Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:08:00 đến ngày 2021-08-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,934,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.786E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này:+ Phần công trình giao thông: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III; Giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng thì được coi là đáp ứng yêu cầu.+ Phần cây xanh: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục trồng cây xanh, giá trị hợp đồng phần cây xanh tối thiểu 320 triệu đồng.+ Phần công trình điện chiếu sáng: có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục điện chiếu sáng, giá trị hợp đồng phần điện chiếu sáng tối thiểu 750 triệu.+ Phần công trình điện trung, hạ thế: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu: 6,3 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8941 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8941 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,3238 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 639,66 | m3 |
| 6 | Lát đá vỉa hè kt 30x60x4 cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.073,21 | m2 |
| 7 | Mua bó vỉa thẳng bằng đá KT 22x18x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.388 | cái |
| 8 | Bó vỉa thẳng bằng đá KT 22x18x100 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.388 | m |
| 9 | Mua bó vỉa cong bằng đá KT 22x18x20 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 410 | cái |
| 10 | Bó vỉa cong bằng đá KT 22x18x20 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82 | m |
| 11 | Mua tấm đan rãnh tam giác thẳng bằng KT 50x25x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.518 | viên |
| 12 | Mua tấm đan rãnh tam giác cong bằng KT 50x25x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300 | viên |
| 13 | Lát rãnh tam giác KT 25x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334 | m2 |
| 14 | Chặt bỏ cây hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cây |
| 15 | Đá bó bồn cây KT 122x15x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 660 | cái |
| B | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Mua cây giáng hương trồng mới ĐK cách gốc từ 1,2-1,4m, 15 - 18cm, chiều cao 4-6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cây |
| 3 | Bộ cây chống sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Trồng cỏ lạc tiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 320,86 | 1 m2 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | 1 cây . 90 ngày |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 391,5 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,156 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5116 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,875 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9788 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,302 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8244 | tấn |
| 8 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bê tông tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.305 | cấu kiện |
| D | HỐ GA KẾT HỢP THĂM | |||
| 1 | Đào hố ga đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4525 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá , đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3165 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1235 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,37 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,63 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théo hố ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,58 | tấn |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6498 | 100m2 |
| 11 | Nắp ga composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 13 | Bộ hố thu ngăn mùi chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1B: KT 440x840x670 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cấu kiện |
| E | RÃNH B600 XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,56 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0966 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn CD-01, cao 2m, vươn ra 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cần đèn |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng, cột thép tròn côn rời cần TCRC-8m mạ kẽm, dầy 3,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng, cột thép tròn côn rời cần TCRC-10m mạ kẽm, dầy 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn (Cháo đèn cao áp Led 150W), choá cao áp ở độ cao > 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | chóa |
| 6 | Dây đồng bọc ra đèn Cu/XLPE/PVC-(2x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,79 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-(3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,18 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm, Dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPEf65/50, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,11 | 100m |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cuộn |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ + vít nở bắt ống luồn dây điện vào thành mương xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 520 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3 | 10 cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện cho cột rời cần đôi: gồm tấm phíp, cầu đấu 4 cực 60A, 2xMCB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bảng |
| 18 | Làm tiếp địa 1 cọc L63x63x6 dài 2,5m cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,74 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 22 | Khung móng cột thép bát giác, tròn côn: M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,144 | m3 |
| 24 | Làm lớp vữa xi măng M75 đắp chân cột, dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép+thí nghiệm tiếp địa tủ điện, tiếp địa lặp lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | m |
| 2 | Hào cáp 01 sợi trung thế và 04 sợi hạ thế HCN1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84 | m |
| 3 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 6 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | m |
| 7 | Hào cáp 01 sợi trung thế và 04 sợi hạ thế cắt đường nhựa Aphan HCAP1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m |
| 8 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hố |
| 9 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | VT |
| 10 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 295 | m |
| 11 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm 12,7/22(24)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | m |
| 13 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Biển thông tin đầu cáp trung thế (thông tin người làm đầu cáp, người thí nghiệm cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 16 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 18 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 19 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 20 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | đầu |
| 21 | Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE Ф160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 721 | m |
| H | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van cho lưới 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | quả |
| 5 | Bu lông đồng BL-M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển đề tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 12 | Xà đỡ bằng sứ đứng 22kV cột đơn X1BT-22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| I | THÁO HẠ THU HỒI VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 70mm2 địa hình khu đông dân cư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,828 | km |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây AC, AsX tiết diện 70mm2 địa hình khu đông dân cư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,153 | km |
| 4 | Tháo thu hồi cáp luồn trong ống đi ngầm, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,39 | 100m |
| 5 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | quả |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp lại chuỗi đơn Silicone | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cột |
| 9 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Tháo xà néo thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP VÀ TỦ RMU | |||
| 1 | Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/s 4 ngăn Mô-đun, loại mở rộng gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/s và 03 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 24kV/630A/25kA/s (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí);Phụ kiện: Khung vỏ tủ có kích thước theo BVTC; Đồng hồ báo khí SF6; Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 320KVA-22/0,4kV bao gồm: Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 320kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-500A (lộ ra 5x250A) bao gồm hệ thống đo đếm điện năng 06 TI 300/5A + 01 công tơ điện từ 3 pha, đồng hồ volt, ampe; tủ bù hạ thế 120kVAR; hộp chụp đầu cực máy biến áp; hộp máng cáp cao áp; hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2450xR2200xS1350. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 5 ngăn Module, loại không mở rộng + Ngăn 1,2,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s+ Ngăn 5: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/s kèm bệ đỡ chì 24kV - 200ABao gồm phụ kiện:- Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6;- Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV1x150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m |
| 4 | Cáp đồng ngầm trung thế 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/Water – 1x50 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 6 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người" ; "Cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 17 | Móng tủ trung thế 4 ngăn MT-RMU.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 18 | Móng TBA Compact 22kV MTBA-Compact22.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 19 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trụ |
| 20 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cọc tủ RMU (TĐC-RMU) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Tru | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ máy biến áp 22-35kV, công suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 27 | Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 29 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 30 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | quả |
| 31 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | móng |
| 2 | Móng tủ công tơ trên rãnh thoát nước +Tiếp địa MTCT2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | móng |
| 3 | Hào cáp dây sau công tơ chôn dưới nền đất HCN1-0,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.577 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 382 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 366 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 22kV 3 sợi cáp chôn trực tiếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm 22kV 4 sợi cáp chôn trực tiếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | m |
| 8 | Hào cáp 03 sợi cáp trên vỉa hè HCVH3-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | m |
| 9 | Hào cáp ngầm 01 sợi dưới viên bó vỉa HCBV1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm 02 sợi dưới viên bó vỉa HCBV2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 205 | m |
| 11 | Hào cáp ngầm 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55 | m |
| 12 | Hào cáp ngầm 02 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | m |
| 13 | Hào cáp ngầm 04 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT4-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 14 | Hào cáp 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99 | m |
| 15 | Hào cáp 02 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 16 | Hào cáp 03 sợi cáp cắt đường nhựa asphal HCAP3-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 17 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | hố |
| 18 | Hố ga kỹ thuật thông tin HGTT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hố |
| 19 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.015 | m |
| 20 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 245 | m |
| 21 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m |
| 22 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.641 | m |
| 23 | Tủ chia đấu nối viễn thông (C1200xR300xS500mm); bao gồm giá lắp tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | tủ |
| 24 | Hệ thống tủ công tơ (lắp 8 công tơ 1 pha và 4 công tơ 3 pha): Vỏ tủ tôn dầy 1,5mm sơn tĩnh điện, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1200xR800xS500mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | tủ |
| 25 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-200A/30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-100A/22kA, đóng cắt sau công tơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,8 | m |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231 | cái |
| 30 | Đây đồng sợi đơn cứng bọc cách điện PVC tiết diện 8mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462 | m |
| 31 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | m |
| 32 | Biển tên tủ công tơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | biển |
| 33 | Thẻ tên cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78 | cái |
| 34 | Ống thép mạ kẽm Ф114,3x3,18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 382 | m |
| 35 | Ống thép mạ kẽm Ф141,3x3,96 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 294 | m |
| 36 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6.391 | m |
| 37 | Ống nhựa HDPE Ф50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185 | m |
| 38 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.868 | m |
| 39 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.148 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462 | cái |
| 45 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 201 | cái |
| 46 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67 | cái |
| L | ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột li tâm M3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Đào, lấp Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 5 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề bò cáp lên cột CDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Thẻ phân pha (phân lộ A,B,C,D,E,F..) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 10 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Giá treo hòm công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Đai thép kép + khóa đai treo HCT vào cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x16mm2 xuống hòm CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | m |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoán Al/XLPE 2x25mm2 xuống hòm CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5 | m |
| 15 | Cáp Muller 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | m |
| 16 | Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| M | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI VẬT TƯ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231 | cái |
| 2 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp hòm công tơ Composite H1, H2, H3f chưa có công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | hòm |
| 4 | Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3f | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | hòm |
| 5 | Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | hòm |
| 6 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hòm |
| 7 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hòm |
| 8 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 585 | m |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,079 | km |
| 10 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,089 | km |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Tháo hạ cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cột |
| 13 | Tháo hạ cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cột |
| 14 | Tháo xà néo thép khối lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: D1=3,5%x Tổng giá trị xây lắp + thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá: D2=2,73%xTổng giá trị xây lắp + thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này:+ Phần công trình giao thông: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III; Giá trị hợp đồng tối thiểu 5,2 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 5,2 tỷ đồng thì được coi là đáp ứng yêu cầu.+ Phần cây xanh: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục trồng cây xanh, giá trị hợp đồng phần cây xanh tối thiểu 320 triệu đồng.+ Phần công trình điện chiếu sáng: có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục điện chiếu sáng, giá trị hợp đồng phần điện chiếu sáng tối thiểu 750 triệu.+ Phần công trình điện trung, hạ thế: Có 01 hợp đồng thi công CT/HMCT có hạng mục tuyến đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 22kV trở lên, giá trị hợp đồng tối thiểu: 6,3 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định 15/CP.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Kỹ sư về lĩnh vực cây xanh+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động+ Đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 20 | + Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 4 |
| 3 | Máy đầm | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy cắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Xe nâng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi