Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805917-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201255161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 16:08:00 đến ngày 2021-08-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,934,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này:+ Phần công trình giao thông: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III; Giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng thì được coi là đáp ứng yêu cầu.+ Phần cây xanh: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục trồng cây xanh, giá trị hợp đồng phần cây xanh tối thiểu 320 triệu đồng.+ Phần công trình điện chiếu sáng: có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục điện chiếu sáng, giá trị hợp đồng phần điện chiếu sáng tối thiểu 750 triệu.+ Phần công trình điện trung, hạ thế: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu: 6,3 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường , đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,8941100m3
2Vận chuyển đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,8941100m3
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,3238100m
4Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113,91m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt639,66m3
6Lát đá vỉa hè kt 30x60x4 cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.073,21m2
7Mua bó vỉa thẳng bằng đá KT 22x18x100 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.388cái
8Bó vỉa thẳng bằng đá KT 22x18x100 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.388m
9Mua bó vỉa cong bằng đá KT 22x18x20 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt410cái
10Bó vỉa cong bằng đá KT 22x18x20 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt82m
11Mua tấm đan rãnh tam giác thẳng bằng KT 50x25x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.518viên
12Mua tấm đan rãnh tam giác cong bằng KT 50x25x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt300viên
13Lát rãnh tam giác KT 25x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt334m2
14Chặt bỏ cây hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cây
15Đá bó bồn cây KT 122x15x10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt660cái
B CÂY XANH, THẢM CỎ
1Mua cây giáng hương trồng mới ĐK cách gốc từ 1,2-1,4m, 15 - 18cm, chiều cao 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cây
2Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40cây
3Bộ cây chống sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40bộ
4Trồng cỏ lạc tiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt320,861 m2
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt401 cây . 90 ngày
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt391,5cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,156m3
3Vận chuyển phế thải đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5116100m3
4Đào xúc đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt97,875m3
5Vận chuyển bùnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9788100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,302100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,8244tấn
8Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51,16m3
9Lắp đặt bê tông tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.305cấu kiện
D HỐ GA KẾT HỢP THĂM
1Đào hố ga đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4525100m3
2Đào phá đá , đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,2m3
3Vận chuyển đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3165100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1235100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,8m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,37m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,63tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théo hố ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,58tấn
9Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,71m3
10Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6498100m2
11Nắp ga compositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cấu kiện
13Bộ hố thu ngăn mùi chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1B: KT 440x840x670Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48bộ
14Lắp đặt hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cấu kiện
E RÃNH B600 XÂY MỚI
1Đào xúc đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,107100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,01100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,86m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,098100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,64m3
7Đổ Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,56m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0966tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0252100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn CD-01, cao 2m, vươn ra 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cần đèn
2Cột đèn chiếu sáng, cột thép tròn côn rời cần TCRC-8m mạ kẽm, dầy 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cột
3Cột đèn chiếu sáng, cột thép tròn côn rời cần TCRC-10m mạ kẽm, dầy 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cột
4Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cột
5Lắp choá đèn (Cháo đèn cao áp Led 150W), choá cao áp ở độ cao > 12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23chóa
6Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,79100m
7Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,18100m
8Rải cáp ngầm, Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,18100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPEf65/50, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,11100m
10Băng keo cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cuộn
11Đầu cốt đồng M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cái
12Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138cái
13Đai thép không rỉ + vít nở bắt ống luồn dây điện vào thành mương xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt520cái
14Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40đầu cáp
15Luồn cáp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40đầu cáp
16Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,310 cột
17Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện cho cột rời cần đôi: gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, 2xMCB-1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bảng
18Làm tiếp địa 1 cọc L63x63x6 dài 2,5m cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29bộ
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39,74m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,6m3
21Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,104100m2
22Khung móng cột thép bát giác, tròn côn: M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bộ
23Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,144m3
24Làm lớp vữa xi măng M75 đắp chân cột, dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0368100m2
25Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,276100m3
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép+thí nghiệm tiếp địa tủ điện, tiếp địa lặp lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2vị trí
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2m
2Hào cáp 01 sợi trung thế và 04 sợi hạ thế HCN1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84m
3Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt131m
4Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m
5Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
6Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54m
7Hào cáp 01 sợi trung thế và 04 sợi hạ thế cắt đường nhựa Aphan HCAP1.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36m
8Hố ga kỹ thuật HGKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6hố
9Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3VT
10Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt295m
11Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt74m
12Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29m
13Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
14Biển thông tin đầu cáp trung thế (thông tin người làm đầu cáp, người thí nghiệm cáp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
15Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
16Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
17Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
18Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
19Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x185Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
20Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4đầu
21Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m
22Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99m
23Ống nhựa HDPE Ф160/125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
24Ống nhựa HDPE Ф230/175Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt721m
H ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
2Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
3Chống sét van cho lưới 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
4Sứ đứng 22kV & ty sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15quả
5Bu lông đồng BL-M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
6Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
7Biển đề tên cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Ghíp nhôm đa năng a50-240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15cái
9Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42m
10Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
11Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cái
12Xà đỡ bằng sứ đứng 22kV cột đơn X1BT-22Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
13Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
14Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
15Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
16Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
17Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
18Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
19Côliê ôm cáp lên cột ColieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
20Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
21Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
22Thang trèo 3.6m TT-3.6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
23Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
I THÁO HẠ THU HỒI VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHỦ ĐẦU TƯ
1Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
2Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 70mm2 địa hình khu đông dân cưChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,828km
3Tháo hạ và căng lại dây AC, AsX tiết diện 70mm2 địa hình khu đông dân cưChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,153km
4Tháo thu hồi cáp luồn trong ống đi ngầm, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,39100m
5Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28quả
6Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36chuỗi
7Tháo và lắp lại chuỗi đơn Silicone Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4chuỗi
8Tháo hạ cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cột
9Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bộ
10Tháo xà néo thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
11Tháo xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
12Tháo xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
13Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
J TRẠM BIẾN ÁP VÀ TỦ RMU
1Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/s 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/s và 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 24kV/630A/25kA/s (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí);Phụ kiện: Khung vỏ tủ có kích thước theo BVTC; Đồng hồ báo khí SF6; Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Tủ
2TBA 1 cột hợp bộ compact 320KVA-22/0,4kV bao gồm: Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 320kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-500A (lộ ra 5x250A) bao gồm hệ thống đo đếm điện năng 06 TI 300/5A + 01 công tơ điện từ 3 pha, đồng hồ volt, ampe; tủ bù hạ thế 120kVAR; hộp chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2450xR2200xS1350. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 5 ngăn Module, loại không mở rộng + Ngăn 1,2,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s+ Ngăn 5: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s kèm bệ đỡ chì 24kV - 200ABao gồm phụ kiện:- Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6;- Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
3Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV1x150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28m
4Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21m
5Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3đầu
6Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3đầu
7Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
8Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m
9Đầu cốt đồng 1 lỗ M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
10Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
12Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
14Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
15Khoá bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
16Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
17Móng tủ trung thế 4 ngăn MT-RMU.4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1móng
18Móng TBA Compact 22kV MTBA-Compact22.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1móng
19Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1trụ
20Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
21Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
22Tiếp địa cọc tủ RMU (TĐC-RMU)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
23Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-TruChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
24Tháo hạ chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
25Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
26Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
27Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
28Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,18100m
29Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,28100m
30Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12quả
31Tháo xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
32Tháo xà đỡ thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
33Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23móng
2Móng tủ công tơ trên rãnh thoát nước +Tiếp địa MTCT2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4móng
3Hào cáp dây sau công tơ chôn dưới nền đất HCN1-0,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.577m
4Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt382m
5Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt366m
