Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:13:00 đến ngày 2021-08-13 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,575,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71511E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 866.861.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-7T≤ Ô tô tự đổ ≤12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Mục II Chương V | 2,6455 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Mục II Chương V | 6,4195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 7,5311 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục II Chương V | 106,99 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mục II Chương V | 66,85 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,2944 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại | Mục II Chương V | 3,7154 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mục II Chương V | 3,7154 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 3,7154 | 100m3 |
| 10 | Mua đất | Mục II Chương V | 301,125 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 87,23 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 44,31 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục II Chương V | 16,21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mục II Chương V | 1,0344 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V | 1,0344 | 100m3/1km |
| 16 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 1,0344 | 100m3 |
| 17 | Chặt cây ĐK | Mục II Chương V | 50 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, ĐK | Mục II Chương V | 50 | gốc |
| B | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V | 44,6076 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 83,4221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 1,1586 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 22,848 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 121,0779 | m3 |
| 6 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mục II Chương V | 1.303,47 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 22,3038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 2,8966 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 52,02 | m3 |
| 10 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 1,9074 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 4,783 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 289 | 1cấu kiện |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V | 10,6152 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 19,8518 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,2757 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 4,896 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 36,3633 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mục II Chương V | 330,864 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 | Mục II Chương V | 0,3456 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK | Mục II Chương V | 0,074 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V | 10,6845 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mục II Chương V | 19,9814 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 5,712 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (6x10,5x22)cm, tường dày | Mục II Chương V | 36,6009 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mục II Chương V | 363,5512 | m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông thanh giằng, M200 | Mục II Chương V | 0,3456 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mục II Chương V | 0,074 | tấn |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng | Mục II Chương V | 52,8147 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mục II Chương V | 30,6182 | m3 |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao | Mục II Chương V | 11,7148 | tấn |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mục II Chương V | 20,13 | 1000v |
| 35 | Bê tông lót móng, rộng | Mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 36 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,66 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường, cao | Mục II Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, cao | Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mục II Chương V | 0,162 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mục II Chương V | 0,326 | tấn |
| 42 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,12 | m3 |
| 43 | Bê tông cống, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 8,98 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy | Mục II Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường cống | Mục II Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn trần cống | Mục II Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐK | Mục II Chương V | 0,3 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐK | Mục II Chương V | 0,484 | tấn |
| 49 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,84 | m3 |
| 50 | Bê tông cống, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,82 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đáy | Mục II Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tường cống | Mục II Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn trần cống | Mục II Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐK | Mục II Chương V | 0,179 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng thép cống, ĐK | Mục II Chương V | 0,426 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 57 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,79 | m3 |
| 58 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 59 | Khe phai (kèm tay xách) KT: 1200x1000mm | Mục II Chương V | 3 | tấm |
| 60 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 47,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71511E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 866.861.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng IV trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trình độ đại học trở lên:+ 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lựcCó đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 7T≤ Ô tô tự đổ ≤12T | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m³ | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | + Còn hoạt động tốt+ Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi