Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807057-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210807002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 17:56:00 đến ngày 2021-08-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,368,644,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 22kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 0,4kV sau TBA Cự Đồng 1
B Phần móng cột, tiếp địa
1Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
C Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây
1Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.760m
2Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.876m
3Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
4Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V56quả
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
8Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V302cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Đầu cos đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cuộn
D Phần tháo dỡ, thu hồi
1Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V56quả
4Tháo thu hồi dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.381m
5Tháo thu hồi dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.803m
6Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
7Cáp PVC (3M50+M35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
8Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
E Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 vị trí
F Đường dây 0,4kV sau TBA Cự Đồng 2
G Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MVĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
H Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông H8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.662m
3Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.764m
4Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
5Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V16quả
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V308cái
10Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Đầu cos đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84cuộn
17Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
I Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V16quả
5Tháo thu hồi dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.326m
6Tháo thu hồi dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.618m
7Tháo thu hồi cáp 3M50+1M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
8Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
J Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
K Đường dây 0,4kV sau TBA Cự Đồng 5
L Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng MVĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
M Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông H8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.767m
3Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.333m
4Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V12quả
5Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
9Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cuộn
11Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
N Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
2Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V12quả
5Tháo thu hồi dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.660m
6Tháo thu hồi dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.204m
7Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
O Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
P Đường dây 0,4kV sau TBA Kiệt Sơn 3, 4, 6
Q Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Móng MVĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
R Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông H8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.932m
3Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.629m
4Dây AV-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.625m
5Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V890quả
7Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
8Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V59bộ
9Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V592cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V698cái
13Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
14Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
15Đầu cos đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
18Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V260cuộn
20Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
21Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
S Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
2Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây dọc tuyến: XNĐ-4aMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V84bộ
5Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V59bộ
6Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V890quả
7Dây AV-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.508m
8Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.255m
9Dây AV-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.523m
10Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49m
11Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
T Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V211 vị trí
U Đường dây 0,4kV sau TBA Minh Nông 4, Tân Phương 1, Minh Nông 8, Công Viên 4 và TBA Đông Lạnh
V Phần móng cột, tiếp địa
1Móng M-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
2Móng MĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
W Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 (CL8,5B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cột
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V445m
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
6Kẹp hãm cáp ABC 4x(25-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
7Móc ốp cột phi 20 ( Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
8Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Đai + khóa đai không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V158bộ
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
11Ghíp nhôm đa năng A25-150, 3 BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
12Ghíp kép 2 bu lông 25-150 mm2 ( GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
13Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
14Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
X Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột ly tâm CL8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
2Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
3Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V423m
4Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V116m
5Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
6Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
7Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
Y Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V81 vị trí
Z Đường dây 0,4kV sau TBA Hòa Phong 3 kéo dài
AA Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MV-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
2Móng MĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AB Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông CL8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Cột bê tông CL8,5CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
4Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Đai thép (hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9Khóa đai thép (hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Kẹp hãm: KH-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Móc treo: MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
14Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V218m
15Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
16Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
17Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
18Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
19Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
AC Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông vuông H-8,5BMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
3Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
AD Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
AE Đường dây 0,4kV sau TBA Sông Lô 3, Sông Lô 4 và Đồng Lực 3
AF Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MCLMô tả kỹ thuật theo Chương V34móng
2Móng MĐCLMô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
3Tiếp địa RllMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
AG Phần Đường dây 0,4kV
1Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cột
2Cột bê tông NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
4Ốp cột F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
5Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
6Đai thép (chuyển hòm công tơ) + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
8Ghíp rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Ghíp bập nhựa xuống hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
10Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V623m
11Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V479m
12Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V187m
13Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
14Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
15Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
AH Phần tháo dỡ, thu hồi
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
AI Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 vị trí
AJ Đường dây 22kV nhánh rẽ Quân Chính và Lâu Thượng 4
AK Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AL Phần Đường dây 0,4kV
1Cột NPC.I-190-12-9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2AL/XLPE/PVC/PVC 3x50Sqmm-12.7/22(24)kV (không giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V208m
3Dây cáp thép chịu lực C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m
4Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đầu cáp 3 pha 24kV co ngót nguội ngoài trời đã bao gồm đầu cốt (3M) QTII-6S-32-24 3Cx50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Côliê bắt dây chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Côliê ôm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V185cái
10Giá đỡ cáp tại TrạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Xà đỡ chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Khóa dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Bu lông mạ kẽm M12x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
14Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
15Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp ( 3 pha)
16Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AM Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Tháo thu hồi dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V570m
3Thu hồi xà tại TBA Quân ChínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thu hồi xà tại TBA Lâu ThượngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Thu hồi xà cột 1- X1-22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thu hồi xà cột 2: X2ĐD + XRNMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Thu hồi sứMô tả kỹ thuật theo Chương V31quả
8Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
AN Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 sợi, 1 ruột
AO Đường dây 22kV Nhánh rẽ Cát Sỏi lộ 475E4.6, đường dây 22kV nhánh rẽ Minh Phương 1, nhánh rẽ Xăng Dầu lộ 476 E4.6
AP Phần móng cột, tiếp địa
1Móng MTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
2Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AQ Phần Đường dây 0,4kV
1Cột điện NPC.I-12-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Cột điện NPC.I-14-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Dây nhôm bọc AsXE/S 50/8.0-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.315m
4Giáp buộc cổ sứ đơn đây bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
5Giáp níu cho cáp bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Ghíp nhôm đa năng A50-240, 3 BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V179cái
7Kẹp quai nhôm+ 1 kẹp hotline 1 pha 22 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8SĐ 24KV đường rò 600 mm CSM + Ty sứ 24kv - Mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V169quả
9Sứ đứng 22kV (thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt = 120kN, Chiều dài đường rò >600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Phụ kiện néo 4 chi tiết 3 gông cho dây AC50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
12Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2L- 3 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2L- 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐN-22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XRN-22NMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐD-22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Sứ xuyên tường 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
AR Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cột bê tông ly tâm 12BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Cột bê tông ly tâm 14BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Tháo thu hồi dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.107m
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V166bộ
7Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
8Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
AS Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V169Phần tử
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bát
AT Đường dây 22kV Nhánh rẽ Văn Hóa 2 lộ 471TGMP, nhánh rẽ Đồng Lực 4 lộ 479E4.1, nhánh rẽ Tân Dân 5 lộ 479E4.18, nhánh rẽ Hòa Phong 1+2 lộ 475E4.6
AU Phần Đường dây 0,4kV
1Dây cáp AsXE/S 50/8.0-2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.801m
2Dây nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V706m
3Giáp níu cho cáp bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn đây bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
5Ghíp nhôm đa năng A50-240, 3 BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Kẹp quai nhôm+ kẹp hotline 1 pha 22 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7SĐ 24KV đường rò 600 mm CSM+Ty sứ 24kv - Mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30quả
8Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
AV Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo thu hồi dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.290m
2Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V30quả
3Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
AW Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30Phần tử
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 22kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->