6Hào cáp ngầm 22kV 3 sợi cáp chôn trực tiếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m
7Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11m
8Hào cáp 03 sợi cáp trên vỉa hè HCVH3-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23m
9Hào cáp ngầm 01 sợi dưới viên bó vỉa HCBV1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt98m
10Hào cáp ngầm 02 sợi dưới viên bó vỉa HCBV2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt205m
11Hào cáp ngầm 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55m
12Hào cáp ngầm 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51m
13Hào cáp ngầm 04 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT4-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
14Hào cáp 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99m
15Hào cáp 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
16Hào cáp 03 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP3-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
17Hố ga kỹ thuật HGKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5hố
18Hố ga kỹ thuật thông tin HGTTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11hố
19Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4.015m
20Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt245m
21Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7m
22Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.641m
23Tủ chia đấu nối viễn thông (C1200xR300xS500mm); bao gồm giá lắp tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27tủ
24Hệ thống tủ công tơ (lắp 8 công tơ 1 pha và 4 công tơ 3 pha): Vỏ tủ tôn dầy 1,5mm sơn tĩnh điện, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1200xR800xS500mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27tủ
25Aptomat MCCB-3P-250A/30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
26Aptomat MCCB-3P-200A/30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27cái
27Aptomat MCCB-3P-100A/22kA, đóng cắt sau công tơ 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
28Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,8m
29Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231cái
30Đây đồng sợi đơn cứng bọc cách điện PVC tiết diện 8mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt462m
31Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt96m
32Biển tên tủ công tơ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27biển
33Thẻ tên cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt78cái
34Ống thép mạ kẽm Ф114,3x3,18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt382m
35Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt294m
36Ống nhựa HDPE Ф40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6.391m
37Ống nhựa HDPE Ф50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt185m
38Ống nhựa HDPE Ф85/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.868m
39Ống nhựa HDPE Ф130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.148m
40Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
41Đầu cốt đồng 1 lỗ M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
42Đầu cốt đồng 1 lỗ M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36cái
43Đầu cốt đồng 1 lỗ M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
44Đầu cốt đồng 1 lỗ M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt462cái
45Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt201cái
46Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67cái
L ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ
1Móng cột li tâm M3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2móng
2Đào, lấp Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2VT
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cột
4Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2VT
5Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
6Cổ dề bò cáp lên cột CDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
8Thẻ phân pha (phân lộ A,B,C,D,E,F..)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
9Ghíp nhôm đa năng a25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
10Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bộ
11Giá treo hòm công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
12Đai thép kép + khóa đai treo HCT vào cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20bộ
13Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x16mm2 xuống hòm CTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13m
14Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x25mm2 xuống hòm CTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5m
15Cáp Muller 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26m
16Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
M PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI VẬT TƯ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHỦ ĐẦU TƯ
1Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231cái
2Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
3Lắp hòm công tơ Composite H1, H2, H3f chưa có công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13hòm
4Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3fChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36hòm
5Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51hòm
6Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2hòm
7Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hòm
8Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt585m
9Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,079km
10Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,089km
11Tháo hạ cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cột
12Tháo hạ cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48cột
13Tháo hạ cột bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cột
14Tháo xà néo thép khối lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
N HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh:
D1=3,5%x Tổng giá trị xây lắp + thiết bị
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1khoản
2Chi phí dự phòng trượt giá: D2=2,73%xTổng giá trị xây lắp + thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này:+ Phần công trình giao thông: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III; Giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng thì được coi là đáp ứng yêu cầu.+ Phần cây xanh: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục trồng cây xanh, giá trị hợp đồng phần cây xanh tối thiểu 320 triệu đồng.+ Phần công trình điện chiếu sáng: có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục điện chiếu sáng, giá trị hợp đồng phần điện chiếu sáng tối thiểu 750 triệu.+ Phần công trình điện trung, hạ thế: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu: 6,3 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.53
2 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
3 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
4 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
5 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
6 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
7 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 1 + Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
8 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công 20 + Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
2 Ô tô vận chuyển Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị4
3 Máy đầm Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy cắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Xe cẩu tự hành Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Xe nâng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->