Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210805997-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:13:00 đến ngày 2021-08-13 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,575,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71511E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 866.861.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-7T≤ Ô tô tự đổ ≤12T
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất
1Đào kênh mương, rộng Mục II Chương V2,6455100m3
2Đào kênh mương, rộng Mục II Chương V6,4195100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V7,5311100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục II Chương V106,991m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục II Chương V66,851m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V2,2944100m3
7Vận chuyển đất các loạiMục II Chương V3,7154100m3
8Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Mục II Chương V3,7154100m3/1km
9San đất bãi thảiMục II Chương V3,7154100m3
10Mua đấtMục II Chương V301,125m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V87,23m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V44,31m3
13Phá dỡ kết cấu gạchMục II Chương V16,21m3
14Vận chuyển đá hỗn hợpMục II Chương V1,0344100m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMục II Chương V1,0344100m3/1km
16San đá bãi thảiMục II Chương V1,0344100m3
17Chặt cây ĐK Mục II Chương V50cây
18Đào gốc cây, ĐK Mục II Chương V50gốc
B Công tác xây lắp
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V44,6076m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2Mục II Chương V83,4221m3
3Ván khuôn móngMục II Chương V1,1586100m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V22,848m2
5Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V121,0779m3
6Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75Mục II Chương V1.303,47m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mục II Chương V22,3038m3
8Ván khuôn mũ mốMục II Chương V2,8966100m2
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mục II Chương V52,02m3
10ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V1,9074100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đanMục II Chương V4,783tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục II Chương V2891cấu kiện
13Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V10,6152m3
14Bê tông móng M200 đá 1x2Mục II Chương V19,8518m3
15Ván khuôn móngMục II Chương V0,2757100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V4,896m2
17Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V36,3633m3
18Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mục II Chương V330,864m2
19Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200Mục II Chương V0,3456m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Mục II Chương V0,074tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V20cái
22Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V10,6845m3
23Bê tông móng M200 đá 1x2Mục II Chương V19,9814m3
24Ván khuôn móngMục II Chương V0,2775100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V5,712m2
26Xây tường thẳng gạch (6x10,5x22)cm, tường dày Mục II Chương V36,6009m3
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mục II Chương V363,5512m2
28Sản xuất bê tông thanh giằng, M200Mục II Chương V0,3456m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mục II Chương V0,074tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V20cái
31Vận chuyển cát xây dựngMục II Chương V52,8147m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMục II Chương V30,6182m3
33Vận chuyển xi măng baoMục II Chương V11,7148tấn
34Vận chuyển gạch xây các loạiMục II Chương V20,131000v
35Bê tông lót móng, rộng Mục II Chương V0,56m3
36Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mục II Chương V4,66m3
37Ván khuôn móngMục II Chương V0,032100m2
38Ván khuôn tường, cao Mục II Chương V0,192100m2
39Ván khuôn sàn mái, cao Mục II Chương V0,04100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mục II Chương V0,162tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mục II Chương V0,326tấn
42Bê tông lót M100, đá 4x6Mục II Chương V1,12m3
43Bê tông cống, M250, đá 1x2Mục II Chương V8,98m3
44Ván khuôn đáyMục II Chương V0,0456100m2
45Ván khuôn tường cốngMục II Chương V0,3936100m2
46Ván khuôn trần cốngMục II Chương V0,056100m2
47Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐKMục II Chương V0,3tấn
48Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐKMục II Chương V0,484tấn
49Bê tông lót M100, đá 4x6Mục II Chương V0,84m3
50Bê tông cống, M250, đá 1x2Mục II Chương V6,82m3
51Ván khuôn đáyMục II Chương V0,0376100m2
52Ván khuôn tường cốngMục II Chương V0,2976100m2
53Ván khuôn trần cốngMục II Chương V0,048100m2
54Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐKMục II Chương V0,179tấn
55Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐKMục II Chương V0,426tấn
56Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II Chương V1,42m3
57Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục II Chương V7,79m3
58Ván khuôn kênhMục II Chương V0,45100m2
59Khe phai (kèm tay xách) KT: 1200x1000mmMục II Chương V3tấm
60Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mục II Chương V47,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71511E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 866.861.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trình độ đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 7T≤ Ô tô tự đổ ≤12T + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m³ + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt uốn thép + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->