Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210807057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-03 17:56:00 đến ngày 2021-08-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,368,644,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 22kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bút thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 0,4kV sau TBA Cự Đồng 1 | |||
| B | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| C | Phần xà, cách điện, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.760 | m |
| 2 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 4 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | quả |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | cái |
| 9 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Đầu cos đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cuộn |
| D | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | quả |
| 4 | Tháo thu hồi dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.381 | m |
| 5 | Tháo thu hồi dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.803 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 7 | Cáp PVC (3M50+M35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 8 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| E | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| F | Đường dây 0,4kV sau TBA Cự Đồng 2 | |||
| G | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.662 | m |
| 3 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.764 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 5 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | quả |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 10 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cos đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cuộn |
| 17 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| I | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.326 | m |
| 6 | Tháo thu hồi dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.618 | m |
| 7 | Tháo thu hồi cáp 3M50+1M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 8 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| J | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| K | Đường dây 0,4kV sau TBA Cự Đồng 5 | |||
| L | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| M | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.767 | m |
| 3 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.333 | m |
| 4 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 5 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 9 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cuộn |
| 11 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| N | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.660 | m |
| 6 | Tháo thu hồi dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.204 | m |
| 7 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| O | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| P | Đường dây 0,4kV sau TBA Kiệt Sơn 3, 4, 6 | |||
| Q | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng MVĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| R | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.932 | m |
| 3 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.629 | m |
| 4 | Dây AV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.625 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 6 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | quả |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 8 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | cái |
| 13 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 14 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 15 | Đầu cos đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cuộn |
| 20 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| S | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây ngang tuyến: XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo trên cột bê tông vuông đôi 4 dây dọc tuyến: XNĐ-4a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trên cột bê tông vuông 4 dây: XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 5 | Xà néo trên cột bê tông vuông 4 dây: XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 6 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | quả |
| 7 | Dây AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.508 | m |
| 8 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.255 | m |
| 9 | Dây AV-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.523 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 11 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| T | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 vị trí |
| U | Đường dây 0,4kV sau TBA Minh Nông 4, Tân Phương 1, Minh Nông 8, Công Viên 4 và TBA Đông Lạnh | |||
| V | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng M-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng MĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| W | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 (CL8,5B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 6 | Kẹp hãm cáp ABC 4x(25-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 7 | Móc ốp cột phi 20 ( Nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Đai + khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng A25-150, 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 12 | Ghíp kép 2 bu lông 25-150 mm2 ( GN2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 13 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 14 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| X | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột ly tâm CL8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 3 | Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | m |
| 4 | Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 5 | Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 6 | Tháo thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 7 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| Y | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 vị trí |
| Z | Đường dây 0,4kV sau TBA Hòa Phong 3 kéo dài | |||
| AA | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng MĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AB | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông CL8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông CL8,5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 4 | Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (Đấu nối dây xuống hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Đai thép (hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Khóa đai thép (hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Kẹp hãm: KH-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Móc treo: MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp vặn xoắn BC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 15 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 19 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| AC | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 3 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| AD | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| AE | Đường dây 0,4kV sau TBA Sông Lô 3, Sông Lô 4 và Đồng Lực 3 | |||
| AF | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | móng |
| 2 | Móng MĐCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| AG | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cột |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 4 | Ốp cột F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 6 | Đai thép (chuyển hòm công tơ) + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 8 | Ghíp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Ghíp bập nhựa xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623 | m |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479 | m |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
| 13 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 14 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 15 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| AH | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| AI | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 vị trí |
| AJ | Đường dây 22kV nhánh rẽ Quân Chính và Lâu Thượng 4 | |||
| AK | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AL | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột NPC.I-190-12-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | AL/XLPE/PVC/PVC 3x50Sqmm-12.7/22(24)kV (không giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m |
| 3 | Dây cáp thép chịu lực C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 4 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 24kV co ngót nguội ngoài trời đã bao gồm đầu cốt (3M) QTII-6S-32-24 3Cx50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Côliê bắt dây chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Côliê ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| 10 | Giá đỡ cáp tại Trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khóa dây cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bu lông mạ kẽm M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 15 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp ( 3 pha) |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AM | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 3 | Thu hồi xà tại TBA Quân Chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà tại TBA Lâu Thượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà cột 1- X1-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà cột 2: X2ĐD + XRN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | quả |
| 8 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| AN | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AO | Đường dây 22kV Nhánh rẽ Cát Sỏi lộ 475E4.6, đường dây 22kV nhánh rẽ Minh Phương 1, nhánh rẽ Xăng Dầu lộ 476 E4.6 | |||
| AP | Phần móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AQ | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-12-190-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Dây nhôm bọc AsXE/S 50/8.0-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.315 | m |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn đây bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 5 | Giáp níu cho cáp bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng A50-240, 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cái |
| 7 | Kẹp quai nhôm+ 1 kẹp hotline 1 pha 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | SĐ 24KV đường rò 600 mm CSM + Ty sứ 24kv - Mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | quả |
| 9 | Sứ đứng 22kV (thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt = 120kN, Chiều dài đường rò >600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Phụ kiện néo 4 chi tiết 3 gông cho dây AC50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2L- 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2L- 22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐN-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: XRN-22N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng: X2ĐD-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sứ xuyên tường 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| AR | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.107 | m |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | bộ |
| 7 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| AS | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bát |
| AT | Đường dây 22kV Nhánh rẽ Văn Hóa 2 lộ 471TGMP, nhánh rẽ Đồng Lực 4 lộ 479E4.1, nhánh rẽ Tân Dân 5 lộ 479E4.18, nhánh rẽ Hòa Phong 1+2 lộ 475E4.6 | |||
| AU | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dây cáp AsXE/S 50/8.0-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.801 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706 | m |
| 3 | Giáp níu cho cáp bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn đây bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A50-240, 3 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp quai nhôm+ kẹp hotline 1 pha 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | SĐ 24KV đường rò 600 mm CSM+Ty sứ 24kv - Mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | quả |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu úc AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| AV | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.290 | m |
| 2 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | quả |
| 3 | Chí phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| AW | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Phần tử |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 22kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn (01 cán bộ) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa di động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 8 | Bút thử điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 9 | Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi