Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807043-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:36:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,393,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG, NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN VÀ TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0977100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9417tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,464m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,564m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,124m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,124m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
8Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485,0944m2
9Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật899,0616m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,573m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,7056m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,1046m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật290,7096m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,2412m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,5594m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật566,292m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,8224m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật453,9749m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.162,8384m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.244,9648m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3(80%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật937,3506m2
22Bốc xếp, vận chuyển các vật liệu phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,464m2
24Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,84kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9417tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9417tấn
26Sơn xà gồ thép hộp 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,0521m2
27Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0977100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m
29Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
30Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Ống thoát nước qua dầm nhựa PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30ống
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,697m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,7056m2
35Trát trần, vữa XM M75, tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,1046m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,8336m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 2 +3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,2412m2
38Trát trần, vữa XM M75, tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,5594m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.304,0685m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật388,528m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.642,582m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.556,206m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485,0944m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật899,0616m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
46Cửa đi bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
47Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,7967m3
48Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,805210m2
49Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2878tấn
50Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,723tấn
51Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9486tấn
52Đèn Led âm trần 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
53Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237cấu kiện
54Vệ sinh lòng rãnh xung quanh nhà, vận dụng đơn giáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,65m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật237cái
56Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8575100m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0228m3
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2922m2
60Phá lớp vữa trát tường trong nhà (40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,784m2
61Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5616m2
62Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà (60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,176m2
63Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà (60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,3424m2
64Vệ sinh đánh giấy giáp cột trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,312m2
65Vệ sinh toàn bộ cửa sổ cũ (2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,52m2
66Vệ sinh, đánh giấy giáp hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
67Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0478tấn
69Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0478tấn
70Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,2(1,84kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1676tấn
72Sơn xà gồ thép hộp 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2161m2
73Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8575100m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,784m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5616m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,272m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,904m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2922m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,161m2
80CU/XPLE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
81Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
82Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
83Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
84Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
85Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
86Đèn led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
87Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Giật dây)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Tủ điện tầng T1 (6-8ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
96Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
97Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
98Sứ 0.4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
100Ống nhựa GEL dẹt 39x18 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
101Ống nhựa GEL dẹt 28x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
102Ống nhựa GEL dẹt 15x10 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
103Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
104Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
105Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
106Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
107Đèn cao áp năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,5188m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1729m3
110Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4635100m3
111Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3713m3
112Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,95m3
113Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,01m3
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
115Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1975m3
116Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4498m3
117Xây nảy trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5358m3
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792tấn
120Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1785100m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,225m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7416m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
124Đắp vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
125Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,9166m2
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
128Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
129Trát, láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->