Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807105-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210783641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:56:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,344,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ C), TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m2
2Băm nhám lớp láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,7112m2
3Tháo dỡ hoa bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,05m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,238m2
5Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,8368m2
6Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,8776m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,585m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,2496m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,028m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,8927m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,6676m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 + 3(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,8228m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 + 3(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,5545m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,3744m2
15Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,6365m2
16Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 1(60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5051m2
17Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,9m2
18Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 + 3(60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,5014m2
19Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 + 3(60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật429,7586m2
20Vệ sinh đánh giấy giáp trần nhà tầng 2 + 3(60%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,6635m2
21Vệ sinh đánh giấy giáp cột, trụ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,49m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,348m2
23Bốc xếp, vận chuyển các vật liệu phế thải đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
24Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,7112m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
26Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
27Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Ống thoát nước qua dầm nhựa PVC D32, L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7ống
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,2496m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,028m2
32Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,8927m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,6676m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 2 + 3(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,8228m2
35Trát trần, vữa XM M75 tầng 2 + 3(40%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,5545m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595,9218m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,6645m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.180,877m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595,5814m2
40Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,944m2
41Lát đá bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,641m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,2381m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,348m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,05m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,8368m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 tầng 2 + 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật372,8776m2
47Cửa đi, cửa sổ bằng khung thép kính (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,348m2
48Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,05m2
49Thang sắt lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
50Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5579m3
51Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6610m2
52Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,729tấn
53Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7119tấn
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1772m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1772m3
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8987100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0506m3
60Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,112m3
61Láng chống ẩm dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,34m2
62Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,17m3
63Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4885m3
64Xây nảy trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3731m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8038m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2748tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8892100m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,8856m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,1464m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,26m2
71Đắp vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,34m2
72Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.049,292m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,5 kW2
4 Máy trộn bê tông công suất: 250l1
5 Máy hàn nhiệt công suất: 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->