 | 1m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 15% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,407 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 15% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,552 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 36 | Sơn chân tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà 15% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát trụ trong nhà 15% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,06 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,23 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,17 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,407 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,552 | m2 |
| 45 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m2 |
| 46 | Trát trụ trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.233,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (theo DT cạo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.684,82 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo DT trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,747 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (theo Dt trát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,537 | m2 |
| 51 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,54 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 56 | Công tháo dỡ quả cầu chắn rác+ đường ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CB3/7 |
| 57 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,344 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,344 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất bậc tam cấp bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 61 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 64 | Công tác ốp đá granit màu đỏ đun bậc tam cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,842 | m2 |
| 65 | Trát tường thành chắn bậc tam cấp sảnh chính dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | m2 |
| 66 | Sơn tường thành chắn bậc tam cấp sảnh chính không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | m2 |
| 67 | Đục tẩy lớp BT dày 50 tạo nhám nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | 1m2 |
| 68 | Lát nền sảnh chính đá xẻ thô 150x150x30 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thành chắn đường lên sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 70 | Sơn lại thành chắn đường lê sảnh chính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 71 | Vệ sinh mái ngói cũ bị rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,618 | m2 |
| 72 | Công vệ sinh bậc cầu thang, nền nhà, gạch thẻ ốp ngoài lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CB3/7 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ lan can cầu thang, con sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,626 | m2 |
| 74 | Sơn lan can cầu thang + chi tiết trang trí sảnh bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,626 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, lanh tô hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,054 | m2 |
| 76 | Sơn lại lan can, lanh tô hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,054 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,587 | 100m2 |
| 78 | Xúc vật liệu phá dỡ ra lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ ra bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 80 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37843743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275687486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (hoàn thành 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 đồng. + Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.953.208.268 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ 2.976.604.134 đồng; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.976.604.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.953.208.268 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát | 4 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp chở lên | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5-10 T Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 150 – 500 lít Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn | công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | công suất 700-800 W Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc | tải trọng ≥ 0,4 -0,8 m3 Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi