Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776399-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 08:53:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 08:50:00 đến ngày 2021-08-13 08:53:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,890,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.697835885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39567177E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.323.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.384.646.826 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.697835885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39567177E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.323.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.384.646.826 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung dân dụng- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm liên tục thi công. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung trở lên- có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc chứng chỉ nghề trở lên, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, phải được đào tạo nghề về mặt kỹ thuật thi công được phổ biến về an toàn theo quy định của pháp luật, đã làm đội trưởng thi công công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực , văn bằng chứng chỉ nghề trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (Có văn bằng bản sao chứng thực, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung dân dụng- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm liên tục thi công. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung trở lên- có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp hoặc chứng chỉ nghề trở lên, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, phải được đào tạo nghề về mặt kỹ thuật thi công được phổ biến về an toàn theo quy định của pháp luật, đã làm đội trưởng thi công công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực , văn bằng chứng chỉ nghề trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (Có văn bằng bản sao chứng thực, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. - trọng tải : 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. dung tích gầu 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. - trọng tải : 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Công suất 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. dung tích gầu 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,825 | m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,658 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,951 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,951 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,913 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,243 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,613 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,039 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,493 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,048 | m2 |
| B | TUYẾN KÈ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% đào máy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10% đào thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,779 | m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,787 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,465 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,063 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,526 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,631 | m2 |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,872 | cấu kiện |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 279,297 | m2 | |
| 27 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Bộ |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 30 | Sơn lan can 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 35 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | m3 |
| 37 | Di chuyển cột điện 0.4kv vào trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,359 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,65 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,95 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,418 | 10m |
| 9 | Nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,674 | kg |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,342 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,846 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,276 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m3 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,182 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN D50 QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,479 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt rứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,274 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 20 | Bạt rứa cách li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| G | BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt rứa | 0,962 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 10m |
| 7 | Nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( đất cấp 3: 85% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,103 | m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III ( đá cấp 3: 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,489 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,385 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,849 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,45 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,45 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,185 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,185 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,981 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,821 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,754 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 85% đất cấp 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,823 | m3 |
| 44 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III ( 15% đá cấp 3 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 46 | Rải bạt rứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát tường bể lớp 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,038 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( lớp thứ 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,038 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,038 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 63 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | LĐ ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 68 | Y135 nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 69 | Cút nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Ống cấp nước nhựa PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Ống cấp nước nhựa HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 74 | Van chặn PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Van phao d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cút 90 PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 77 | Côn thu PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Zacco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê PP-R d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Măng sông PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 88 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| I | CỬA XẾP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khung xương ô cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 4 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có U ray (giá bao gồm sơn 3 nước, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.697835885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39567177E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.323.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.384.646.826 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung dân dụng- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm liên tục thi công. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung trở lên- có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên. (Kèm theo bản chứng thực văn bằng đại học). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng trung cấp hoặc chứng chỉ nghề trở lên, tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, phải được đào tạo nghề về mặt kỹ thuật thi công được phổ biến về an toàn theo quy định của pháp luật, đã làm đội trưởng thi công công trình tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực , văn bằng chứng chỉ nghề trở lên). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (Có văn bằng bản sao chứng thực, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ an toàn lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. - trọng tải : 5 T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Dung tích 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. dung tích 150 lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt. Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Công suất 1kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt. Công suất 7,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt. dung tích gầu 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. Công suất 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt. Công suất 5kW | 1 |
| 10 | Máy mài | Hoạt động tốt. Công suất 2,7 Kw | 1 |
| 11 | Tời điện 5T | Hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Máy đào | Hoạt động tốt. dung tích gầu 1,25 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi