Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:21:00 đến ngày 2021-08-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241265E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 337.925.000 đồng. (hoặc hai (02) hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥675.850.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241265E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 337.925.000 đồng. (hoặc hai (02) hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥675.850.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện hoặc kỹ sư PCCC phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương;Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Kỹ sư xây dựng/Kỹ sư điện/Kỹ sư phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm;-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện hoặc kỹ sư PCCC phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương;Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Kỹ sư xây dựng/Kỹ sư điện/Kỹ sư phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm;-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời máy dựng trụ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng trụ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện > 100kA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện > 100kA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời máy dựng trụ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng trụ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện > 100kA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện > 100kA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống phun sương | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van Deluge DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van cổng DN 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả khí DN25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu phun sương HV14 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Đầu phun sương HV17 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ống nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống tráng kẽm DN80 | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 11 | Ống tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Co 90 DN100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Co 90 DN80mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Co ren 90 DN50 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Co ren 90 DN25 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 16 | Tê đều tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê giảm tráng kẽm 80>50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 20 | Mặt bích DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Giảm đồng trục 100>80 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nối 1 đầu ren trong 25mm TK | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 23 | Nối 1 đầu ren ngoài 25mm TK | Chương V của E-HSMT | 156 | bộ |
| 24 | Ubolt, Bu lông, Ron ... | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 25 | Sơn ống , giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thép mạ kẽm giá đỡ ống | Chương V của E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 27 | Thép hình C140x62x4.9, L=300 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 28 | Ubolt, M16, L=400 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 29 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| B | 1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Vật liệu lắp trong Tủ module AT2 hiện hữu; NFPA 72; UL/FM: | 02 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ; 01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ; 01 bộ hàng kẹp đấu nối; 01 bộ phụ kiện lắp đặt; | 1 | lô |
| 2 | Tủ module điều khiển phun sương từ xa máy biến áp 220kV-250MVA; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM: | 500x400x200mm; IP51;01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ;03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ;02 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ;02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W;01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A;01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A;01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A;01 bộ hàng kẹp đấu nối;01 bộ phụ kiện lắp đặt; | 1 | Tủ |
| 3 | Lập trình Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| C | 2. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt | 24VDC | 2 | Cái |
| 2 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + các loại co; kèm kẹp giữ ống 3m/cái | D=34mm | 40 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ đỡ + móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | 3. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF: 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x2.5)mm2; Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF: 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm2; Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống: uPVC; D=27mm; Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt: 85mmx85mmx50mm; IP64; Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2; Ghen số từ 0-9: 1 hộp = 1000 cái; Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W: 1 hộp = 1000 cái; Dây rút cáp 100mm; Nút siết cáp lực PG; Nhãn cáp. | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| E | 4. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150: 0.6kV, CV150; Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50: 0.6kV, CV50; Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150; Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40; Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | 5. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy) hiện hữu tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt | 24VDC | 4 | Cái |
| 2 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-5A | 1 | Bộ |
| 4 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-80dB/m | 1 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-5W | 1 | Cái |
| G | 6. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (01 máy) hiện hữu tháo dỡ | |||
| 1 | Trụ đỡ Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp PCCC các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | 7. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | 8. Kiểm định phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.241265E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 337.925.000 đồng. (hoặc hai (02) hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC trong mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥675.850.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện hoặc kỹ sư PCCC phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương;Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm;- Kỹ sư xây dựng/Kỹ sư điện/Kỹ sư phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 05 năm;-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, PCCC hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình PCCC trong trạm biến áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình PCCC trong trạm biến áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Máy trộn bê tông dung tích 250L | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Tời máy dựng trụ 5T | Tời máy dựng trụ 5T | 1 |
| 4 | Máy phát điện > 100kA | Máy phát điện > 100kA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi