Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210804169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 16:44:00 đến ngày 2021-08-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,583,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Mộc, Điện, Nề, Sắt (hàn), Vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy, xúc đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8603 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,0018 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.267,42 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,848 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cấu kiện |
| 8 | Nhân công nạo vét và vận chuyển bùn dưới rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,156 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,187 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,617 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,54 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0955 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,798 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6817 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,775 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0648 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4729 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3068 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0209 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1203 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8821 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1579 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1272 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0243 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1398 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2561 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5396 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,043 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,2538 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,909 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,5264 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,08 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,3 | m |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,432 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7964 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,713 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,6892 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0682 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0682 | tấn |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0881 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,02 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,02 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,935 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - KHU MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 224,12 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 338,1012 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,072 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,905 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,905 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,92 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 338,1012 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm III + Phụ kiện (khoá , suốt cửa, bản lề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,732 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6,38mm + Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,544 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5798 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,37 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,872 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.387,1052 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,5611 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.362,7932 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,5611 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,688 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,688 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,312 | m2 |
| 21 | Mài Granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,8574 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,1835 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,1835 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 27 | Tủ điện nổi KT: 210x160x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tủ điện nổi KT: 520x350x170 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,1535 | m3 |
| 2 | Phá dỡ, tháo lán xe, hoa sắt tường rào cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3382 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4943 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7903 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3695 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1251 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7906 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1391 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6499 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4931 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5918 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1652 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0205 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1263 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1963 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2574 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1797 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4157 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1441 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1059 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5342 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0302 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2548 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2419 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,712 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,2739 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,406 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,2455 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quả cầu cho trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | quả |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,9284 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,6538 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3678 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0137 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,155 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0447 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,9553 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,205 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - KHU PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 349,2835 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 399,2835 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 530,332 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 530,332 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.056,9276 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.056,9276 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,12 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 484,9 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 484,9 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,12 | m2 cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,7 | m2 |
| 14 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,7 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,7 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Bố trí đủ tổ trưởng công nhân các nghề: Mộc, Điện, Nề, Sắt (hàn), Vận hành máy xây dựng...- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy, xúc đào ≥ 0,80 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy dầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy mài | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy san | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi