Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807132-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210807129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 18:14:00 đến ngày 2021-08-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,005,139,418 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 0,4kV sau TBA Đào Xá 4, 8, 12, 15
B Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V63móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
3Móng MVĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
C Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Cột bê tông H7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V65Cột
2Cột bê tông H7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
3Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V28Quả
6Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V208m
7Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V614m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.911m
9Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V198Cái
10Kẹp cáp nhôm CC70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
11Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V238Cái
12Kẹp hãm: KH-ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V119Cái
13Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V119Cái
14Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100Cuộn
17Tháo chuyển hộp công tơ từ cột cũ sang cột mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hòm
18Tháo chuyển hộp công tơ từ cột cũ sang cột mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hòm
19Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hòm
20Tháo chuyển hộp công tơ từ cột cũ sang cột mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V27hòm
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V65côt
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V6côt
3Xà đỡ trên cột bê tông vuông 2 dây: XĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Xà néo trên cột bê tông vuông 2 dây: XN-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V28quả
6Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V204mét
7Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V602mét
8Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.874mét
9Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
E Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 vị trí
F Đường dây 0,4kV sau TBA Trung Thịnh 1, 2
G Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
H Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông H7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Cột bê tông H7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cột bê tông H8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V496Quả
11Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.264mét
12Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.518mét
13Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V61mét
14Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V334Cái
15Kẹp cáp nhôm CC95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
16Kẹp cáp nhôm CC70Mô tả kỹ thuật theo Chương V232Bộ
17Kẹp cáp nhôm CC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
19Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Đầu cos đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
21Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
23Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
24Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100Cuộn
26Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
27Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
I Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Cột bê tông vuông H-7,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cột bê tông vuông H-8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
4Cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cột
5Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
6Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Xà đỡ trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Xà néo trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V496quả
11Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.200m
12Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.312m
13Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
14Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
J Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 vị trí
K Đường dây 0,4kV sau trạm biến áp Tu Vũ 3, 5
L Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4móng
3Móng MVĐ-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
M Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V564quả
9Dây AV-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.173m
10Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.915m
11Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.188m
12Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
13Kẹp cáp nhôm CC70Mô tả kỹ thuật theo Chương V224bộ
14Kẹp cáp nhôm CC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
15Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
18Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
19Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
20Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
21Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Tháo hộp công tơ cũ, lắp hộp công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
N Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-7,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
4Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
6Xà đỡ trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Xà néo trên cột bê tông ly tâm đúp dọc 4 dây: XNĐL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tháo thu hồi sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V564quả
9Tháo thu hồi dây AV-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
10Tháo thu hồi dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.799m
11Tháo thu hồi dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.047m
12Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
O Đường dây 0,4kV sau TBA Tu Vũ 1, 4
P Phần Đường dây 0,4kV
1Dây AV-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.969m
2Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.996m
3Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.270m
4Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
5Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V664quả
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
9Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V282cái
11Kẹp cáp nhôm CC70Mô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
12Kẹp cáp nhôm CC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
13Ghíp nhôm trần 3 bulông đấu các nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Đầu cos đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
Q Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
2Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
4Xà néo trên cột bê tông ly tâm 4 dây: XNL-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V664quả
6Tháo thu hồi dây AV-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.930m
7Tháo thu hồi dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.839m
8Tháo thu hồi dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.147m
9Tháo thu hồi cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công của công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->